Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 2188
Xem ngày tốt xấu trong năm 2188 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 2188
Tháng 8/2188 có 2 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T08Ngày rất thuận lợiÂm 9/6 (nhuận)/2188 · Đinh TỵNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 9/6 (nhuận)/2188 · Đinh Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 9/6 (nhuận)/2188 · ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Mùi (nhuận)
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T08Ngày kém thuậnÂm 10/6 (nhuận)/2188 · Mậu Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 10/6 (nhuận)/2188 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 10/6 (nhuận)/2188 · ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật03T08Ngày kém thuậnÂm 11/6 (nhuận)/2188 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 11/6 (nhuận)/2188 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 11/6 (nhuận)/2188 · ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai04T08Ngày tốtÂm 12/6 (nhuận)/2188 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 12/6 (nhuận)/2188 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 12/6 (nhuận)/2188 · ngày Canh Thân, tháng Kỷ Mùi (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba05T08Ngày bình thườngÂm 13/6 (nhuận)/2188 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/6 (nhuận)/2188 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/6 (nhuận)/2188 · ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư06T08Ngày bình thườngÂm 14/6 (nhuận)/2188 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/6 (nhuận)/2188 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 14/6 (nhuận)/2188 · ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Mùi (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T08Ngày bình thườngÂm 15/6 (nhuận)/2188 · Quý HợiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/6 (nhuận)/2188 · Quý Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 15/6 (nhuận)/2188 · ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Mùi (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T08Ngày bình thườngÂm 16/6 (nhuận)/2188 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/6 (nhuận)/2188 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/6 (nhuận)/2188 · ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy09T08Ngày kém thuậnÂm 17/6 (nhuận)/2188 · Ất Sửu
Ngày kém thuận
Âm 17/6 (nhuận)/2188 · Ất Sửu
Âm lịch: 17/6 (nhuận)/2188 · ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T08Ngày kém thuậnÂm 18/6 (nhuận)/2188 · Bính DầnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 18/6 (nhuận)/2188 · Bính Dần
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 18/6 (nhuận)/2188 · ngày Bính Dần, tháng Kỷ Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai11T08Ngày bình thườngÂm 19/6 (nhuận)/2188 · Đinh MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 19/6 (nhuận)/2188 · Đinh Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 19/6 (nhuận)/2188 · ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba12T08Ngày bình thườngÂm 20/6 (nhuận)/2188 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/6 (nhuận)/2188 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/6 (nhuận)/2188 · ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư13T08Ngày bình thườngÂm 21/6 (nhuận)/2188 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/6 (nhuận)/2188 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/6 (nhuận)/2188 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T08Ngày kém thuậnÂm 22/6 (nhuận)/2188 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 22/6 (nhuận)/2188 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/6 (nhuận)/2188 · ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu15T08Ngày kém thuậnÂm 23/6 (nhuận)/2188 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 23/6 (nhuận)/2188 · Tân Mùi
Âm lịch: 23/6 (nhuận)/2188 · ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy16T08Ngày bình thườngÂm 24/6 (nhuận)/2188 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/6 (nhuận)/2188 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/6 (nhuận)/2188 · ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật17T08Ngày kém thuậnÂm 25/6 (nhuận)/2188 · Quý Dậu
Ngày kém thuận
Âm 25/6 (nhuận)/2188 · Quý Dậu
Âm lịch: 25/6 (nhuận)/2188 · ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai18T08Ngày bình thườngÂm 26/6 (nhuận)/2188 · Giáp Tuất
Ngày bình thường
Âm 26/6 (nhuận)/2188 · Giáp Tuất
Âm lịch: 26/6 (nhuận)/2188 · ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Mùi (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T08Ngày bình thườngÂm 27/6 (nhuận)/2188 · Ất HợiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/6 (nhuận)/2188 · Ất Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 27/6 (nhuận)/2188 · ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Mùi (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T08Ngày bình thườngÂm 28/6 (nhuận)/2188 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/6 (nhuận)/2188 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/6 (nhuận)/2188 · ngày Bính Tý, tháng Kỷ Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm21T08Ngày kém thuậnÂm 29/6 (nhuận)/2188 · Đinh Sửu
Ngày kém thuận
Âm 29/6 (nhuận)/2188 · Đinh Sửu
Âm lịch: 29/6 (nhuận)/2188 · ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu22T08Ngày nên tránhÂm 1/7/2188 · Mậu Dần
Ngày nên tránh
Âm 1/7/2188 · Mậu Dần
Âm lịch: 1/7/2188 · ngày Mậu Dần, tháng Canh Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy23T08Ngày kém thuậnÂm 2/7/2188 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 2/7/2188 · Kỷ Mão
Âm lịch: 2/7/2188 · ngày Kỷ Mão, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật24T08Ngày bình thườngÂm 3/7/2188 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 3/7/2188 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 3/7/2188 · ngày Canh Thìn, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai25T08Ngày bình thườngÂm 4/7/2188 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/7/2188 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/7/2188 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T08Ngày bình thườngÂm 5/7/2188 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/7/2188 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/7/2188 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư27T08Ngày bình thườngÂm 6/7/2188 · Quý MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 6/7/2188 · Quý Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 6/7/2188 · ngày Quý Mùi, tháng Canh Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm28T08Ngày kém thuậnÂm 7/7/2188 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 7/7/2188 · Giáp Thân
Âm lịch: 7/7/2188 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu29T08Ngày kém thuậnÂm 8/7/2188 · Ất Dậu
Ngày kém thuận
Âm 8/7/2188 · Ất Dậu
Âm lịch: 8/7/2188 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy30T08Ngày bình thườngÂm 9/7/2188 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/7/2188 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 9/7/2188 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật31T08Ngày kém thuậnÂm 10/7/2188 · Đinh HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 10/7/2188 · Đinh Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 10/7/2188 · ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
