Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 2195
Xem ngày tốt xấu trong năm 2195 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 12 năm 2195
Tháng 12/2195 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T12Ngày tốtÂm 30/10/2195 · Ất Mùi
Ngày tốt
Âm 30/10/2195 · Ất Mùi
Âm lịch: 30/10/2195 · ngày Ất Mùi, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư02T12Ngày kém thuậnÂm 1/11/2195 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 1/11/2195 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/11/2195 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm03T12Ngày tốtÂm 2/11/2195 · Đinh DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 2/11/2195 · Đinh Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 2/11/2195 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu04T12Ngày kém thuậnÂm 3/11/2195 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 3/11/2195 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 3/11/2195 · ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T12Ngày kém thuậnÂm 4/11/2195 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 4/11/2195 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 4/11/2195 · ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T12Ngày bình thườngÂm 5/11/2195 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/11/2195 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/11/2195 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai07T12Ngày bình thườngÂm 6/11/2195 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/11/2195 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/11/2195 · ngày Tân Sửu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T12Ngày bình thườngÂm 7/11/2195 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/11/2195 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/11/2195 · ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư09T12Ngày bình thườngÂm 8/11/2195 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 8/11/2195 · Quý Mão
Âm lịch: 8/11/2195 · ngày Quý Mão, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm10T12Ngày bình thườngÂm 9/11/2195 · Giáp ThìnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/11/2195 · Giáp Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 9/11/2195 · ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Tý
Nên: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T12Ngày bình thườngÂm 10/11/2195 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 10/11/2195 · Ất Tỵ
Âm lịch: 10/11/2195 · ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T12Ngày kém thuậnÂm 11/11/2195 · Bính NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 11/11/2195 · Bính Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 11/11/2195 · ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật13T12Ngày kém thuậnÂm 12/11/2195 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 12/11/2195 · Đinh Mùi
Âm lịch: 12/11/2195 · ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T12Ngày bình thườngÂm 13/11/2195 · Mậu Thân
Ngày bình thường
Âm 13/11/2195 · Mậu Thân
Âm lịch: 13/11/2195 · ngày Mậu Thân, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba15T12Ngày kém thuậnÂm 14/11/2195 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 14/11/2195 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/11/2195 · ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư16T12Ngày bình thườngÂm 15/11/2195 · Canh Tuất
Ngày bình thường
Âm 15/11/2195 · Canh Tuất
Âm lịch: 15/11/2195 · ngày Canh Tuất, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T12Ngày kém thuậnÂm 16/11/2195 · Tân Hợi
Ngày kém thuận
Âm 16/11/2195 · Tân Hợi
Âm lịch: 16/11/2195 · ngày Tân Hợi, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T12Ngày bình thườngÂm 17/11/2195 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/11/2195 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/11/2195 · ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy19T12Ngày bình thườngÂm 18/11/2195 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/11/2195 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/11/2195 · ngày Quý Sửu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật20T12Ngày bình thườngÂm 19/11/2195 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/11/2195 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/11/2195 · ngày Giáp Dần, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai21T12Ngày bình thườngÂm 20/11/2195 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 20/11/2195 · Ất Mão
Âm lịch: 20/11/2195 · ngày Ất Mão, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba22T12Ngày bình thườngÂm 21/11/2195 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/11/2195 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/11/2195 · ngày Bính Thìn, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T12Ngày kém thuậnÂm 22/11/2195 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 22/11/2195 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/11/2195 · ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T12Ngày kém thuậnÂm 23/11/2195 · Mậu NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 23/11/2195 · Mậu Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 23/11/2195 · ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu25T12Ngày kém thuậnÂm 24/11/2195 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 24/11/2195 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 24/11/2195 · ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy26T12Ngày tốtÂm 25/11/2195 · Canh Thân
Ngày tốt
Âm 25/11/2195 · Canh Thân
Âm lịch: 25/11/2195 · ngày Canh Thân, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật27T12Ngày bình thườngÂm 26/11/2195 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/11/2195 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/11/2195 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai28T12Ngày kém thuậnÂm 27/11/2195 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 27/11/2195 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 27/11/2195 · ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T12Ngày kém thuậnÂm 28/11/2195 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 28/11/2195 · Quý Hợi
Âm lịch: 28/11/2195 · ngày Quý Hợi, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T12Ngày bình thườngÂm 29/11/2195 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 29/11/2195 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 29/11/2195 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm31T12Ngày bình thườngÂm 1/12/2195 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/12/2195 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/12/2195 · ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
