Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2192
Xem ngày tốt xấu trong năm 2192 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 2192
Tháng 4/2192 có 6 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T04Ngày bình thườngÂm 19/2/2192 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/2/2192 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/2/2192 · ngày Bính Tý, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai02T04Ngày bình thườngÂm 20/2/2192 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 20/2/2192 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 20/2/2192 · ngày Đinh Sửu, tháng Quý Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T04Ngày tốtÂm 21/2/2192 · Mậu DầnNên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 21/2/2192 · Mậu Dần
Nên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Âm lịch: 21/2/2192 · ngày Mậu Dần, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư04T04Ngày kém thuậnÂm 22/2/2192 · Kỷ MãoNên Xây, sửa nhà · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 22/2/2192 · Kỷ Mão
Nên Xây, sửa nhà · Đi xa
Âm lịch: 22/2/2192 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm05T04Ngày nên tránhÂm 23/2/2192 · Canh Thìn
Ngày nên tránh
Âm 23/2/2192 · Canh Thìn
Âm lịch: 23/2/2192 · ngày Canh Thìn, tháng Quý Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T04Ngày kém thuậnÂm 24/2/2192 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 24/2/2192 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/2/2192 · ngày Tân Tỵ, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T04Ngày tốtÂm 25/2/2192 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/2/2192 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/2/2192 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật08T04Ngày bình thườngÂm 26/2/2192 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 26/2/2192 · Quý Mùi
Âm lịch: 26/2/2192 · ngày Quý Mùi, tháng Quý Mão
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T04Ngày bình thườngÂm 27/2/2192 · Giáp Thân
Ngày bình thường
Âm 27/2/2192 · Giáp Thân
Âm lịch: 27/2/2192 · ngày Giáp Thân, tháng Quý Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba10T04Ngày tốtÂm 28/2/2192 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 28/2/2192 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/2/2192 · ngày Ất Dậu, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư11T04Ngày kém thuậnÂm 29/2/2192 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 29/2/2192 · Bính Tuất
Âm lịch: 29/2/2192 · ngày Bính Tuất, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T04Ngày bình thườngÂm 1/3/2192 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/3/2192 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/3/2192 · ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T04Ngày bình thườngÂm 2/3/2192 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/3/2192 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/3/2192 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy14T04Ngày nên tránhÂm 3/3/2192 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 3/3/2192 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 3/3/2192 · ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T04Ngày rất thuận lợiÂm 4/3/2192 · Canh DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 4/3/2192 · Canh Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 4/3/2192 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai16T04Ngày kém thuậnÂm 5/3/2192 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 5/3/2192 · Tân Mão
Âm lịch: 5/3/2192 · ngày Tân Mão, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba17T04Ngày bình thườngÂm 6/3/2192 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/3/2192 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/3/2192 · ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T04Ngày bình thườngÂm 7/3/2192 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/3/2192 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/3/2192 · ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T04Ngày bình thườngÂm 8/3/2192 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/3/2192 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/3/2192 · ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T04Ngày nên tránhÂm 9/3/2192 · Ất Mùi
Ngày nên tránh
Âm 9/3/2192 · Ất Mùi
Âm lịch: 9/3/2192 · ngày Ất Mùi, tháng Giáp Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T04Ngày bình thườngÂm 10/3/2192 · Bính Thân
Ngày bình thường
Âm 10/3/2192 · Bính Thân
Âm lịch: 10/3/2192 · ngày Bính Thân, tháng Giáp Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật22T04Ngày rất thuận lợiÂm 11/3/2192 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày rất thuận lợi
Âm 11/3/2192 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 11/3/2192 · ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai23T04Ngày nên tránhÂm 12/3/2192 · Mậu Tuất
Ngày nên tránh
Âm 12/3/2192 · Mậu Tuất
Âm lịch: 12/3/2192 · ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T04Ngày bình thườngÂm 13/3/2192 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/3/2192 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/3/2192 · ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T04Ngày bình thườngÂm 14/3/2192 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/3/2192 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/3/2192 · ngày Canh Tý, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm26T04Ngày kém thuậnÂm 15/3/2192 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 15/3/2192 · Tân Sửu
Âm lịch: 15/3/2192 · ngày Tân Sửu, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T04Ngày rất thuận lợiÂm 16/3/2192 · Nhâm DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 16/3/2192 · Nhâm Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 16/3/2192 · ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy28T04Ngày kém thuậnÂm 17/3/2192 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 17/3/2192 · Quý Mão
Âm lịch: 17/3/2192 · ngày Quý Mão, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật29T04Ngày kém thuậnÂm 18/3/2192 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/3/2192 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/3/2192 · ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T04Ngày bình thườngÂm 19/3/2192 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/3/2192 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/3/2192 · ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
