Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 2197
Xem ngày tốt xấu trong năm 2197 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 5 năm 2197
Tháng 5/2197 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T05Ngày tốtÂm 15/3/2197 · Nhâm ThânNên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Ngày tốt
Âm 15/3/2197 · Nhâm Thân
Nên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Âm lịch: 15/3/2197 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba02T05Ngày bình thườngÂm 16/3/2197 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/3/2197 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/3/2197 · ngày Quý Dậu, tháng Giáp Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư03T05Ngày kém thuậnÂm 17/3/2197 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 17/3/2197 · Giáp Tuất
Âm lịch: 17/3/2197 · ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm04T05Ngày bình thườngÂm 18/3/2197 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/3/2197 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/3/2197 · ngày Ất Hợi, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T05Ngày kém thuậnÂm 19/3/2197 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 19/3/2197 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/3/2197 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy06T05Ngày bình thườngÂm 20/3/2197 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/3/2197 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/3/2197 · ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật07T05Ngày bình thườngÂm 21/3/2197 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 21/3/2197 · Mậu Dần
Âm lịch: 21/3/2197 · ngày Mậu Dần, tháng Giáp Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai08T05Ngày bình thườngÂm 22/3/2197 · Kỷ MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/3/2197 · Kỷ Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/3/2197 · ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Thìn
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba09T05Ngày bình thườngÂm 23/3/2197 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/3/2197 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 23/3/2197 · ngày Canh Thìn, tháng Giáp Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư10T05Ngày bình thườngÂm 24/3/2197 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/3/2197 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/3/2197 · ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T05Ngày bình thườngÂm 25/3/2197 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 25/3/2197 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 25/3/2197 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu12T05Ngày kém thuậnÂm 26/3/2197 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 26/3/2197 · Quý Mùi
Âm lịch: 26/3/2197 · ngày Quý Mùi, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy13T05Ngày kém thuậnÂm 27/3/2197 · Giáp ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 27/3/2197 · Giáp Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 27/3/2197 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật14T05Ngày tốtÂm 28/3/2197 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 28/3/2197 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 28/3/2197 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai15T05Ngày kém thuậnÂm 29/3/2197 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 29/3/2197 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/3/2197 · ngày Bính Tuất, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T05Ngày kém thuậnÂm 30/3/2197 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 30/3/2197 · Đinh Hợi
Âm lịch: 30/3/2197 · ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T05Ngày bình thườngÂm 1/4/2197 · Mậu Tý
Ngày bình thường
Âm 1/4/2197 · Mậu Tý
Âm lịch: 1/4/2197 · ngày Mậu Tý, tháng Ất Tỵ
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm18T05Ngày tốtÂm 2/4/2197 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 2/4/2197 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/4/2197 · ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu19T05Ngày nên tránhÂm 3/4/2197 · Canh Dần
Ngày nên tránh
Âm 3/4/2197 · Canh Dần
Âm lịch: 3/4/2197 · ngày Canh Dần, tháng Ất Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy20T05Ngày bình thườngÂm 4/4/2197 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/4/2197 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/4/2197 · ngày Tân Mão, tháng Ất Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật21T05Ngày bình thườngÂm 5/4/2197 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/4/2197 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 5/4/2197 · ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai22T05Ngày kém thuậnÂm 6/4/2197 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 6/4/2197 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/4/2197 · ngày Quý Tỵ, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T05Ngày bình thườngÂm 7/4/2197 · Giáp NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 7/4/2197 · Giáp Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 7/4/2197 · ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư24T05Ngày bình thườngÂm 8/4/2197 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 8/4/2197 · Ất Mùi
Âm lịch: 8/4/2197 · ngày Ất Mùi, tháng Ất Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm25T05Ngày kém thuậnÂm 9/4/2197 · Bính ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 9/4/2197 · Bính Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 9/4/2197 · ngày Bính Thân, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu26T05Ngày bình thườngÂm 10/4/2197 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 10/4/2197 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 10/4/2197 · ngày Đinh Dậu, tháng Ất Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy27T05Ngày bình thườngÂm 11/4/2197 · Mậu TuấtNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/4/2197 · Mậu Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/4/2197 · ngày Mậu Tuất, tháng Ất Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T05Ngày kém thuậnÂm 12/4/2197 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 12/4/2197 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 12/4/2197 · ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai29T05Ngày kém thuậnÂm 13/4/2197 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/4/2197 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/4/2197 · ngày Canh Tý, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba30T05Ngày bình thườngÂm 14/4/2197 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/4/2197 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/4/2197 · ngày Tân Sửu, tháng Ất Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư31T05Ngày kém thuậnÂm 15/4/2197 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 15/4/2197 · Nhâm Dần
Âm lịch: 15/4/2197 · ngày Nhâm Dần, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
