Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 2179
Xem ngày tốt xấu trong năm 2179 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 2179
Tháng 9/2179 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T09Ngày tốtÂm 1/8/2179 · Canh TýNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 1/8/2179 · Canh Tý
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/8/2179 · ngày Canh Tý, tháng Quý Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm02T09Ngày kém thuậnÂm 2/8/2179 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 2/8/2179 · Tân Sửu
Âm lịch: 2/8/2179 · ngày Tân Sửu, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T09Ngày kém thuậnÂm 3/8/2179 · Nhâm DầnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 3/8/2179 · Nhâm Dần
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 3/8/2179 · ngày Nhâm Dần, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy04T09Ngày bình thườngÂm 4/8/2179 · Quý MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/8/2179 · Quý Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 4/8/2179 · ngày Quý Mão, tháng Quý Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật05T09Ngày kém thuậnÂm 5/8/2179 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 5/8/2179 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/8/2179 · ngày Giáp Thìn, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T09Ngày kém thuậnÂm 6/8/2179 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 6/8/2179 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/8/2179 · ngày Ất Tỵ, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T09Ngày bình thườngÂm 7/8/2179 · Bính Ngọ
Ngày bình thường
Âm 7/8/2179 · Bính Ngọ
Âm lịch: 7/8/2179 · ngày Bính Ngọ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư08T09Ngày bình thườngÂm 8/8/2179 · Đinh MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/8/2179 · Đinh Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/8/2179 · ngày Đinh Mùi, tháng Quý Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T09Ngày bình thườngÂm 9/8/2179 · Mậu ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/8/2179 · Mậu Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 9/8/2179 · ngày Mậu Thân, tháng Quý Dậu
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu10T09Ngày bình thườngÂm 10/8/2179 · Kỷ DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/8/2179 · Kỷ Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/8/2179 · ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy11T09Ngày bình thườngÂm 11/8/2179 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/8/2179 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/8/2179 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T09Ngày bình thườngÂm 12/8/2179 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/8/2179 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/8/2179 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai13T09Ngày bình thườngÂm 13/8/2179 · Nhâm Tý
Ngày bình thường
Âm 13/8/2179 · Nhâm Tý
Âm lịch: 13/8/2179 · ngày Nhâm Tý, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba14T09Ngày bình thườngÂm 14/8/2179 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/8/2179 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/8/2179 · ngày Quý Sửu, tháng Quý Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T09Ngày tốtÂm 15/8/2179 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 15/8/2179 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/8/2179 · ngày Giáp Dần, tháng Quý Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm16T09Ngày nên tránhÂm 16/8/2179 · Ất Mão
Ngày nên tránh
Âm 16/8/2179 · Ất Mão
Âm lịch: 16/8/2179 · ngày Ất Mão, tháng Quý Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu17T09Ngày kém thuậnÂm 17/8/2179 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 17/8/2179 · Bính Thìn
Âm lịch: 17/8/2179 · ngày Bính Thìn, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T09Ngày kém thuậnÂm 18/8/2179 · Đinh Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 18/8/2179 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 18/8/2179 · ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T09Ngày bình thườngÂm 19/8/2179 · Mậu Ngọ
Ngày bình thường
Âm 19/8/2179 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 19/8/2179 · ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai20T09Ngày bình thườngÂm 20/8/2179 · Kỷ MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/8/2179 · Kỷ Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/8/2179 · ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T09Ngày bình thườngÂm 21/8/2179 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/8/2179 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/8/2179 · ngày Canh Thân, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư22T09Ngày kém thuậnÂm 22/8/2179 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 22/8/2179 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/8/2179 · ngày Tân Dậu, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm23T09Ngày kém thuậnÂm 23/8/2179 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 23/8/2179 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 23/8/2179 · ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T09Ngày bình thườngÂm 24/8/2179 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/8/2179 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/8/2179 · ngày Quý Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy25T09Ngày bình thườngÂm 25/8/2179 · Giáp Tý
Ngày bình thường
Âm 25/8/2179 · Giáp Tý
Âm lịch: 25/8/2179 · ngày Giáp Tý, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật26T09Ngày bình thườngÂm 26/8/2179 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/8/2179 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/8/2179 · ngày Ất Sửu, tháng Quý Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T09Ngày kém thuậnÂm 27/8/2179 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 27/8/2179 · Bính Dần
Âm lịch: 27/8/2179 · ngày Bính Dần, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba28T09Ngày nên tránhÂm 28/8/2179 · Đinh Mão
Ngày nên tránh
Âm 28/8/2179 · Đinh Mão
Âm lịch: 28/8/2179 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư29T09Ngày kém thuậnÂm 29/8/2179 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 29/8/2179 · Mậu Thìn
Âm lịch: 29/8/2179 · ngày Mậu Thìn, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm30T09Ngày bình thườngÂm 30/8/2179 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 30/8/2179 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 30/8/2179 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
