Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 2195
Xem ngày tốt xấu trong năm 2195 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 11 năm 2195
Tháng 11/2195 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T11Ngày kém thuậnÂm 30/9/2195 · Ất Sửu
Ngày kém thuận
Âm 30/9/2195 · Ất Sửu
Âm lịch: 30/9/2195 · ngày Ất Sửu, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai02T11Ngày kém thuậnÂm 1/10/2195 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 1/10/2195 · Bính Dần
Âm lịch: 1/10/2195 · ngày Bính Dần, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba03T11Ngày bình thườngÂm 2/10/2195 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 2/10/2195 · Đinh Mão
Âm lịch: 2/10/2195 · ngày Đinh Mão, tháng Đinh Hợi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư04T11Ngày kém thuậnÂm 3/10/2195 · Mậu ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 3/10/2195 · Mậu Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 3/10/2195 · ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm05T11Ngày kém thuậnÂm 4/10/2195 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 4/10/2195 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/10/2195 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T11Ngày tốtÂm 5/10/2195 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 5/10/2195 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/10/2195 · ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy07T11Ngày bình thườngÂm 6/10/2195 · Tân Mùi
Ngày bình thường
Âm 6/10/2195 · Tân Mùi
Âm lịch: 6/10/2195 · ngày Tân Mùi, tháng Đinh Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T11Ngày nên tránhÂm 7/10/2195 · Nhâm Thân
Ngày nên tránh
Âm 7/10/2195 · Nhâm Thân
Âm lịch: 7/10/2195 · ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai09T11Ngày bình thườngÂm 8/10/2195 · Quý Dậu
Ngày bình thường
Âm 8/10/2195 · Quý Dậu
Âm lịch: 8/10/2195 · ngày Quý Dậu, tháng Đinh Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba10T11Ngày bình thườngÂm 9/10/2195 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 9/10/2195 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 9/10/2195 · ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T11Ngày bình thườngÂm 10/10/2195 · Ất HợiNên Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 10/10/2195 · Ất Hợi
Nên Cưới hỏi
Âm lịch: 10/10/2195 · ngày Ất Hợi, tháng Đinh Hợi
Nên: Cưới hỏi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T11Ngày bình thườngÂm 11/10/2195 · Bính TýNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/10/2195 · Bính Tý
Nên Đi xa
Âm lịch: 11/10/2195 · ngày Bính Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu13T11Ngày bình thườngÂm 12/10/2195 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 12/10/2195 · Đinh Sửu
Âm lịch: 12/10/2195 · ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T11Ngày kém thuậnÂm 13/10/2195 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 13/10/2195 · Mậu Dần
Âm lịch: 13/10/2195 · ngày Mậu Dần, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật15T11Ngày bình thườngÂm 14/10/2195 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/10/2195 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/10/2195 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai16T11Ngày tốtÂm 15/10/2195 · Canh ThìnNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 15/10/2195 · Canh Thìn
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 15/10/2195 · ngày Canh Thìn, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba17T11Ngày kém thuậnÂm 16/10/2195 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 16/10/2195 · Tân Tỵ
Âm lịch: 16/10/2195 · ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T11Ngày bình thườngÂm 17/10/2195 · Nhâm NgọNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/10/2195 · Nhâm Ngọ
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/10/2195 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Hợi
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm19T11Ngày bình thườngÂm 18/10/2195 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 18/10/2195 · Quý Mùi
Âm lịch: 18/10/2195 · ngày Quý Mùi, tháng Đinh Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T11Ngày nên tránhÂm 19/10/2195 · Giáp Thân
Ngày nên tránh
Âm 19/10/2195 · Giáp Thân
Âm lịch: 19/10/2195 · ngày Giáp Thân, tháng Đinh Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy21T11Ngày bình thườngÂm 20/10/2195 · Ất DậuNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/10/2195 · Ất Dậu
Nên Đi xa
Âm lịch: 20/10/2195 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật22T11Ngày bình thườngÂm 21/10/2195 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 21/10/2195 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 21/10/2195 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai23T11Ngày kém thuậnÂm 22/10/2195 · Đinh HợiNên Cưới hỏi
Ngày kém thuận
Âm 22/10/2195 · Đinh Hợi
Nên Cưới hỏi
Âm lịch: 22/10/2195 · ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cưới hỏi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T11Ngày kém thuậnÂm 23/10/2195 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 23/10/2195 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/10/2195 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư25T11Ngày bình thườngÂm 24/10/2195 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 24/10/2195 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 24/10/2195 · ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T11Ngày bình thườngÂm 25/10/2195 · Canh Dần
Ngày bình thường
Âm 25/10/2195 · Canh Dần
Âm lịch: 25/10/2195 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu27T11Ngày bình thườngÂm 26/10/2195 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/10/2195 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/10/2195 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy28T11Ngày bình thườngÂm 27/10/2195 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/10/2195 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/10/2195 · ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T11Ngày kém thuậnÂm 28/10/2195 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 28/10/2195 · Quý Tỵ
Âm lịch: 28/10/2195 · ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T11Ngày bình thườngÂm 29/10/2195 · Giáp NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/10/2195 · Giáp Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/10/2195 · ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
