Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 2181
Xem ngày tốt xấu trong năm 2181 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 2181
Tháng 6/2181 có 0 ngày tốt, 8 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T06Ngày bình thườngÂm 20/4/2181 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/4/2181 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/4/2181 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy02T06Ngày bình thườngÂm 21/4/2181 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/4/2181 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 21/4/2181 · ngày Canh Thìn, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật03T06Ngày kém thuậnÂm 22/4/2181 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 22/4/2181 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/4/2181 · ngày Tân Tỵ, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai04T06Ngày bình thườngÂm 23/4/2181 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 23/4/2181 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 23/4/2181 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba05T06Ngày bình thườngÂm 24/4/2181 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 24/4/2181 · Quý Mùi
Âm lịch: 24/4/2181 · ngày Quý Mùi, tháng Quý Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T06Ngày bình thườngÂm 25/4/2181 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/4/2181 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/4/2181 · ngày Giáp Thân, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm07T06Ngày bình thườngÂm 26/4/2181 · Ất Dậu
Ngày bình thường
Âm 26/4/2181 · Ất Dậu
Âm lịch: 26/4/2181 · ngày Ất Dậu, tháng Quý Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu08T06Ngày bình thườngÂm 27/4/2181 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/4/2181 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/4/2181 · ngày Bính Tuất, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy09T06Ngày bình thườngÂm 28/4/2181 · Đinh Hợi
Ngày bình thường
Âm 28/4/2181 · Đinh Hợi
Âm lịch: 28/4/2181 · ngày Đinh Hợi, tháng Quý Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T06Ngày nên tránhÂm 29/4/2181 · Mậu Tý
Ngày nên tránh
Âm 29/4/2181 · Mậu Tý
Âm lịch: 29/4/2181 · ngày Mậu Tý, tháng Quý Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai11T06Ngày kém thuậnÂm 30/4/2181 · Kỷ SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 30/4/2181 · Kỷ Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 30/4/2181 · ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T06Ngày bình thườngÂm 1/5/2181 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/5/2181 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/5/2181 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư13T06Ngày bình thườngÂm 2/5/2181 · Tân Mão
Ngày bình thường
Âm 2/5/2181 · Tân Mão
Âm lịch: 2/5/2181 · ngày Tân Mão, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm14T06Ngày bình thườngÂm 3/5/2181 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/5/2181 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/5/2181 · ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu15T06Ngày bình thườngÂm 4/5/2181 · Quý Tỵ
Ngày bình thường
Âm 4/5/2181 · Quý Tỵ
Âm lịch: 4/5/2181 · ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy16T06Ngày kém thuậnÂm 5/5/2181 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 5/5/2181 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/5/2181 · ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật17T06Ngày kém thuậnÂm 6/5/2181 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 6/5/2181 · Ất Mùi
Âm lịch: 6/5/2181 · ngày Ất Mùi, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T06Ngày bình thườngÂm 7/5/2181 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/5/2181 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/5/2181 · ngày Bính Thân, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba19T06Ngày bình thườngÂm 8/5/2181 · Đinh Dậu
Ngày bình thường
Âm 8/5/2181 · Đinh Dậu
Âm lịch: 8/5/2181 · ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư20T06Ngày bình thườngÂm 9/5/2181 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/5/2181 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/5/2181 · ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T06Ngày bình thườngÂm 10/5/2181 · Kỷ Hợi
Ngày bình thường
Âm 10/5/2181 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 10/5/2181 · ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu22T06Ngày nên tránhÂm 11/5/2181 · Canh Tý
Ngày nên tránh
Âm 11/5/2181 · Canh Tý
Âm lịch: 11/5/2181 · ngày Canh Tý, tháng Giáp Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy23T06Ngày kém thuậnÂm 12/5/2181 · Tân SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 12/5/2181 · Tân Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 12/5/2181 · ngày Tân Sửu, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T06Ngày bình thườngÂm 13/5/2181 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/5/2181 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/5/2181 · ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai25T06Ngày bình thườngÂm 14/5/2181 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 14/5/2181 · Quý Mão
Âm lịch: 14/5/2181 · ngày Quý Mão, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba26T06Ngày bình thườngÂm 15/5/2181 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/5/2181 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/5/2181 · ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T06Ngày bình thườngÂm 16/5/2181 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 16/5/2181 · Ất Tỵ
Âm lịch: 16/5/2181 · ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm28T06Ngày bình thườngÂm 17/5/2181 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/5/2181 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/5/2181 · ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu29T06Ngày kém thuậnÂm 18/5/2181 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 18/5/2181 · Đinh Mùi
Âm lịch: 18/5/2181 · ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T06Ngày bình thườngÂm 19/5/2181 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/5/2181 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/5/2181 · ngày Mậu Thân, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
