Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 2187
Xem ngày tốt xấu trong năm 2187 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 2187
Tháng 8/2187 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T08Ngày bình thườngÂm 27/6/2187 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/6/2187 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/6/2187 · ngày Tân Hợi, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm02T08Ngày kém thuậnÂm 28/6/2187 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 28/6/2187 · Nhâm Tý
Âm lịch: 28/6/2187 · ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu03T08Ngày nên tránhÂm 29/6/2187 · Quý Sửu
Ngày nên tránh
Âm 29/6/2187 · Quý Sửu
Âm lịch: 29/6/2187 · ngày Quý Sửu, tháng Đinh Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy04T08Ngày kém thuậnÂm 1/7/2187 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 1/7/2187 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/7/2187 · ngày Giáp Dần, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật05T08Ngày bình thườngÂm 2/7/2187 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/7/2187 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/7/2187 · ngày Ất Mão, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai06T08Ngày bình thườngÂm 3/7/2187 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/7/2187 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/7/2187 · ngày Bính Thìn, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T08Ngày bình thườngÂm 4/7/2187 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/7/2187 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/7/2187 · ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T08Ngày bình thườngÂm 5/7/2187 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/7/2187 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/7/2187 · ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm09T08Ngày bình thườngÂm 6/7/2187 · Kỷ MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 6/7/2187 · Kỷ Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 6/7/2187 · ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu10T08Ngày kém thuậnÂm 7/7/2187 · Canh Thân
Ngày kém thuận
Âm 7/7/2187 · Canh Thân
Âm lịch: 7/7/2187 · ngày Canh Thân, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy11T08Ngày nên tránhÂm 8/7/2187 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 8/7/2187 · Tân Dậu
Âm lịch: 8/7/2187 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật12T08Ngày bình thườngÂm 9/7/2187 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/7/2187 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 9/7/2187 · ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai13T08Ngày kém thuậnÂm 10/7/2187 · Quý HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 10/7/2187 · Quý Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 10/7/2187 · ngày Quý Hợi, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T08Ngày tốtÂm 11/7/2187 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 11/7/2187 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/7/2187 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư15T08Ngày bình thườngÂm 12/7/2187 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/7/2187 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/7/2187 · ngày Ất Sửu, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm16T08Ngày kém thuậnÂm 13/7/2187 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 13/7/2187 · Bính Dần
Âm lịch: 13/7/2187 · ngày Bính Dần, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu17T08Ngày kém thuậnÂm 14/7/2187 · Đinh Mão
Ngày kém thuận
Âm 14/7/2187 · Đinh Mão
Âm lịch: 14/7/2187 · ngày Đinh Mão, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy18T08Ngày tốtÂm 15/7/2187 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 15/7/2187 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/7/2187 · ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T08Ngày bình thườngÂm 16/7/2187 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/7/2187 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/7/2187 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T08Ngày bình thườngÂm 17/7/2187 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/7/2187 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/7/2187 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba21T08Ngày bình thườngÂm 18/7/2187 · Tân MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 18/7/2187 · Tân Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 18/7/2187 · ngày Tân Mùi, tháng Mậu Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư22T08Ngày bình thườngÂm 19/7/2187 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/7/2187 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/7/2187 · ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm23T08Ngày kém thuậnÂm 20/7/2187 · Quý Dậu
Ngày kém thuận
Âm 20/7/2187 · Quý Dậu
Âm lịch: 20/7/2187 · ngày Quý Dậu, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu24T08Ngày bình thườngÂm 21/7/2187 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/7/2187 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 21/7/2187 · ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy25T08Ngày kém thuậnÂm 22/7/2187 · Ất HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 22/7/2187 · Ất Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 22/7/2187 · ngày Ất Hợi, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T08Ngày tốtÂm 23/7/2187 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 23/7/2187 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/7/2187 · ngày Bính Tý, tháng Mậu Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai27T08Ngày bình thườngÂm 24/7/2187 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 24/7/2187 · Đinh Sửu
Âm lịch: 24/7/2187 · ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Thân
Tránh: Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba28T08Ngày kém thuậnÂm 25/7/2187 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 25/7/2187 · Mậu Dần
Âm lịch: 25/7/2187 · ngày Mậu Dần, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư29T08Ngày bình thườngÂm 26/7/2187 · Kỷ MãoNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 26/7/2187 · Kỷ Mão
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 26/7/2187 · ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Thân
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm30T08Ngày bình thườngÂm 27/7/2187 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 27/7/2187 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 27/7/2187 · ngày Canh Thìn, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu31T08Ngày bình thườngÂm 28/7/2187 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/7/2187 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/7/2187 · ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
