Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2188
Xem ngày tốt xấu trong năm 2188 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 2188
Tháng 4/2188 có 2 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T04Ngày kém thuậnÂm 5/3/2188 · Ất Mão
Ngày kém thuận
Âm 5/3/2188 · Ất Mão
Âm lịch: 5/3/2188 · ngày Ất Mão, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư02T04Ngày bình thườngÂm 6/3/2188 · Bính Thìn
Ngày bình thường
Âm 6/3/2188 · Bính Thìn
Âm lịch: 6/3/2188 · ngày Bính Thìn, tháng Bính Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm03T04Ngày bình thườngÂm 7/3/2188 · Đinh TỵNên Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 7/3/2188 · Đinh Tỵ
Nên Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 7/3/2188 · ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Thìn
Nên: Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T04Ngày kém thuậnÂm 8/3/2188 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 8/3/2188 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/3/2188 · ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy05T04Ngày nên tránhÂm 9/3/2188 · Kỷ Mùi
Ngày nên tránh
Âm 9/3/2188 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 9/3/2188 · ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T04Ngày bình thườngÂm 10/3/2188 · Canh Thân
Ngày bình thường
Âm 10/3/2188 · Canh Thân
Âm lịch: 10/3/2188 · ngày Canh Thân, tháng Bính Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai07T04Ngày bình thườngÂm 11/3/2188 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/3/2188 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/3/2188 · ngày Tân Dậu, tháng Bính Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba08T04Ngày kém thuậnÂm 12/3/2188 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 12/3/2188 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 12/3/2188 · ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T04Ngày bình thườngÂm 13/3/2188 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/3/2188 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/3/2188 · ngày Quý Hợi, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T04Ngày bình thườngÂm 14/3/2188 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/3/2188 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/3/2188 · ngày Giáp Tý, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu11T04Ngày kém thuậnÂm 15/3/2188 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 15/3/2188 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/3/2188 · ngày Ất Sửu, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T04Ngày rất thuận lợiÂm 16/3/2188 · Bính DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 16/3/2188 · Bính Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 16/3/2188 · ngày Bính Dần, tháng Bính Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật13T04Ngày kém thuậnÂm 17/3/2188 · Đinh Mão
Ngày kém thuận
Âm 17/3/2188 · Đinh Mão
Âm lịch: 17/3/2188 · ngày Đinh Mão, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai14T04Ngày kém thuậnÂm 18/3/2188 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 18/3/2188 · Mậu Thìn
Âm lịch: 18/3/2188 · ngày Mậu Thìn, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T04Ngày bình thườngÂm 19/3/2188 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/3/2188 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/3/2188 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T04Ngày bình thườngÂm 20/3/2188 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/3/2188 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/3/2188 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm17T04Ngày kém thuậnÂm 21/3/2188 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 21/3/2188 · Tân Mùi
Âm lịch: 21/3/2188 · ngày Tân Mùi, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T04Ngày bình thườngÂm 22/3/2188 · Nhâm ThânNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 22/3/2188 · Nhâm Thân
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 22/3/2188 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Thìn
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy19T04Ngày bình thườngÂm 23/3/2188 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/3/2188 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/3/2188 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật20T04Ngày kém thuậnÂm 24/3/2188 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 24/3/2188 · Giáp Tuất
Âm lịch: 24/3/2188 · ngày Giáp Tuất, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T04Ngày bình thườngÂm 25/3/2188 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/3/2188 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/3/2188 · ngày Ất Hợi, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T04Ngày bình thườngÂm 26/3/2188 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/3/2188 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/3/2188 · ngày Bính Tý, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư23T04Ngày kém thuậnÂm 27/3/2188 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 27/3/2188 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/3/2188 · ngày Đinh Sửu, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T04Ngày rất thuận lợiÂm 28/3/2188 · Mậu DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 28/3/2188 · Mậu Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 28/3/2188 · ngày Mậu Dần, tháng Bính Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu25T04Ngày kém thuậnÂm 29/3/2188 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 29/3/2188 · Kỷ Mão
Âm lịch: 29/3/2188 · ngày Kỷ Mão, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy26T04Ngày kém thuậnÂm 30/3/2188 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 30/3/2188 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/3/2188 · ngày Canh Thìn, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T04Ngày kém thuậnÂm 1/4/2188 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 1/4/2188 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/4/2188 · ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T04Ngày bình thườngÂm 2/4/2188 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/4/2188 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/4/2188 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba29T04Ngày bình thườngÂm 3/4/2188 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 3/4/2188 · Quý Mùi
Âm lịch: 3/4/2188 · ngày Quý Mùi, tháng Đinh Tỵ
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T04Ngày bình thườngÂm 4/4/2188 · Giáp Thân
Ngày bình thường
Âm 4/4/2188 · Giáp Thân
Âm lịch: 4/4/2188 · ngày Giáp Thân, tháng Đinh Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
