Ngày tốt để tế lễ, chữa bệnh tháng 12 năm 2195
Những ngày trong tháng 12/2195 được tính là hợp để tế lễ, chữa bệnh. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để tế lễ, chữa bệnh trong tháng 12 năm 2195
Tháng 12/2195 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm03T12Ngày tốtÂm 2/11/2195 · Đinh DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 2/11/2195 · Đinh Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 2/11/2195 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật06T12Ngày bình thườngÂm 5/11/2195 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/11/2195 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/11/2195 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai07T12Ngày bình thườngÂm 6/11/2195 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/11/2195 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/11/2195 · ngày Tân Sửu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T12Ngày bình thườngÂm 18/11/2195 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/11/2195 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/11/2195 · ngày Quý Sửu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
