Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 2177
Xem ngày tốt xấu trong năm 2177 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 2177
Tháng 9/2177 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T09Ngày kém thuậnÂm 9/7 (nhuận)/2177 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 9/7 (nhuận)/2177 · Canh Dần
Âm lịch: 9/7 (nhuận)/2177 · ngày Canh Dần, tháng Mậu Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba02T09Ngày bình thườngÂm 10/7 (nhuận)/2177 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/7 (nhuận)/2177 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 10/7 (nhuận)/2177 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Thân (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư03T09Ngày rất thuận lợiÂm 11/7 (nhuận)/2177 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày rất thuận lợi
Âm 11/7 (nhuận)/2177 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/7 (nhuận)/2177 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thân (nhuận)
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm04T09Ngày bình thườngÂm 12/7 (nhuận)/2177 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/7 (nhuận)/2177 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/7 (nhuận)/2177 · ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Thân (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T09Ngày kém thuậnÂm 13/7 (nhuận)/2177 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/7 (nhuận)/2177 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/7 (nhuận)/2177 · ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy06T09Ngày bình thườngÂm 14/7 (nhuận)/2177 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 14/7 (nhuận)/2177 · Ất Mùi
Âm lịch: 14/7 (nhuận)/2177 · ngày Ất Mùi, tháng Mậu Thân (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật07T09Ngày bình thườngÂm 15/7 (nhuận)/2177 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/7 (nhuận)/2177 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/7 (nhuận)/2177 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Thân (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai08T09Ngày kém thuậnÂm 16/7 (nhuận)/2177 · Đinh DậuNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 16/7 (nhuận)/2177 · Đinh Dậu
Nên Đi xa
Âm lịch: 16/7 (nhuận)/2177 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba09T09Ngày bình thườngÂm 17/7 (nhuận)/2177 · Mậu TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/7 (nhuận)/2177 · Mậu Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/7 (nhuận)/2177 · ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Thân (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư10T09Ngày bình thườngÂm 18/7 (nhuận)/2177 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/7 (nhuận)/2177 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/7 (nhuận)/2177 · ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Thân (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T09Ngày bình thườngÂm 19/7 (nhuận)/2177 · Canh Tý
Ngày bình thường
Âm 19/7 (nhuận)/2177 · Canh Tý
Âm lịch: 19/7 (nhuận)/2177 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Thân (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu12T09Ngày tốtÂm 20/7 (nhuận)/2177 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 20/7 (nhuận)/2177 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/7 (nhuận)/2177 · ngày Tân Sửu, tháng Mậu Thân (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy13T09Ngày bình thườngÂm 21/7 (nhuận)/2177 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 21/7 (nhuận)/2177 · Nhâm Dần
Âm lịch: 21/7 (nhuận)/2177 · ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Thân (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật14T09Ngày nên tránhÂm 22/7 (nhuận)/2177 · Quý Mão
Ngày nên tránh
Âm 22/7 (nhuận)/2177 · Quý Mão
Âm lịch: 22/7 (nhuận)/2177 · ngày Quý Mão, tháng Mậu Thân (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai15T09Ngày kém thuậnÂm 23/7 (nhuận)/2177 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 23/7 (nhuận)/2177 · Giáp Thìn
Âm lịch: 23/7 (nhuận)/2177 · ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T09Ngày bình thườngÂm 24/7 (nhuận)/2177 · Ất TỵNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 24/7 (nhuận)/2177 · Ất Tỵ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 24/7 (nhuận)/2177 · ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Thân (nhuận)
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T09Ngày bình thườngÂm 25/7 (nhuận)/2177 · Bính Ngọ
Ngày bình thường
Âm 25/7 (nhuận)/2177 · Bính Ngọ
Âm lịch: 25/7 (nhuận)/2177 · ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Thân (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm18T09Ngày bình thườngÂm 26/7 (nhuận)/2177 · Đinh MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/7 (nhuận)/2177 · Đinh Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/7 (nhuận)/2177 · ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Thân (nhuận)
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu19T09Ngày kém thuậnÂm 27/7 (nhuận)/2177 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 27/7 (nhuận)/2177 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/7 (nhuận)/2177 · ngày Mậu Thân, tháng Mậu Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy20T09Ngày kém thuậnÂm 28/7 (nhuận)/2177 · Kỷ DậuNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 28/7 (nhuận)/2177 · Kỷ Dậu
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/7 (nhuận)/2177 · ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật21T09Ngày kém thuậnÂm 29/7 (nhuận)/2177 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 29/7 (nhuận)/2177 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/7 (nhuận)/2177 · ngày Canh Tuất, tháng Mậu Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai22T09Ngày bình thườngÂm 1/8/2177 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/8/2177 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/8/2177 · ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T09Ngày bình thườngÂm 2/8/2177 · Nhâm Tý
Ngày bình thường
Âm 2/8/2177 · Nhâm Tý
Âm lịch: 2/8/2177 · ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư24T09Ngày bình thườngÂm 3/8/2177 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/8/2177 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/8/2177 · ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm25T09Ngày tốtÂm 4/8/2177 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 4/8/2177 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/8/2177 · ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu26T09Ngày nên tránhÂm 5/8/2177 · Ất Mão
Ngày nên tránh
Âm 5/8/2177 · Ất Mão
Âm lịch: 5/8/2177 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy27T09Ngày kém thuậnÂm 6/8/2177 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 6/8/2177 · Bính Thìn
Âm lịch: 6/8/2177 · ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T09Ngày bình thườngÂm 7/8/2177 · Đinh Tỵ
Ngày bình thường
Âm 7/8/2177 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 7/8/2177 · ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai29T09Ngày bình thườngÂm 8/8/2177 · Mậu Ngọ
Ngày bình thường
Âm 8/8/2177 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 8/8/2177 · ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba30T09Ngày bình thườngÂm 9/8/2177 · Kỷ MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/8/2177 · Kỷ Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/8/2177 · ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
