Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2194
Xem ngày tốt xấu trong năm 2194 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 2194
Tháng 4/2194 có 1 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T04Ngày kém thuậnÂm 11/3/2194 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 11/3/2194 · Bính Tuất
Âm lịch: 11/3/2194 · ngày Bính Tuất, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư02T04Ngày bình thườngÂm 12/3/2194 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/3/2194 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/3/2194 · ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm03T04Ngày kém thuậnÂm 13/3/2194 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/3/2194 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/3/2194 · ngày Mậu Tý, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu04T04Ngày nên tránhÂm 14/3/2194 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 14/3/2194 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 14/3/2194 · ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T04Ngày rất thuận lợiÂm 15/3/2194 · Canh DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 15/3/2194 · Canh Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 15/3/2194 · ngày Canh Dần, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật06T04Ngày kém thuậnÂm 16/3/2194 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 16/3/2194 · Tân Mão
Âm lịch: 16/3/2194 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai07T04Ngày bình thườngÂm 17/3/2194 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/3/2194 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/3/2194 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T04Ngày bình thườngÂm 18/3/2194 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/3/2194 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/3/2194 · ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T04Ngày bình thườngÂm 19/3/2194 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/3/2194 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/3/2194 · ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm10T04Ngày kém thuậnÂm 20/3/2194 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 20/3/2194 · Ất Mùi
Âm lịch: 20/3/2194 · ngày Ất Mùi, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T04Ngày bình thườngÂm 21/3/2194 · Bính ThânNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 21/3/2194 · Bính Thân
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 21/3/2194 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Thìn
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy12T04Ngày bình thườngÂm 22/3/2194 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/3/2194 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/3/2194 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật13T04Ngày nên tránhÂm 23/3/2194 · Mậu Tuất
Ngày nên tránh
Âm 23/3/2194 · Mậu Tuất
Âm lịch: 23/3/2194 · ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T04Ngày bình thườngÂm 24/3/2194 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/3/2194 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/3/2194 · ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T04Ngày bình thườngÂm 25/3/2194 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/3/2194 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/3/2194 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư16T04Ngày kém thuậnÂm 26/3/2194 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 26/3/2194 · Tân Sửu
Âm lịch: 26/3/2194 · ngày Tân Sửu, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T04Ngày bình thườngÂm 27/3/2194 · Nhâm DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/3/2194 · Nhâm Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 27/3/2194 · ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Thìn
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu18T04Ngày kém thuậnÂm 28/3/2194 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 28/3/2194 · Quý Mão
Âm lịch: 28/3/2194 · ngày Quý Mão, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy19T04Ngày kém thuậnÂm 29/3/2194 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 29/3/2194 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/3/2194 · ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật20T04Ngày bình thườngÂm 30/3/2194 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/3/2194 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/3/2194 · ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T04Ngày bình thườngÂm 1/3 (nhuận)/2194 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/3 (nhuận)/2194 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/3 (nhuận)/2194 · ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba22T04Ngày bình thườngÂm 2/3 (nhuận)/2194 · Đinh Mùi
Ngày bình thường
Âm 2/3 (nhuận)/2194 · Đinh Mùi
Âm lịch: 2/3 (nhuận)/2194 · ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Thìn (nhuận)
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T04Ngày bình thườngÂm 3/3 (nhuận)/2194 · Mậu ThânNên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 3/3 (nhuận)/2194 · Mậu Thân
Nên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Âm lịch: 3/3 (nhuận)/2194 · ngày Mậu Thân, tháng Mậu Thìn (nhuận)
Nên: Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm24T04Ngày bình thườngÂm 4/3 (nhuận)/2194 · Kỷ DậuNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 4/3 (nhuận)/2194 · Kỷ Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 4/3 (nhuận)/2194 · ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Thìn (nhuận)
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu25T04Ngày nên tránhÂm 5/3 (nhuận)/2194 · Canh Tuất
Ngày nên tránh
Âm 5/3 (nhuận)/2194 · Canh Tuất
Âm lịch: 5/3 (nhuận)/2194 · ngày Canh Tuất, tháng Mậu Thìn (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy26T04Ngày bình thườngÂm 6/3 (nhuận)/2194 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/3 (nhuận)/2194 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/3 (nhuận)/2194 · ngày Tân Hợi, tháng Mậu Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T04Ngày bình thườngÂm 7/3 (nhuận)/2194 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/3 (nhuận)/2194 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/3 (nhuận)/2194 · ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai28T04Ngày kém thuậnÂm 8/3 (nhuận)/2194 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 8/3 (nhuận)/2194 · Quý Sửu
Âm lịch: 8/3 (nhuận)/2194 · ngày Quý Sửu, tháng Mậu Thìn (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T04Ngày bình thườngÂm 9/3 (nhuận)/2194 · Giáp DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/3 (nhuận)/2194 · Giáp Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 9/3 (nhuận)/2194 · ngày Giáp Dần, tháng Mậu Thìn (nhuận)
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư30T04Ngày kém thuậnÂm 10/3 (nhuận)/2194 · Ất Mão
Ngày kém thuận
Âm 10/3 (nhuận)/2194 · Ất Mão
Âm lịch: 10/3 (nhuận)/2194 · ngày Ất Mão, tháng Mậu Thìn (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
