Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 2197
Xem ngày tốt xấu trong năm 2197 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 7 năm 2197
Tháng 7/2197 có 5 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T07Ngày bình thườngÂm 16/5/2197 · Quý Dậu
Ngày bình thường
Âm 16/5/2197 · Quý Dậu
Âm lịch: 16/5/2197 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật02T07Ngày bình thườngÂm 17/5/2197 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/5/2197 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/5/2197 · ngày Giáp Tuất, tháng Bính Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T07Ngày kém thuậnÂm 18/5/2197 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 18/5/2197 · Ất Hợi
Âm lịch: 18/5/2197 · ngày Ất Hợi, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T07Ngày kém thuậnÂm 19/5/2197 · Bính Tý
Ngày kém thuận
Âm 19/5/2197 · Bính Tý
Âm lịch: 19/5/2197 · ngày Bính Tý, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư05T07Ngày kém thuậnÂm 20/5/2197 · Đinh SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 20/5/2197 · Đinh Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 20/5/2197 · ngày Đinh Sửu, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T07Ngày bình thườngÂm 21/5/2197 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/5/2197 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/5/2197 · ngày Mậu Dần, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu07T07Ngày bình thườngÂm 22/5/2197 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/5/2197 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/5/2197 · ngày Kỷ Mão, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy08T07Ngày kém thuậnÂm 23/5/2197 · Canh ThìnNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 23/5/2197 · Canh Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 23/5/2197 · ngày Canh Thìn, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T07Ngày tốtÂm 24/5/2197 · Tân TỵNên Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 24/5/2197 · Tân Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 24/5/2197 · ngày Tân Tỵ, tháng Bính Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T07Ngày bình thườngÂm 25/5/2197 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 25/5/2197 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 25/5/2197 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T07Ngày kém thuậnÂm 26/5/2197 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 26/5/2197 · Quý Mùi
Âm lịch: 26/5/2197 · ngày Quý Mùi, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T07Ngày bình thườngÂm 27/5/2197 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 27/5/2197 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 27/5/2197 · ngày Giáp Thân, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm13T07Ngày tốtÂm 28/5/2197 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/5/2197 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/5/2197 · ngày Ất Dậu, tháng Bính Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T07Ngày kém thuậnÂm 29/5/2197 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 29/5/2197 · Bính Tuất
Âm lịch: 29/5/2197 · ngày Bính Tuất, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T07Ngày bình thườngÂm 1/6/2197 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/6/2197 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/6/2197 · ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T07Ngày nên tránhÂm 2/6/2197 · Mậu Tý
Ngày nên tránh
Âm 2/6/2197 · Mậu Tý
Âm lịch: 2/6/2197 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai17T07Ngày nên tránhÂm 3/6/2197 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 3/6/2197 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 3/6/2197 · ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T07Ngày bình thườngÂm 4/6/2197 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/6/2197 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/6/2197 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư19T07Ngày tốtÂm 5/6/2197 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 5/6/2197 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/6/2197 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T07Ngày kém thuậnÂm 6/6/2197 · Nhâm ThìnNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 6/6/2197 · Nhâm Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 6/6/2197 · ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T07Ngày bình thườngÂm 7/6/2197 · Quý TỵNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 7/6/2197 · Quý Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 7/6/2197 · ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Mùi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T07Ngày bình thườngÂm 8/6/2197 · Giáp Ngọ
Ngày bình thường
Âm 8/6/2197 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 8/6/2197 · ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T07Ngày kém thuậnÂm 9/6/2197 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 9/6/2197 · Ất Mùi
Âm lịch: 9/6/2197 · ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T07Ngày tốtÂm 10/6/2197 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 10/6/2197 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 10/6/2197 · ngày Bính Thân, tháng Đinh Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba25T07Ngày bình thườngÂm 11/6/2197 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/6/2197 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/6/2197 · ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T07Ngày bình thườngÂm 12/6/2197 · Mậu Tuất
Ngày bình thường
Âm 12/6/2197 · Mậu Tuất
Âm lịch: 12/6/2197 · ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T07Ngày bình thườngÂm 13/6/2197 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/6/2197 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/6/2197 · ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T07Ngày nên tránhÂm 14/6/2197 · Canh Tý
Ngày nên tránh
Âm 14/6/2197 · Canh Tý
Âm lịch: 14/6/2197 · ngày Canh Tý, tháng Đinh Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy29T07Ngày nên tránhÂm 15/6/2197 · Tân Sửu
Ngày nên tránh
Âm 15/6/2197 · Tân Sửu
Âm lịch: 15/6/2197 · ngày Tân Sửu, tháng Đinh Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T07Ngày bình thườngÂm 16/6/2197 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/6/2197 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/6/2197 · ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai31T07Ngày tốtÂm 17/6/2197 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 17/6/2197 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/6/2197 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
