Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 2194
Xem ngày tốt xấu trong năm 2194 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 2194
Tháng 8/2194 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T08Ngày nên tránhÂm 15/6/2194 · Mậu Tý
Ngày nên tránh
Âm 15/6/2194 · Mậu Tý
Âm lịch: 15/6/2194 · ngày Mậu Tý, tháng Tân Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy02T08Ngày nên tránhÂm 16/6/2194 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 16/6/2194 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 16/6/2194 · ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật03T08Ngày bình thườngÂm 17/6/2194 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/6/2194 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/6/2194 · ngày Canh Dần, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai04T08Ngày bình thườngÂm 18/6/2194 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/6/2194 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/6/2194 · ngày Tân Mão, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba05T08Ngày kém thuậnÂm 19/6/2194 · Nhâm ThìnNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 19/6/2194 · Nhâm Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 19/6/2194 · ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T08Ngày rất thuận lợiÂm 20/6/2194 · Quý TỵNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 20/6/2194 · Quý Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 20/6/2194 · ngày Quý Tỵ, tháng Tân Mùi
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T08Ngày bình thườngÂm 21/6/2194 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/6/2194 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/6/2194 · ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu08T08Ngày kém thuậnÂm 22/6/2194 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 22/6/2194 · Ất Mùi
Âm lịch: 22/6/2194 · ngày Ất Mùi, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy09T08Ngày bình thườngÂm 23/6/2194 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/6/2194 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/6/2194 · ngày Bính Thân, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật10T08Ngày kém thuậnÂm 24/6/2194 · Đinh Dậu
Ngày kém thuận
Âm 24/6/2194 · Đinh Dậu
Âm lịch: 24/6/2194 · ngày Đinh Dậu, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai11T08Ngày bình thườngÂm 25/6/2194 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/6/2194 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 25/6/2194 · ngày Mậu Tuất, tháng Tân Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T08Ngày bình thườngÂm 26/6/2194 · Kỷ HợiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/6/2194 · Kỷ Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/6/2194 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư13T08Ngày bình thườngÂm 27/6/2194 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/6/2194 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/6/2194 · ngày Canh Tý, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm14T08Ngày kém thuậnÂm 28/6/2194 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 28/6/2194 · Tân Sửu
Âm lịch: 28/6/2194 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu15T08Ngày kém thuậnÂm 29/6/2194 · Nhâm DầnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 29/6/2194 · Nhâm Dần
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 29/6/2194 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy16T08Ngày kém thuậnÂm 1/7/2194 · Quý MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 1/7/2194 · Quý Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 1/7/2194 · ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật17T08Ngày bình thườngÂm 2/7/2194 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/7/2194 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/7/2194 · ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T08Ngày bình thườngÂm 3/7/2194 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/7/2194 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/7/2194 · ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T08Ngày bình thườngÂm 4/7/2194 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/7/2194 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/7/2194 · ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư20T08Ngày bình thườngÂm 5/7/2194 · Đinh MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 5/7/2194 · Đinh Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 5/7/2194 · ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T08Ngày bình thườngÂm 6/7/2194 · Mậu Thân
Ngày bình thường
Âm 6/7/2194 · Mậu Thân
Âm lịch: 6/7/2194 · ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu22T08Ngày nên tránhÂm 7/7/2194 · Kỷ Dậu
Ngày nên tránh
Âm 7/7/2194 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 7/7/2194 · ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy23T08Ngày bình thườngÂm 8/7/2194 · Canh TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/7/2194 · Canh Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 8/7/2194 · ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T08Ngày kém thuậnÂm 9/7/2194 · Tân HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 9/7/2194 · Tân Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 9/7/2194 · ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai25T08Ngày rất thuận lợiÂm 10/7/2194 · Nhâm TýNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày rất thuận lợi
Âm 10/7/2194 · Nhâm Tý
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 10/7/2194 · ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Thân
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba26T08Ngày bình thườngÂm 11/7/2194 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 11/7/2194 · Quý Sửu
Âm lịch: 11/7/2194 · ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Thân
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T08Ngày kém thuậnÂm 12/7/2194 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 12/7/2194 · Giáp Dần
Âm lịch: 12/7/2194 · ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm28T08Ngày kém thuậnÂm 13/7/2194 · Ất MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 13/7/2194 · Ất Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 13/7/2194 · ngày Ất Mão, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu29T08Ngày bình thườngÂm 14/7/2194 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/7/2194 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/7/2194 · ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T08Ngày bình thườngÂm 15/7/2194 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/7/2194 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/7/2194 · ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật31T08Ngày bình thườngÂm 16/7/2194 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/7/2194 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/7/2194 · ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
