Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 2180
Xem ngày tốt xấu trong năm 2180 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 2180
Tháng 6/2180 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T06Ngày bình thườngÂm 9/5/2180 · Giáp Tuất
Ngày bình thường
Âm 9/5/2180 · Giáp Tuất
Âm lịch: 9/5/2180 · ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T06Ngày kém thuậnÂm 10/5/2180 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 10/5/2180 · Ất Hợi
Âm lịch: 10/5/2180 · ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T06Ngày bình thườngÂm 11/5/2180 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/5/2180 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/5/2180 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật04T06Ngày tốtÂm 12/5/2180 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 12/5/2180 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/5/2180 · ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T06Ngày bình thườngÂm 13/5/2180 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/5/2180 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/5/2180 · ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba06T06Ngày bình thườngÂm 14/5/2180 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 14/5/2180 · Kỷ Mão
Âm lịch: 14/5/2180 · ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư07T06Ngày bình thườngÂm 15/5/2180 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 15/5/2180 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 15/5/2180 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T06Ngày bình thườngÂm 16/5/2180 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/5/2180 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/5/2180 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T06Ngày bình thườngÂm 17/5/2180 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/5/2180 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/5/2180 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy10T06Ngày kém thuậnÂm 18/5/2180 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 18/5/2180 · Quý Mùi
Âm lịch: 18/5/2180 · ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T06Ngày bình thườngÂm 19/5/2180 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/5/2180 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/5/2180 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai12T06Ngày bình thườngÂm 20/5/2180 · Ất Dậu
Ngày bình thường
Âm 20/5/2180 · Ất Dậu
Âm lịch: 20/5/2180 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba13T06Ngày bình thườngÂm 21/5/2180 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/5/2180 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/5/2180 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T06Ngày kém thuậnÂm 22/5/2180 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 22/5/2180 · Đinh Hợi
Âm lịch: 22/5/2180 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T06Ngày nên tránhÂm 23/5/2180 · Mậu Tý
Ngày nên tránh
Âm 23/5/2180 · Mậu Tý
Âm lịch: 23/5/2180 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu16T06Ngày kém thuậnÂm 24/5/2180 · Kỷ SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 24/5/2180 · Kỷ Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 24/5/2180 · ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T06Ngày bình thườngÂm 25/5/2180 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/5/2180 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/5/2180 · ngày Canh Dần, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật18T06Ngày bình thườngÂm 26/5/2180 · Tân Mão
Ngày bình thường
Âm 26/5/2180 · Tân Mão
Âm lịch: 26/5/2180 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai19T06Ngày bình thườngÂm 27/5/2180 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 27/5/2180 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 27/5/2180 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T06Ngày kém thuậnÂm 28/5/2180 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 28/5/2180 · Quý Tỵ
Âm lịch: 28/5/2180 · ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T06Ngày bình thườngÂm 29/5/2180 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/5/2180 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/5/2180 · ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm22T06Ngày kém thuậnÂm 30/5/2180 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 30/5/2180 · Ất Mùi
Âm lịch: 30/5/2180 · ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T06Ngày bình thườngÂm 1/6/2180 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/6/2180 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/6/2180 · ngày Bính Thân, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy24T06Ngày kém thuậnÂm 2/6/2180 · Đinh Dậu
Ngày kém thuận
Âm 2/6/2180 · Đinh Dậu
Âm lịch: 2/6/2180 · ngày Đinh Dậu, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật25T06Ngày bình thườngÂm 3/6/2180 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 3/6/2180 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 3/6/2180 · ngày Mậu Tuất, tháng Quý Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T06Ngày bình thườngÂm 4/6/2180 · Kỷ Hợi
Ngày bình thường
Âm 4/6/2180 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 4/6/2180 · ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T06Ngày nên tránhÂm 5/6/2180 · Canh Tý
Ngày nên tránh
Âm 5/6/2180 · Canh Tý
Âm lịch: 5/6/2180 · ngày Canh Tý, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư28T06Ngày kém thuậnÂm 6/6/2180 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 6/6/2180 · Tân Sửu
Âm lịch: 6/6/2180 · ngày Tân Sửu, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm29T06Ngày bình thườngÂm 7/6/2180 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 7/6/2180 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 7/6/2180 · ngày Nhâm Dần, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu30T06Ngày bình thườngÂm 8/6/2180 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 8/6/2180 · Quý Mão
Âm lịch: 8/6/2180 · ngày Quý Mão, tháng Quý Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
