Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 2188
Xem ngày tốt xấu trong năm 2188 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 2188
Tháng 6/2188 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T06Ngày kém thuậnÂm 7/5/2188 · Bính ThìnNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 7/5/2188 · Bính Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 7/5/2188 · ngày Bính Thìn, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai02T06Ngày kém thuậnÂm 8/5/2188 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 8/5/2188 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/5/2188 · ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T06Ngày bình thườngÂm 9/5/2188 · Mậu NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 9/5/2188 · Mậu Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 9/5/2188 · ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Ngọ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư04T06Ngày bình thườngÂm 10/5/2188 · Kỷ Mùi
Ngày bình thường
Âm 10/5/2188 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 10/5/2188 · ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm05T06Ngày bình thườngÂm 11/5/2188 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/5/2188 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/5/2188 · ngày Canh Thân, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu06T06Ngày tốtÂm 12/5/2188 · Tân DậuNên Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 12/5/2188 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi
Âm lịch: 12/5/2188 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cưới hỏi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy07T06Ngày bình thườngÂm 13/5/2188 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 13/5/2188 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 13/5/2188 · ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T06Ngày kém thuậnÂm 14/5/2188 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 14/5/2188 · Quý Hợi
Âm lịch: 14/5/2188 · ngày Quý Hợi, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T06Ngày kém thuậnÂm 15/5/2188 · Giáp Tý
Ngày kém thuận
Âm 15/5/2188 · Giáp Tý
Âm lịch: 15/5/2188 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba10T06Ngày kém thuậnÂm 16/5/2188 · Ất SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 16/5/2188 · Ất Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 16/5/2188 · ngày Ất Sửu, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T06Ngày bình thườngÂm 17/5/2188 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/5/2188 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/5/2188 · ngày Bính Dần, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm12T06Ngày bình thườngÂm 18/5/2188 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 18/5/2188 · Đinh Mão
Âm lịch: 18/5/2188 · ngày Đinh Mão, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu13T06Ngày bình thườngÂm 19/5/2188 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/5/2188 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/5/2188 · ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T06Ngày bình thườngÂm 20/5/2188 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 20/5/2188 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 20/5/2188 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T06Ngày bình thườngÂm 21/5/2188 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/5/2188 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/5/2188 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai16T06Ngày bình thườngÂm 22/5/2188 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/5/2188 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/5/2188 · ngày Tân Mùi, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba17T06Ngày bình thườngÂm 23/5/2188 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/5/2188 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/5/2188 · ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư18T06Ngày bình thườngÂm 24/5/2188 · Quý Dậu
Ngày bình thường
Âm 24/5/2188 · Quý Dậu
Âm lịch: 24/5/2188 · ngày Quý Dậu, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm19T06Ngày bình thườngÂm 25/5/2188 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/5/2188 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/5/2188 · ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T06Ngày kém thuậnÂm 26/5/2188 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 26/5/2188 · Ất Hợi
Âm lịch: 26/5/2188 · ngày Ất Hợi, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T06Ngày nên tránhÂm 27/5/2188 · Bính Tý
Ngày nên tránh
Âm 27/5/2188 · Bính Tý
Âm lịch: 27/5/2188 · ngày Bính Tý, tháng Mậu Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật22T06Ngày kém thuậnÂm 28/5/2188 · Đinh SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 28/5/2188 · Đinh Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 28/5/2188 · ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai23T06Ngày bình thườngÂm 29/5/2188 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/5/2188 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/5/2188 · ngày Mậu Dần, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba24T06Ngày bình thườngÂm 30/5/2188 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 30/5/2188 · Kỷ Mão
Âm lịch: 30/5/2188 · ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư25T06Ngày bình thườngÂm 1/6/2188 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 1/6/2188 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 1/6/2188 · ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T06Ngày tốtÂm 2/6/2188 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 2/6/2188 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 2/6/2188 · ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T06Ngày nên tránhÂm 3/6/2188 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày nên tránh
Âm 3/6/2188 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/6/2188 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy28T06Ngày kém thuậnÂm 4/6/2188 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 4/6/2188 · Quý Mùi
Âm lịch: 4/6/2188 · ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T06Ngày bình thườngÂm 5/6/2188 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/6/2188 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/6/2188 · ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai30T06Ngày kém thuậnÂm 6/6/2188 · Ất Dậu
Ngày kém thuận
Âm 6/6/2188 · Ất Dậu
Âm lịch: 6/6/2188 · ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
