Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2188
Xem ngày tốt xấu trong năm 2188 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 2188
Tháng 3/2188 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T03Ngày kém thuậnÂm 4/2/2188 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 4/2/2188 · Giáp Thân
Âm lịch: 4/2/2188 · ngày Giáp Thân, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật02T03Ngày bình thườngÂm 5/2/2188 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/2/2188 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/2/2188 · ngày Ất Dậu, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai03T03Ngày bình thườngÂm 6/2/2188 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/2/2188 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/2/2188 · ngày Bính Tuất, tháng Ất Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T03Ngày bình thườngÂm 7/2/2188 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/2/2188 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/2/2188 · ngày Đinh Hợi, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T03Ngày bình thườngÂm 8/2/2188 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/2/2188 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/2/2188 · ngày Mậu Tý, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm06T03Ngày bình thườngÂm 9/2/2188 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 9/2/2188 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 9/2/2188 · ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T03Ngày bình thườngÂm 10/2/2188 · Canh DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 10/2/2188 · Canh Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 10/2/2188 · ngày Canh Dần, tháng Ất Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy08T03Ngày kém thuậnÂm 11/2/2188 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 11/2/2188 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/2/2188 · ngày Tân Mão, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật09T03Ngày kém thuậnÂm 12/2/2188 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 12/2/2188 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 12/2/2188 · ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T03Ngày kém thuậnÂm 13/2/2188 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 13/2/2188 · Quý Tỵ
Âm lịch: 13/2/2188 · ngày Quý Tỵ, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T03Ngày bình thườngÂm 14/2/2188 · Giáp NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/2/2188 · Giáp Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 14/2/2188 · ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư12T03Ngày tốtÂm 15/2/2188 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 15/2/2188 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/2/2188 · ngày Ất Mùi, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T03Ngày bình thườngÂm 16/2/2188 · Bính Thân
Ngày bình thường
Âm 16/2/2188 · Bính Thân
Âm lịch: 16/2/2188 · ngày Bính Thân, tháng Ất Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu14T03Ngày kém thuậnÂm 17/2/2188 · Đinh Dậu
Ngày kém thuận
Âm 17/2/2188 · Đinh Dậu
Âm lịch: 17/2/2188 · ngày Đinh Dậu, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy15T03Ngày kém thuậnÂm 18/2/2188 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 18/2/2188 · Mậu Tuất
Âm lịch: 18/2/2188 · ngày Mậu Tuất, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T03Ngày bình thườngÂm 19/2/2188 · Kỷ Hợi
Ngày bình thường
Âm 19/2/2188 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 19/2/2188 · ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T03Ngày bình thườngÂm 20/2/2188 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/2/2188 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/2/2188 · ngày Canh Tý, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba18T03Ngày bình thườngÂm 21/2/2188 · Tân Sửu
Ngày bình thường
Âm 21/2/2188 · Tân Sửu
Âm lịch: 21/2/2188 · ngày Tân Sửu, tháng Ất Mão
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T03Ngày bình thườngÂm 22/2/2188 · Nhâm DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 22/2/2188 · Nhâm Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 22/2/2188 · ngày Nhâm Dần, tháng Ất Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm20T03Ngày bình thườngÂm 23/2/2188 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/2/2188 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/2/2188 · ngày Quý Mão, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu21T03Ngày kém thuậnÂm 24/2/2188 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 24/2/2188 · Giáp Thìn
Âm lịch: 24/2/2188 · ngày Giáp Thìn, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T03Ngày bình thườngÂm 25/2/2188 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 25/2/2188 · Ất Tỵ
Âm lịch: 25/2/2188 · ngày Ất Tỵ, tháng Ất Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T03Ngày bình thườngÂm 26/2/2188 · Bính NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/2/2188 · Bính Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/2/2188 · ngày Bính Ngọ, tháng Ất Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai24T03Ngày bình thườngÂm 27/2/2188 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/2/2188 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/2/2188 · ngày Đinh Mùi, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T03Ngày bình thườngÂm 28/2/2188 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/2/2188 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/2/2188 · ngày Mậu Thân, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư26T03Ngày kém thuậnÂm 29/2/2188 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 29/2/2188 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 29/2/2188 · ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm27T03Ngày kém thuậnÂm 30/2/2188 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 30/2/2188 · Canh Tuất
Âm lịch: 30/2/2188 · ngày Canh Tuất, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T03Ngày bình thườngÂm 1/3/2188 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/3/2188 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/3/2188 · ngày Tân Hợi, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T03Ngày kém thuậnÂm 2/3/2188 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 2/3/2188 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/3/2188 · ngày Nhâm Tý, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật30T03Ngày bình thườngÂm 3/3/2188 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 3/3/2188 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 3/3/2188 · ngày Quý Sửu, tháng Bính Thìn
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai31T03Ngày tốtÂm 4/3/2188 · Giáp DầnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 4/3/2188 · Giáp Dần
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/3/2188 · ngày Giáp Dần, tháng Bính Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
