Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 2184
Xem ngày tốt xấu trong năm 2184 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 2184
Tháng 6/2184 có 1 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T06Ngày bình thườngÂm 23/4/2184 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 23/4/2184 · Ất Mùi
Âm lịch: 23/4/2184 · ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư02T06Ngày kém thuậnÂm 24/4/2184 · Bính ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 24/4/2184 · Bính Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 24/4/2184 · ngày Bính Thân, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm03T06Ngày bình thườngÂm 25/4/2184 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 25/4/2184 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 25/4/2184 · ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu04T06Ngày bình thườngÂm 26/4/2184 · Mậu TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/4/2184 · Mậu Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/4/2184 · ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T06Ngày bình thườngÂm 27/4/2184 · Kỷ Hợi
Ngày bình thường
Âm 27/4/2184 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 27/4/2184 · ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T06Ngày nên tránhÂm 28/4/2184 · Canh Tý
Ngày nên tránh
Âm 28/4/2184 · Canh Tý
Âm lịch: 28/4/2184 · ngày Canh Tý, tháng Kỷ Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai07T06Ngày kém thuậnÂm 29/4/2184 · Tân SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 29/4/2184 · Tân Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 29/4/2184 · ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T06Ngày bình thườngÂm 1/5/2184 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/5/2184 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/5/2184 · ngày Nhâm Dần, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư09T06Ngày bình thườngÂm 2/5/2184 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 2/5/2184 · Quý Mão
Âm lịch: 2/5/2184 · ngày Quý Mão, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm10T06Ngày bình thườngÂm 3/5/2184 · Giáp Thìn
Ngày bình thường
Âm 3/5/2184 · Giáp Thìn
Âm lịch: 3/5/2184 · ngày Giáp Thìn, tháng Canh Ngọ
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T06Ngày bình thườngÂm 4/5/2184 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 4/5/2184 · Ất Tỵ
Âm lịch: 4/5/2184 · ngày Ất Tỵ, tháng Canh Ngọ
Tránh: Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T06Ngày kém thuậnÂm 5/5/2184 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 5/5/2184 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/5/2184 · ngày Bính Ngọ, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật13T06Ngày kém thuậnÂm 6/5/2184 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 6/5/2184 · Đinh Mùi
Âm lịch: 6/5/2184 · ngày Đinh Mùi, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T06Ngày bình thườngÂm 7/5/2184 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/5/2184 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/5/2184 · ngày Mậu Thân, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba15T06Ngày bình thườngÂm 8/5/2184 · Kỷ Dậu
Ngày bình thường
Âm 8/5/2184 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 8/5/2184 · ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư16T06Ngày bình thườngÂm 9/5/2184 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/5/2184 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/5/2184 · ngày Canh Tuất, tháng Canh Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T06Ngày bình thườngÂm 10/5/2184 · Tân Hợi
Ngày bình thường
Âm 10/5/2184 · Tân Hợi
Âm lịch: 10/5/2184 · ngày Tân Hợi, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T06Ngày kém thuậnÂm 11/5/2184 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 11/5/2184 · Nhâm Tý
Âm lịch: 11/5/2184 · ngày Nhâm Tý, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy19T06Ngày kém thuậnÂm 12/5/2184 · Quý SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 12/5/2184 · Quý Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 12/5/2184 · ngày Quý Sửu, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật20T06Ngày kém thuậnÂm 13/5/2184 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/5/2184 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/5/2184 · ngày Giáp Dần, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai21T06Ngày bình thườngÂm 14/5/2184 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 14/5/2184 · Ất Mão
Âm lịch: 14/5/2184 · ngày Ất Mão, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba22T06Ngày bình thườngÂm 15/5/2184 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/5/2184 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/5/2184 · ngày Bính Thìn, tháng Canh Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T06Ngày bình thườngÂm 16/5/2184 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/5/2184 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/5/2184 · ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T06Ngày bình thườngÂm 17/5/2184 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/5/2184 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/5/2184 · ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu25T06Ngày kém thuậnÂm 18/5/2184 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 18/5/2184 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 18/5/2184 · ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy26T06Ngày bình thườngÂm 19/5/2184 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/5/2184 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/5/2184 · ngày Canh Thân, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật27T06Ngày tốtÂm 20/5/2184 · Tân DậuNên Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 20/5/2184 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi
Âm lịch: 20/5/2184 · ngày Tân Dậu, tháng Canh Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cưới hỏi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai28T06Ngày bình thườngÂm 21/5/2184 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/5/2184 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/5/2184 · ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T06Ngày kém thuậnÂm 22/5/2184 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 22/5/2184 · Quý Hợi
Âm lịch: 22/5/2184 · ngày Quý Hợi, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T06Ngày nên tránhÂm 23/5/2184 · Giáp Tý
Ngày nên tránh
Âm 23/5/2184 · Giáp Tý
Âm lịch: 23/5/2184 · ngày Giáp Tý, tháng Canh Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
