Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 2189
Xem ngày tốt xấu trong năm 2189 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 5 năm 2189
Tháng 5/2189 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T05Ngày rất thuận lợiÂm 16/3/2189 · Canh DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 16/3/2189 · Canh Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 16/3/2189 · ngày Canh Dần, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy02T05Ngày kém thuậnÂm 17/3/2189 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 17/3/2189 · Tân Mão
Âm lịch: 17/3/2189 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật03T05Ngày kém thuậnÂm 18/3/2189 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/3/2189 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/3/2189 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai04T05Ngày bình thườngÂm 19/3/2189 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/3/2189 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/3/2189 · ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T05Ngày bình thườngÂm 20/3/2189 · Giáp Ngọ
Ngày bình thường
Âm 20/3/2189 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 20/3/2189 · ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư06T05Ngày bình thườngÂm 21/3/2189 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 21/3/2189 · Ất Mùi
Âm lịch: 21/3/2189 · ngày Ất Mùi, tháng Mậu Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T05Ngày kém thuậnÂm 22/3/2189 · Bính ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 22/3/2189 · Bính Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 22/3/2189 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu08T05Ngày tốtÂm 23/3/2189 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 23/3/2189 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 23/3/2189 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy09T05Ngày bình thườngÂm 24/3/2189 · Mậu Tuất
Ngày bình thường
Âm 24/3/2189 · Mậu Tuất
Âm lịch: 24/3/2189 · ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T05Ngày kém thuậnÂm 25/3/2189 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 25/3/2189 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 25/3/2189 · ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T05Ngày bình thườngÂm 26/3/2189 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/3/2189 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/3/2189 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba12T05Ngày bình thườngÂm 27/3/2189 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/3/2189 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/3/2189 · ngày Tân Sửu, tháng Mậu Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư13T05Ngày bình thườngÂm 28/3/2189 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 28/3/2189 · Nhâm Dần
Âm lịch: 28/3/2189 · ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm14T05Ngày bình thườngÂm 29/3/2189 · Quý MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/3/2189 · Quý Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/3/2189 · ngày Quý Mão, tháng Mậu Thìn
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu15T05Ngày bình thườngÂm 1/4/2189 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/4/2189 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 1/4/2189 · ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy16T05Ngày kém thuậnÂm 2/4/2189 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 2/4/2189 · Ất Tỵ
Âm lịch: 2/4/2189 · ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T05Ngày bình thườngÂm 3/4/2189 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 3/4/2189 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 3/4/2189 · ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai18T05Ngày bình thườngÂm 4/4/2189 · Đinh MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 4/4/2189 · Đinh Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 4/4/2189 · ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T05Ngày nên tránhÂm 5/4/2189 · Mậu Thân
Ngày nên tránh
Âm 5/4/2189 · Mậu Thân
Âm lịch: 5/4/2189 · ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư20T05Ngày bình thườngÂm 6/4/2189 · Kỷ DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 6/4/2189 · Kỷ Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 6/4/2189 · ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm21T05Ngày bình thườngÂm 7/4/2189 · Canh TuấtNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/4/2189 · Canh Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/4/2189 · ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu22T05Ngày kém thuậnÂm 8/4/2189 · Tân Hợi
Ngày kém thuận
Âm 8/4/2189 · Tân Hợi
Âm lịch: 8/4/2189 · ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T05Ngày kém thuậnÂm 9/4/2189 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 9/4/2189 · Nhâm Tý
Âm lịch: 9/4/2189 · ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật24T05Ngày tốtÂm 10/4/2189 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 10/4/2189 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/4/2189 · ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai25T05Ngày kém thuậnÂm 11/4/2189 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 11/4/2189 · Giáp Dần
Âm lịch: 11/4/2189 · ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba26T05Ngày bình thườngÂm 12/4/2189 · Ất MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/4/2189 · Ất Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/4/2189 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư27T05Ngày bình thườngÂm 13/4/2189 · Bính ThìnNên Xây, sửa nhà · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/4/2189 · Bính Thìn
Nên Xây, sửa nhà · Đi xa
Âm lịch: 13/4/2189 · ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm28T05Ngày kém thuậnÂm 14/4/2189 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 14/4/2189 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/4/2189 · ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T05Ngày bình thườngÂm 15/4/2189 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 15/4/2189 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 15/4/2189 · ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy30T05Ngày bình thườngÂm 16/4/2189 · Kỷ MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 16/4/2189 · Kỷ Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 16/4/2189 · ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật31T05Ngày kém thuậnÂm 17/4/2189 · Canh ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 17/4/2189 · Canh Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 17/4/2189 · ngày Canh Thân, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
