Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 2199
Xem ngày tốt xấu trong năm 2199 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 7 năm 2199
Tháng 7/2199 có 5 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T07Ngày kém thuậnÂm 9/6/2199 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 9/6/2199 · Quý Mùi
Âm lịch: 9/6/2199 · ngày Quý Mùi, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba02T07Ngày bình thườngÂm 10/6/2199 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/6/2199 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/6/2199 · ngày Giáp Thân, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư03T07Ngày bình thườngÂm 11/6/2199 · Ất Dậu
Ngày bình thường
Âm 11/6/2199 · Ất Dậu
Âm lịch: 11/6/2199 · ngày Ất Dậu, tháng Tân Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm04T07Ngày tốtÂm 12/6/2199 · Bính TuấtNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 12/6/2199 · Bính Tuất
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 12/6/2199 · ngày Bính Tuất, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T07Ngày bình thườngÂm 13/6/2199 · Đinh Hợi
Ngày bình thường
Âm 13/6/2199 · Đinh Hợi
Âm lịch: 13/6/2199 · ngày Đinh Hợi, tháng Tân Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy06T07Ngày nên tránhÂm 14/6/2199 · Mậu Tý
Ngày nên tránh
Âm 14/6/2199 · Mậu Tý
Âm lịch: 14/6/2199 · ngày Mậu Tý, tháng Tân Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật07T07Ngày nên tránhÂm 15/6/2199 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 15/6/2199 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 15/6/2199 · ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai08T07Ngày bình thườngÂm 16/6/2199 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/6/2199 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/6/2199 · ngày Canh Dần, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba09T07Ngày tốtÂm 17/6/2199 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 17/6/2199 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/6/2199 · ngày Tân Mão, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư10T07Ngày kém thuậnÂm 18/6/2199 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 18/6/2199 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/6/2199 · ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T07Ngày rất thuận lợiÂm 19/6/2199 · Quý TỵNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 19/6/2199 · Quý Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 19/6/2199 · ngày Quý Tỵ, tháng Tân Mùi
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu12T07Ngày kém thuậnÂm 20/6/2199 · Giáp Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 20/6/2199 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 20/6/2199 · ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy13T07Ngày kém thuậnÂm 21/6/2199 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 21/6/2199 · Ất Mùi
Âm lịch: 21/6/2199 · ngày Ất Mùi, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T07Ngày bình thườngÂm 22/6/2199 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 22/6/2199 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 22/6/2199 · ngày Bính Thân, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai15T07Ngày bình thườngÂm 23/6/2199 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/6/2199 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/6/2199 · ngày Đinh Dậu, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba16T07Ngày bình thườngÂm 24/6/2199 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/6/2199 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 24/6/2199 · ngày Mậu Tuất, tháng Tân Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T07Ngày tốtÂm 25/6/2199 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/6/2199 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/6/2199 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T07Ngày kém thuậnÂm 26/6/2199 · Canh Tý
Ngày kém thuận
Âm 26/6/2199 · Canh Tý
Âm lịch: 26/6/2199 · ngày Canh Tý, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu19T07Ngày nên tránhÂm 27/6/2199 · Tân Sửu
Ngày nên tránh
Âm 27/6/2199 · Tân Sửu
Âm lịch: 27/6/2199 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy20T07Ngày bình thườngÂm 28/6/2199 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/6/2199 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/6/2199 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật21T07Ngày bình thườngÂm 29/6/2199 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/6/2199 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/6/2199 · ngày Quý Mão, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai22T07Ngày bình thườngÂm 30/6/2199 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/6/2199 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/6/2199 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T07Ngày tốtÂm 1/6 (nhuận)/2199 · Ất TỵNên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Ngày tốt
Âm 1/6 (nhuận)/2199 · Ất Tỵ
Nên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 1/6 (nhuận)/2199 · ngày Ất Tỵ, tháng Tân Mùi (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T07Ngày kém thuậnÂm 2/6 (nhuận)/2199 · Bính Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 2/6 (nhuận)/2199 · Bính Ngọ
Âm lịch: 2/6 (nhuận)/2199 · ngày Bính Ngọ, tháng Tân Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm25T07Ngày nên tránhÂm 3/6 (nhuận)/2199 · Đinh Mùi
Ngày nên tránh
Âm 3/6 (nhuận)/2199 · Đinh Mùi
Âm lịch: 3/6 (nhuận)/2199 · ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T07Ngày bình thườngÂm 4/6 (nhuận)/2199 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 4/6 (nhuận)/2199 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 4/6 (nhuận)/2199 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy27T07Ngày bình thườngÂm 5/6 (nhuận)/2199 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/6 (nhuận)/2199 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/6 (nhuận)/2199 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật28T07Ngày bình thườngÂm 6/6 (nhuận)/2199 · Canh Tuất
Ngày bình thường
Âm 6/6 (nhuận)/2199 · Canh Tuất
Âm lịch: 6/6 (nhuận)/2199 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Mùi (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai29T07Ngày bình thườngÂm 7/6 (nhuận)/2199 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/6 (nhuận)/2199 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/6 (nhuận)/2199 · ngày Tân Hợi, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba30T07Ngày kém thuậnÂm 8/6 (nhuận)/2199 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 8/6 (nhuận)/2199 · Nhâm Tý
Âm lịch: 8/6 (nhuận)/2199 · ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư31T07Ngày nên tránhÂm 9/6 (nhuận)/2199 · Quý Sửu
Ngày nên tránh
Âm 9/6 (nhuận)/2199 · Quý Sửu
Âm lịch: 9/6 (nhuận)/2199 · ngày Quý Sửu, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
