Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2177
Xem ngày tốt xấu trong năm 2177 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 2177
Tháng 4/2177 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T04Ngày bình thườngÂm 3/3/2177 · Đinh TỵNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 3/3/2177 · Đinh Tỵ
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 3/3/2177 · ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Thìn
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư02T04Ngày bình thườngÂm 4/3/2177 · Mậu NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/3/2177 · Mậu Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 4/3/2177 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Thìn
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm03T04Ngày bình thườngÂm 5/3/2177 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/3/2177 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/3/2177 · ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T04Ngày bình thườngÂm 6/3/2177 · Canh Thân
Ngày bình thường
Âm 6/3/2177 · Canh Thân
Âm lịch: 6/3/2177 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy05T04Ngày bình thườngÂm 7/3/2177 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/3/2177 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/3/2177 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật06T04Ngày kém thuậnÂm 8/3/2177 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 8/3/2177 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 8/3/2177 · ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T04Ngày bình thườngÂm 9/3/2177 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/3/2177 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/3/2177 · ngày Quý Hợi, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T04Ngày bình thườngÂm 10/3/2177 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/3/2177 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/3/2177 · ngày Giáp Tý, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư09T04Ngày kém thuậnÂm 11/3/2177 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 11/3/2177 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/3/2177 · ngày Ất Sửu, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T04Ngày rất thuận lợiÂm 12/3/2177 · Bính DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 12/3/2177 · Bính Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 12/3/2177 · ngày Bính Dần, tháng Giáp Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu11T04Ngày kém thuậnÂm 13/3/2177 · Đinh Mão
Ngày kém thuận
Âm 13/3/2177 · Đinh Mão
Âm lịch: 13/3/2177 · ngày Đinh Mão, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy12T04Ngày kém thuậnÂm 14/3/2177 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 14/3/2177 · Mậu Thìn
Âm lịch: 14/3/2177 · ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T04Ngày bình thườngÂm 15/3/2177 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/3/2177 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/3/2177 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T04Ngày bình thườngÂm 16/3/2177 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/3/2177 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/3/2177 · ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba15T04Ngày kém thuậnÂm 17/3/2177 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 17/3/2177 · Tân Mùi
Âm lịch: 17/3/2177 · ngày Tân Mùi, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T04Ngày bình thườngÂm 18/3/2177 · Nhâm ThânNên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 18/3/2177 · Nhâm Thân
Nên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Âm lịch: 18/3/2177 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Thìn
Nên: Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm17T04Ngày tốtÂm 19/3/2177 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 19/3/2177 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 19/3/2177 · ngày Quý Dậu, tháng Giáp Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu18T04Ngày kém thuậnÂm 20/3/2177 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 20/3/2177 · Giáp Tuất
Âm lịch: 20/3/2177 · ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T04Ngày bình thườngÂm 21/3/2177 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/3/2177 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/3/2177 · ngày Ất Hợi, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật20T04Ngày bình thườngÂm 22/3/2177 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/3/2177 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/3/2177 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai21T04Ngày kém thuậnÂm 23/3/2177 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 23/3/2177 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/3/2177 · ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T04Ngày rất thuận lợiÂm 24/3/2177 · Mậu DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 24/3/2177 · Mậu Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 24/3/2177 · ngày Mậu Dần, tháng Giáp Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư23T04Ngày kém thuậnÂm 25/3/2177 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 25/3/2177 · Kỷ Mão
Âm lịch: 25/3/2177 · ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm24T04Ngày bình thườngÂm 26/3/2177 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 26/3/2177 · Canh Thìn
Âm lịch: 26/3/2177 · ngày Canh Thìn, tháng Giáp Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T04Ngày bình thườngÂm 27/3/2177 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/3/2177 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/3/2177 · ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy26T04Ngày bình thườngÂm 28/3/2177 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/3/2177 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/3/2177 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật27T04Ngày nên tránhÂm 29/3/2177 · Quý Mùi
Ngày nên tránh
Âm 29/3/2177 · Quý Mùi
Âm lịch: 29/3/2177 · ngày Quý Mùi, tháng Giáp Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T04Ngày bình thườngÂm 1/4/2177 · Giáp Thân
Ngày bình thường
Âm 1/4/2177 · Giáp Thân
Âm lịch: 1/4/2177 · ngày Giáp Thân, tháng Ất Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba29T04Ngày bình thườngÂm 2/4/2177 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/4/2177 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/4/2177 · ngày Ất Dậu, tháng Ất Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư30T04Ngày kém thuậnÂm 3/4/2177 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 3/4/2177 · Bính Tuất
Âm lịch: 3/4/2177 · ngày Bính Tuất, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
