Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 2188
Xem ngày tốt xấu trong năm 2188 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 5 năm 2188
Tháng 5/2188 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T05Ngày bình thườngÂm 5/4/2188 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/4/2188 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/4/2188 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu02T05Ngày kém thuậnÂm 6/4/2188 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 6/4/2188 · Bính Tuất
Âm lịch: 6/4/2188 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T05Ngày bình thườngÂm 7/4/2188 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/4/2188 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/4/2188 · ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật04T05Ngày kém thuậnÂm 8/4/2188 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 8/4/2188 · Mậu Tý
Âm lịch: 8/4/2188 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai05T05Ngày bình thườngÂm 9/4/2188 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/4/2188 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/4/2188 · ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T05Ngày kém thuậnÂm 10/4/2188 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 10/4/2188 · Canh Dần
Âm lịch: 10/4/2188 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư07T05Ngày bình thườngÂm 11/4/2188 · Tân MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/4/2188 · Tân Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/4/2188 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm08T05Ngày bình thườngÂm 12/4/2188 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/4/2188 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 12/4/2188 · ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T05Ngày kém thuậnÂm 13/4/2188 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/4/2188 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/4/2188 · ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T05Ngày bình thườngÂm 14/4/2188 · Giáp NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 14/4/2188 · Giáp Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 14/4/2188 · ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật11T05Ngày bình thườngÂm 15/4/2188 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 15/4/2188 · Ất Mùi
Âm lịch: 15/4/2188 · ngày Ất Mùi, tháng Đinh Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T05Ngày kém thuậnÂm 16/4/2188 · Bính ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 16/4/2188 · Bính Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 16/4/2188 · ngày Bính Thân, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba13T05Ngày bình thườngÂm 17/4/2188 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 17/4/2188 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 17/4/2188 · ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư14T05Ngày bình thườngÂm 18/4/2188 · Mậu TuấtNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/4/2188 · Mậu Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/4/2188 · ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T05Ngày kém thuậnÂm 19/4/2188 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 19/4/2188 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 19/4/2188 · ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T05Ngày kém thuậnÂm 20/4/2188 · Canh Tý
Ngày kém thuận
Âm 20/4/2188 · Canh Tý
Âm lịch: 20/4/2188 · ngày Canh Tý, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy17T05Ngày tốtÂm 21/4/2188 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 21/4/2188 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/4/2188 · ngày Tân Sửu, tháng Đinh Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T05Ngày nên tránhÂm 22/4/2188 · Nhâm Dần
Ngày nên tránh
Âm 22/4/2188 · Nhâm Dần
Âm lịch: 22/4/2188 · ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai19T05Ngày bình thườngÂm 23/4/2188 · Quý MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/4/2188 · Quý Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/4/2188 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba20T05Ngày bình thườngÂm 24/4/2188 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/4/2188 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 24/4/2188 · ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T05Ngày bình thườngÂm 25/4/2188 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/4/2188 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/4/2188 · ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T05Ngày bình thườngÂm 26/4/2188 · Bính NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 26/4/2188 · Bính Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 26/4/2188 · ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu23T05Ngày bình thườngÂm 27/4/2188 · Đinh MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 27/4/2188 · Đinh Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 27/4/2188 · ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T05Ngày kém thuậnÂm 28/4/2188 · Mậu Thân
Ngày kém thuận
Âm 28/4/2188 · Mậu Thân
Âm lịch: 28/4/2188 · ngày Mậu Thân, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật25T05Ngày bình thườngÂm 29/4/2188 · Kỷ DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 29/4/2188 · Kỷ Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 29/4/2188 · ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai26T05Ngày bình thườngÂm 1/5/2188 · Canh Tuất
Ngày bình thường
Âm 1/5/2188 · Canh Tuất
Âm lịch: 1/5/2188 · ngày Canh Tuất, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T05Ngày kém thuậnÂm 2/5/2188 · Tân Hợi
Ngày kém thuận
Âm 2/5/2188 · Tân Hợi
Âm lịch: 2/5/2188 · ngày Tân Hợi, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T05Ngày bình thườngÂm 3/5/2188 · Nhâm TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/5/2188 · Nhâm Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/5/2188 · ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm29T05Ngày tốtÂm 4/5/2188 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 4/5/2188 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/5/2188 · ngày Quý Sửu, tháng Mậu Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu30T05Ngày nên tránhÂm 5/5/2188 · Giáp Dần
Ngày nên tránh
Âm 5/5/2188 · Giáp Dần
Âm lịch: 5/5/2188 · ngày Giáp Dần, tháng Mậu Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy31T05Ngày tốtÂm 6/5/2188 · Ất MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 6/5/2188 · Ất Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/5/2188 · ngày Ất Mão, tháng Mậu Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
