Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 2179
Xem ngày tốt xấu trong năm 2179 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 2179
Tháng 8/2179 có 3 ngày tốt, 8 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T08Ngày rất thuận lợiÂm 28/6/2179 · Kỷ TỵNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 28/6/2179 · Kỷ Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 28/6/2179 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Mùi
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai02T08Ngày kém thuậnÂm 29/6/2179 · Canh Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 29/6/2179 · Canh Ngọ
Âm lịch: 29/6/2179 · ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba03T08Ngày bình thườngÂm 1/7/2179 · Tân MùiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/7/2179 · Tân Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 1/7/2179 · ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư04T08Ngày bình thườngÂm 2/7/2179 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/7/2179 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/7/2179 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm05T08Ngày bình thườngÂm 3/7/2179 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/7/2179 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/7/2179 · ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu06T08Ngày bình thườngÂm 4/7/2179 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/7/2179 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 4/7/2179 · ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T08Ngày kém thuậnÂm 5/7/2179 · Ất HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 5/7/2179 · Ất Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 5/7/2179 · ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T08Ngày tốtÂm 6/7/2179 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 6/7/2179 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/7/2179 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai09T08Ngày bình thườngÂm 7/7/2179 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 7/7/2179 · Đinh Sửu
Âm lịch: 7/7/2179 · ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thân
Tránh: Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T08Ngày kém thuậnÂm 8/7/2179 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 8/7/2179 · Mậu Dần
Âm lịch: 8/7/2179 · ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư11T08Ngày bình thườngÂm 9/7/2179 · Kỷ MãoNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 9/7/2179 · Kỷ Mão
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 9/7/2179 · ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thân
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm12T08Ngày tốtÂm 10/7/2179 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 10/7/2179 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 10/7/2179 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T08Ngày bình thườngÂm 11/7/2179 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/7/2179 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/7/2179 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T08Ngày bình thườngÂm 12/7/2179 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/7/2179 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/7/2179 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật15T08Ngày bình thườngÂm 13/7/2179 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 13/7/2179 · Quý Mùi
Âm lịch: 13/7/2179 · ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T08Ngày kém thuậnÂm 14/7/2179 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 14/7/2179 · Giáp Thân
Âm lịch: 14/7/2179 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba17T08Ngày nên tránhÂm 15/7/2179 · Ất Dậu
Ngày nên tránh
Âm 15/7/2179 · Ất Dậu
Âm lịch: 15/7/2179 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư18T08Ngày bình thườngÂm 16/7/2179 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/7/2179 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 16/7/2179 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T08Ngày bình thườngÂm 17/7/2179 · Đinh HợiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/7/2179 · Đinh Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 17/7/2179 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T08Ngày bình thườngÂm 18/7/2179 · Mậu TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/7/2179 · Mậu Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/7/2179 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy21T08Ngày bình thườngÂm 19/7/2179 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 19/7/2179 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 19/7/2179 · ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Thân
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật22T08Ngày kém thuậnÂm 20/7/2179 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 20/7/2179 · Canh Dần
Âm lịch: 20/7/2179 · ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai23T08Ngày bình thườngÂm 21/7/2179 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/7/2179 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 21/7/2179 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba24T08Ngày bình thườngÂm 22/7/2179 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/7/2179 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/7/2179 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T08Ngày bình thườngÂm 23/7/2179 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/7/2179 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/7/2179 · ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T08Ngày bình thườngÂm 24/7/2179 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/7/2179 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/7/2179 · ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu27T08Ngày bình thườngÂm 25/7/2179 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 25/7/2179 · Ất Mùi
Âm lịch: 25/7/2179 · ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T08Ngày bình thườngÂm 26/7/2179 · Bính Thân
Ngày bình thường
Âm 26/7/2179 · Bính Thân
Âm lịch: 26/7/2179 · ngày Bính Thân, tháng Nhâm Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật29T08Ngày nên tránhÂm 27/7/2179 · Đinh Dậu
Ngày nên tránh
Âm 27/7/2179 · Đinh Dậu
Âm lịch: 27/7/2179 · ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai30T08Ngày bình thườngÂm 28/7/2179 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/7/2179 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/7/2179 · ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba31T08Ngày nên tránhÂm 29/7/2179 · Kỷ Hợi
Ngày nên tránh
Âm 29/7/2179 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 29/7/2179 · ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
