Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2180
Xem ngày tốt xấu trong năm 2180 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 2180
Tháng 4/2180 có 4 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T04Ngày nên tránhÂm 7/3/2180 · Quý Dậu
Ngày nên tránh
Âm 7/3/2180 · Quý Dậu
Âm lịch: 7/3/2180 · ngày Quý Dậu, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật02T04Ngày kém thuậnÂm 8/3/2180 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 8/3/2180 · Giáp Tuất
Âm lịch: 8/3/2180 · ngày Giáp Tuất, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T04Ngày bình thườngÂm 9/3/2180 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/3/2180 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/3/2180 · ngày Ất Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T04Ngày bình thườngÂm 10/3/2180 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/3/2180 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/3/2180 · ngày Bính Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư05T04Ngày kém thuậnÂm 11/3/2180 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 11/3/2180 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/3/2180 · ngày Đinh Sửu, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T04Ngày rất thuận lợiÂm 12/3/2180 · Mậu DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 12/3/2180 · Mậu Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 12/3/2180 · ngày Mậu Dần, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu07T04Ngày nên tránhÂm 13/3/2180 · Kỷ Mão
Ngày nên tránh
Âm 13/3/2180 · Kỷ Mão
Âm lịch: 13/3/2180 · ngày Kỷ Mão, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy08T04Ngày kém thuậnÂm 14/3/2180 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 14/3/2180 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/3/2180 · ngày Canh Thìn, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T04Ngày bình thườngÂm 15/3/2180 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/3/2180 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/3/2180 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T04Ngày bình thườngÂm 16/3/2180 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/3/2180 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/3/2180 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T04Ngày kém thuậnÂm 17/3/2180 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 17/3/2180 · Quý Mùi
Âm lịch: 17/3/2180 · ngày Quý Mùi, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T04Ngày bình thườngÂm 18/3/2180 · Giáp ThânNên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 18/3/2180 · Giáp Thân
Nên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Âm lịch: 18/3/2180 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Thìn
Nên: Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm13T04Ngày tốtÂm 19/3/2180 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 19/3/2180 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 19/3/2180 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T04Ngày kém thuậnÂm 20/3/2180 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 20/3/2180 · Bính Tuất
Âm lịch: 20/3/2180 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T04Ngày bình thườngÂm 21/3/2180 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/3/2180 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/3/2180 · ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T04Ngày bình thườngÂm 22/3/2180 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/3/2180 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/3/2180 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai17T04Ngày nên tránhÂm 23/3/2180 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 23/3/2180 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 23/3/2180 · ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T04Ngày rất thuận lợiÂm 24/3/2180 · Canh DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 24/3/2180 · Canh Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 24/3/2180 · ngày Canh Dần, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư19T04Ngày kém thuậnÂm 25/3/2180 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 25/3/2180 · Tân Mão
Âm lịch: 25/3/2180 · ngày Tân Mão, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T04Ngày bình thườngÂm 26/3/2180 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/3/2180 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/3/2180 · ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T04Ngày bình thườngÂm 27/3/2180 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/3/2180 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/3/2180 · ngày Quý Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T04Ngày bình thườngÂm 28/3/2180 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/3/2180 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/3/2180 · ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T04Ngày kém thuậnÂm 29/3/2180 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 29/3/2180 · Ất Mùi
Âm lịch: 29/3/2180 · ngày Ất Mùi, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T04Ngày bình thườngÂm 30/3/2180 · Bính ThânNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 30/3/2180 · Bính Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 30/3/2180 · ngày Bính Thân, tháng Canh Thìn
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba25T04Ngày bình thườngÂm 1/4/2180 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/4/2180 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/4/2180 · ngày Đinh Dậu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T04Ngày kém thuậnÂm 2/4/2180 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 2/4/2180 · Mậu Tuất
Âm lịch: 2/4/2180 · ngày Mậu Tuất, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T04Ngày bình thườngÂm 3/4/2180 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/4/2180 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/4/2180 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T04Ngày bình thườngÂm 4/4/2180 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/4/2180 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/4/2180 · ngày Canh Tý, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy29T04Ngày kém thuậnÂm 5/4/2180 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 5/4/2180 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/4/2180 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T04Ngày tốtÂm 6/4/2180 · Nhâm DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 6/4/2180 · Nhâm Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 6/4/2180 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
