Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 2188
Xem ngày tốt xấu trong năm 2188 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 10 năm 2188
Tháng 10/2188 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T10Ngày bình thườngÂm 11/8/2188 · Mậu Ngọ
Ngày bình thường
Âm 11/8/2188 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 11/8/2188 · ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm02T10Ngày bình thườngÂm 12/8/2188 · Kỷ MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/8/2188 · Kỷ Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/8/2188 · ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T10Ngày bình thườngÂm 13/8/2188 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/8/2188 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/8/2188 · ngày Canh Thân, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy04T10Ngày kém thuậnÂm 14/8/2188 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 14/8/2188 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/8/2188 · ngày Tân Dậu, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật05T10Ngày kém thuậnÂm 15/8/2188 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 15/8/2188 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 15/8/2188 · ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T10Ngày bình thườngÂm 16/8/2188 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/8/2188 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/8/2188 · ngày Quý Hợi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T10Ngày bình thườngÂm 17/8/2188 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 17/8/2188 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 17/8/2188 · ngày Giáp Tý, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư08T10Ngày kém thuậnÂm 18/8/2188 · Ất Sửu
Ngày kém thuận
Âm 18/8/2188 · Ất Sửu
Âm lịch: 18/8/2188 · ngày Ất Sửu, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T10Ngày bình thườngÂm 19/8/2188 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 19/8/2188 · Bính Dần
Âm lịch: 19/8/2188 · ngày Bính Dần, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu10T10Ngày bình thườngÂm 20/8/2188 · Đinh MãoNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/8/2188 · Đinh Mão
Nên Đi xa
Âm lịch: 20/8/2188 · ngày Đinh Mão, tháng Tân Dậu
Nên: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy11T10Ngày kém thuậnÂm 21/8/2188 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 21/8/2188 · Mậu Thìn
Âm lịch: 21/8/2188 · ngày Mậu Thìn, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T10Ngày kém thuậnÂm 22/8/2188 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 22/8/2188 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/8/2188 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai13T10Ngày tốtÂm 23/8/2188 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 23/8/2188 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/8/2188 · ngày Canh Ngọ, tháng Tân Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba14T10Ngày bình thườngÂm 24/8/2188 · Tân MùiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/8/2188 · Tân Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 24/8/2188 · ngày Tân Mùi, tháng Tân Dậu
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T10Ngày bình thườngÂm 25/8/2188 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 25/8/2188 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 25/8/2188 · ngày Nhâm Thân, tháng Tân Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm16T10Ngày bình thườngÂm 26/8/2188 · Quý DậuNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 26/8/2188 · Quý Dậu
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 26/8/2188 · ngày Quý Dậu, tháng Tân Dậu
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu17T10Ngày nên tránhÂm 27/8/2188 · Giáp Tuất
Ngày nên tránh
Âm 27/8/2188 · Giáp Tuất
Âm lịch: 27/8/2188 · ngày Giáp Tuất, tháng Tân Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T10Ngày bình thườngÂm 28/8/2188 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/8/2188 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/8/2188 · ngày Ất Hợi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T10Ngày bình thườngÂm 29/8/2188 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 29/8/2188 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 29/8/2188 · ngày Bính Tý, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai20T10Ngày kém thuậnÂm 1/9/2188 · Đinh Sửu
Ngày kém thuận
Âm 1/9/2188 · Đinh Sửu
Âm lịch: 1/9/2188 · ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T10Ngày bình thườngÂm 2/9/2188 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 2/9/2188 · Mậu Dần
Âm lịch: 2/9/2188 · ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư22T10Ngày kém thuậnÂm 3/9/2188 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 3/9/2188 · Kỷ Mão
Âm lịch: 3/9/2188 · ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm23T10Ngày kém thuậnÂm 4/9/2188 · Canh ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 4/9/2188 · Canh Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 4/9/2188 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T10Ngày bình thườngÂm 5/9/2188 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 5/9/2188 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 5/9/2188 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy25T10Ngày bình thườngÂm 6/9/2188 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/9/2188 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/9/2188 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật26T10Ngày nên tránhÂm 7/9/2188 · Quý Mùi
Ngày nên tránh
Âm 7/9/2188 · Quý Mùi
Âm lịch: 7/9/2188 · ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T10Ngày rất thuận lợiÂm 8/9/2188 · Giáp ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày rất thuận lợi
Âm 8/9/2188 · Giáp Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 8/9/2188 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba28T10Ngày bình thườngÂm 9/9/2188 · Ất Dậu
Ngày bình thường
Âm 9/9/2188 · Ất Dậu
Âm lịch: 9/9/2188 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư29T10Ngày bình thườngÂm 10/9/2188 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/9/2188 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/9/2188 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm30T10Ngày tốtÂm 11/9/2188 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 11/9/2188 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/9/2188 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu31T10Ngày bình thườngÂm 12/9/2188 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/9/2188 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/9/2188 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
