Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 2195
Xem ngày tốt xấu trong năm 2195 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 2195
Tháng 8/2195 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T08Ngày tốtÂm 26/6/2195 · Quý TỵNên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Ngày tốt
Âm 26/6/2195 · Quý Tỵ
Nên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 26/6/2195 · ngày Quý Tỵ, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T08Ngày kém thuậnÂm 27/6/2195 · Giáp Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 27/6/2195 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 27/6/2195 · ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai03T08Ngày kém thuậnÂm 28/6/2195 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 28/6/2195 · Ất Mùi
Âm lịch: 28/6/2195 · ngày Ất Mùi, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T08Ngày bình thườngÂm 29/6/2195 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 29/6/2195 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 29/6/2195 · ngày Bính Thân, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư05T08Ngày bình thườngÂm 30/6/2195 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/6/2195 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/6/2195 · ngày Đinh Dậu, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm06T08Ngày kém thuậnÂm 1/7/2195 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 1/7/2195 · Mậu Tuất
Âm lịch: 1/7/2195 · ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T08Ngày kém thuậnÂm 2/7/2195 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 2/7/2195 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 2/7/2195 · ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T08Ngày bình thườngÂm 3/7/2195 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/7/2195 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/7/2195 · ngày Canh Tý, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật09T08Ngày bình thườngÂm 4/7/2195 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/7/2195 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/7/2195 · ngày Tân Sửu, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T08Ngày kém thuậnÂm 5/7/2195 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 5/7/2195 · Nhâm Dần
Âm lịch: 5/7/2195 · ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba11T08Ngày bình thườngÂm 6/7/2195 · Quý MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/7/2195 · Quý Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 6/7/2195 · ngày Quý Mão, tháng Giáp Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư12T08Ngày bình thườngÂm 7/7/2195 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/7/2195 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/7/2195 · ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T08Ngày bình thườngÂm 8/7/2195 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/7/2195 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/7/2195 · ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu14T08Ngày bình thườngÂm 9/7/2195 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/7/2195 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/7/2195 · ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy15T08Ngày bình thườngÂm 10/7/2195 · Đinh Mùi
Ngày bình thường
Âm 10/7/2195 · Đinh Mùi
Âm lịch: 10/7/2195 · ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T08Ngày bình thườngÂm 11/7/2195 · Mậu Thân
Ngày bình thường
Âm 11/7/2195 · Mậu Thân
Âm lịch: 11/7/2195 · ngày Mậu Thân, tháng Giáp Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai17T08Ngày nên tránhÂm 12/7/2195 · Kỷ Dậu
Ngày nên tránh
Âm 12/7/2195 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 12/7/2195 · ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba18T08Ngày bình thườngÂm 13/7/2195 · Canh TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/7/2195 · Canh Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 13/7/2195 · ngày Canh Tuất, tháng Giáp Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T08Ngày kém thuậnÂm 14/7/2195 · Tân HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 14/7/2195 · Tân Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 14/7/2195 · ngày Tân Hợi, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T08Ngày tốtÂm 15/7/2195 · Nhâm TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 15/7/2195 · Nhâm Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/7/2195 · ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu21T08Ngày bình thườngÂm 16/7/2195 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/7/2195 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/7/2195 · ngày Quý Sửu, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T08Ngày kém thuậnÂm 17/7/2195 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 17/7/2195 · Giáp Dần
Âm lịch: 17/7/2195 · ngày Giáp Dần, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật23T08Ngày kém thuậnÂm 18/7/2195 · Ất MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 18/7/2195 · Ất Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 18/7/2195 · ngày Ất Mão, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai24T08Ngày tốtÂm 19/7/2195 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 19/7/2195 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/7/2195 · ngày Bính Thìn, tháng Giáp Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T08Ngày bình thườngÂm 20/7/2195 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/7/2195 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/7/2195 · ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T08Ngày bình thườngÂm 21/7/2195 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/7/2195 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/7/2195 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm27T08Ngày bình thườngÂm 22/7/2195 · Kỷ MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 22/7/2195 · Kỷ Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 22/7/2195 · ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T08Ngày kém thuậnÂm 23/7/2195 · Canh Thân
Ngày kém thuận
Âm 23/7/2195 · Canh Thân
Âm lịch: 23/7/2195 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy29T08Ngày nên tránhÂm 24/7/2195 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 24/7/2195 · Tân Dậu
Âm lịch: 24/7/2195 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật30T08Ngày bình thườngÂm 25/7/2195 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/7/2195 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 25/7/2195 · ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai31T08Ngày kém thuậnÂm 26/7/2195 · Quý HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 26/7/2195 · Quý Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/7/2195 · ngày Quý Hợi, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
