Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2191
Xem ngày tốt xấu trong năm 2191 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 2191
Tháng 4/2191 có 3 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T04Ngày bình thườngÂm 8/3/2191 · Canh Ngọ
Ngày bình thường
Âm 8/3/2191 · Canh Ngọ
Âm lịch: 8/3/2191 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy02T04Ngày kém thuậnÂm 9/3/2191 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 9/3/2191 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/3/2191 · ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật03T04Ngày tốtÂm 10/3/2191 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 10/3/2191 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 10/3/2191 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai04T04Ngày nên tránhÂm 11/3/2191 · Quý Dậu
Ngày nên tránh
Âm 11/3/2191 · Quý Dậu
Âm lịch: 11/3/2191 · ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba05T04Ngày kém thuậnÂm 12/3/2191 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 12/3/2191 · Giáp Tuất
Âm lịch: 12/3/2191 · ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T04Ngày bình thườngÂm 13/3/2191 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/3/2191 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/3/2191 · ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T04Ngày bình thườngÂm 14/3/2191 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/3/2191 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/3/2191 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu08T04Ngày kém thuậnÂm 15/3/2191 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 15/3/2191 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/3/2191 · ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy09T04Ngày rất thuận lợiÂm 16/3/2191 · Mậu DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 16/3/2191 · Mậu Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 16/3/2191 · ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật10T04Ngày kém thuậnÂm 17/3/2191 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 17/3/2191 · Kỷ Mão
Âm lịch: 17/3/2191 · ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai11T04Ngày kém thuậnÂm 18/3/2191 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/3/2191 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/3/2191 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T04Ngày bình thườngÂm 19/3/2191 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/3/2191 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/3/2191 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư13T04Ngày bình thườngÂm 20/3/2191 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/3/2191 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/3/2191 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm14T04Ngày kém thuậnÂm 21/3/2191 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 21/3/2191 · Quý Mùi
Âm lịch: 21/3/2191 · ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu15T04Ngày bình thườngÂm 22/3/2191 · Giáp ThânNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 22/3/2191 · Giáp Thân
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 22/3/2191 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thìn
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy16T04Ngày bình thườngÂm 23/3/2191 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/3/2191 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/3/2191 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật17T04Ngày kém thuậnÂm 24/3/2191 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 24/3/2191 · Bính Tuất
Âm lịch: 24/3/2191 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T04Ngày bình thườngÂm 25/3/2191 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/3/2191 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/3/2191 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T04Ngày bình thườngÂm 26/3/2191 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/3/2191 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/3/2191 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư20T04Ngày nên tránhÂm 27/3/2191 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 27/3/2191 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 27/3/2191 · ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T04Ngày rất thuận lợiÂm 28/3/2191 · Canh DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 28/3/2191 · Canh Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 28/3/2191 · ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu22T04Ngày kém thuậnÂm 29/3/2191 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 29/3/2191 · Tân Mão
Âm lịch: 29/3/2191 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy23T04Ngày kém thuậnÂm 30/3/2191 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 30/3/2191 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/3/2191 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T04Ngày kém thuậnÂm 1/4/2191 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 1/4/2191 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/4/2191 · ngày Quý Tỵ, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai25T04Ngày bình thườngÂm 2/4/2191 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/4/2191 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/4/2191 · ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba26T04Ngày bình thườngÂm 3/4/2191 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 3/4/2191 · Ất Mùi
Âm lịch: 3/4/2191 · ngày Ất Mùi, tháng Quý Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T04Ngày bình thườngÂm 4/4/2191 · Bính Thân
Ngày bình thường
Âm 4/4/2191 · Bính Thân
Âm lịch: 4/4/2191 · ngày Bính Thân, tháng Quý Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm28T04Ngày bình thườngÂm 5/4/2191 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 5/4/2191 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 5/4/2191 · ngày Đinh Dậu, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu29T04Ngày kém thuậnÂm 6/4/2191 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 6/4/2191 · Mậu Tuất
Âm lịch: 6/4/2191 · ngày Mậu Tuất, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T04Ngày kém thuậnÂm 7/4/2191 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 7/4/2191 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/4/2191 · ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
