Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 2180
Xem ngày tốt xấu trong năm 2180 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 2180
Tháng 8/2180 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T08Ngày tốtÂm 10/6 (nhuận)/2180 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 10/6 (nhuận)/2180 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/6 (nhuận)/2180 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Mùi (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư02T08Ngày kém thuậnÂm 11/6 (nhuận)/2180 · Bính Tý
Ngày kém thuận
Âm 11/6 (nhuận)/2180 · Bính Tý
Âm lịch: 11/6 (nhuận)/2180 · ngày Bính Tý, tháng Quý Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm03T08Ngày nên tránhÂm 12/6 (nhuận)/2180 · Đinh Sửu
Ngày nên tránh
Âm 12/6 (nhuận)/2180 · Đinh Sửu
Âm lịch: 12/6 (nhuận)/2180 · ngày Đinh Sửu, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T08Ngày bình thườngÂm 13/6 (nhuận)/2180 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/6 (nhuận)/2180 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/6 (nhuận)/2180 · ngày Mậu Dần, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy05T08Ngày bình thườngÂm 14/6 (nhuận)/2180 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/6 (nhuận)/2180 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/6 (nhuận)/2180 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật06T08Ngày bình thườngÂm 15/6 (nhuận)/2180 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/6 (nhuận)/2180 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/6 (nhuận)/2180 · ngày Canh Thìn, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T08Ngày bình thườngÂm 16/6 (nhuận)/2180 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/6 (nhuận)/2180 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/6 (nhuận)/2180 · ngày Tân Tỵ, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T08Ngày bình thườngÂm 17/6 (nhuận)/2180 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/6 (nhuận)/2180 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/6 (nhuận)/2180 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư09T08Ngày kém thuậnÂm 18/6 (nhuận)/2180 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 18/6 (nhuận)/2180 · Quý Mùi
Âm lịch: 18/6 (nhuận)/2180 · ngày Quý Mùi, tháng Quý Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T08Ngày bình thườngÂm 19/6 (nhuận)/2180 · Giáp Thân
Ngày bình thường
Âm 19/6 (nhuận)/2180 · Giáp Thân
Âm lịch: 19/6 (nhuận)/2180 · ngày Giáp Thân, tháng Quý Mùi (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu11T08Ngày kém thuậnÂm 20/6 (nhuận)/2180 · Ất Dậu
Ngày kém thuận
Âm 20/6 (nhuận)/2180 · Ất Dậu
Âm lịch: 20/6 (nhuận)/2180 · ngày Ất Dậu, tháng Quý Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy12T08Ngày bình thườngÂm 21/6 (nhuận)/2180 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/6 (nhuận)/2180 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 21/6 (nhuận)/2180 · ngày Bính Tuất, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T08Ngày bình thườngÂm 22/6 (nhuận)/2180 · Đinh HợiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/6 (nhuận)/2180 · Đinh Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 22/6 (nhuận)/2180 · ngày Đinh Hợi, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T08Ngày bình thườngÂm 23/6 (nhuận)/2180 · Mậu TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/6 (nhuận)/2180 · Mậu Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/6 (nhuận)/2180 · ngày Mậu Tý, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba15T08Ngày kém thuậnÂm 24/6 (nhuận)/2180 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 24/6 (nhuận)/2180 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 24/6 (nhuận)/2180 · ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T08Ngày kém thuậnÂm 25/6 (nhuận)/2180 · Canh DầnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 25/6 (nhuận)/2180 · Canh Dần
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/6 (nhuận)/2180 · ngày Canh Dần, tháng Quý Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm17T08Ngày bình thườngÂm 26/6 (nhuận)/2180 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 26/6 (nhuận)/2180 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 26/6 (nhuận)/2180 · ngày Tân Mão, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu18T08Ngày bình thườngÂm 27/6 (nhuận)/2180 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/6 (nhuận)/2180 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/6 (nhuận)/2180 · ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T08Ngày bình thườngÂm 28/6 (nhuận)/2180 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/6 (nhuận)/2180 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/6 (nhuận)/2180 · ngày Quý Tỵ, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật20T08Ngày kém thuậnÂm 29/6 (nhuận)/2180 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 29/6 (nhuận)/2180 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/6 (nhuận)/2180 · ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai21T08Ngày bình thườngÂm 1/7/2180 · Ất MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 1/7/2180 · Ất Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 1/7/2180 · ngày Ất Mùi, tháng Giáp Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T08Ngày bình thườngÂm 2/7/2180 · Bính Thân
Ngày bình thường
Âm 2/7/2180 · Bính Thân
Âm lịch: 2/7/2180 · ngày Bính Thân, tháng Giáp Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư23T08Ngày nên tránhÂm 3/7/2180 · Đinh Dậu
Ngày nên tránh
Âm 3/7/2180 · Đinh Dậu
Âm lịch: 3/7/2180 · ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm24T08Ngày bình thườngÂm 4/7/2180 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/7/2180 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 4/7/2180 · ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T08Ngày kém thuậnÂm 5/7/2180 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 5/7/2180 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 5/7/2180 · ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy26T08Ngày tốtÂm 6/7/2180 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 6/7/2180 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/7/2180 · ngày Canh Tý, tháng Giáp Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật27T08Ngày bình thườngÂm 7/7/2180 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/7/2180 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/7/2180 · ngày Tân Sửu, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T08Ngày kém thuậnÂm 8/7/2180 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 8/7/2180 · Nhâm Dần
Âm lịch: 8/7/2180 · ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba29T08Ngày bình thườngÂm 9/7/2180 · Quý MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/7/2180 · Quý Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 9/7/2180 · ngày Quý Mão, tháng Giáp Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư30T08Ngày tốtÂm 10/7/2180 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 10/7/2180 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/7/2180 · ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm31T08Ngày bình thườngÂm 11/7/2180 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/7/2180 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/7/2180 · ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
