Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 2199
Xem ngày tốt xấu trong năm 2199 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 10 năm 2199
Tháng 10/2199 có 3 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T10Ngày nên tránhÂm 12/8/2199 · Ất Mão
Ngày nên tránh
Âm 12/8/2199 · Ất Mão
Âm lịch: 12/8/2199 · ngày Ất Mão, tháng Quý Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư02T10Ngày kém thuậnÂm 13/8/2199 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 13/8/2199 · Bính Thìn
Âm lịch: 13/8/2199 · ngày Bính Thìn, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm03T10Ngày bình thườngÂm 14/8/2199 · Đinh Tỵ
Ngày bình thường
Âm 14/8/2199 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 14/8/2199 · ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T10Ngày bình thườngÂm 15/8/2199 · Mậu Ngọ
Ngày bình thường
Âm 15/8/2199 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 15/8/2199 · ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy05T10Ngày bình thườngÂm 16/8/2199 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/8/2199 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/8/2199 · ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T10Ngày bình thườngÂm 17/8/2199 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/8/2199 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/8/2199 · ngày Canh Thân, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai07T10Ngày kém thuậnÂm 18/8/2199 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/8/2199 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/8/2199 · ngày Tân Dậu, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba08T10Ngày kém thuậnÂm 19/8/2199 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 19/8/2199 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 19/8/2199 · ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T10Ngày bình thườngÂm 20/8/2199 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/8/2199 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/8/2199 · ngày Quý Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T10Ngày bình thườngÂm 21/8/2199 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 21/8/2199 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 21/8/2199 · ngày Giáp Tý, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu11T10Ngày kém thuậnÂm 22/8/2199 · Ất Sửu
Ngày kém thuận
Âm 22/8/2199 · Ất Sửu
Âm lịch: 22/8/2199 · ngày Ất Sửu, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T10Ngày bình thườngÂm 23/8/2199 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 23/8/2199 · Bính Dần
Âm lịch: 23/8/2199 · ngày Bính Dần, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật13T10Ngày bình thườngÂm 24/8/2199 · Đinh MãoNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 24/8/2199 · Đinh Mão
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 24/8/2199 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai14T10Ngày kém thuậnÂm 25/8/2199 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 25/8/2199 · Mậu Thìn
Âm lịch: 25/8/2199 · ngày Mậu Thìn, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T10Ngày kém thuậnÂm 26/8/2199 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 26/8/2199 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/8/2199 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T10Ngày bình thườngÂm 27/8/2199 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/8/2199 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/8/2199 · ngày Canh Ngọ, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm17T10Ngày bình thườngÂm 28/8/2199 · Tân MùiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/8/2199 · Tân Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/8/2199 · ngày Tân Mùi, tháng Quý Dậu
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T10Ngày bình thườngÂm 29/8/2199 · Nhâm Thân
Ngày bình thường
Âm 29/8/2199 · Nhâm Thân
Âm lịch: 29/8/2199 · ngày Nhâm Thân, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy19T10Ngày kém thuậnÂm 30/8/2199 · Quý Dậu
Ngày kém thuận
Âm 30/8/2199 · Quý Dậu
Âm lịch: 30/8/2199 · ngày Quý Dậu, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật20T10Ngày kém thuậnÂm 1/9/2199 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 1/9/2199 · Giáp Tuất
Âm lịch: 1/9/2199 · ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T10Ngày tốtÂm 2/9/2199 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 2/9/2199 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/9/2199 · ngày Ất Hợi, tháng Giáp Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T10Ngày kém thuậnÂm 3/9/2199 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/9/2199 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/9/2199 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư23T10Ngày kém thuậnÂm 4/9/2199 · Đinh Sửu
Ngày kém thuận
Âm 4/9/2199 · Đinh Sửu
Âm lịch: 4/9/2199 · ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T10Ngày bình thườngÂm 5/9/2199 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 5/9/2199 · Mậu Dần
Âm lịch: 5/9/2199 · ngày Mậu Dần, tháng Giáp Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu25T10Ngày kém thuậnÂm 6/9/2199 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 6/9/2199 · Kỷ Mão
Âm lịch: 6/9/2199 · ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy26T10Ngày kém thuậnÂm 7/9/2199 · Canh ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 7/9/2199 · Canh Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 7/9/2199 · ngày Canh Thìn, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T10Ngày tốtÂm 8/9/2199 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 8/9/2199 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 8/9/2199 · ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T10Ngày bình thườngÂm 9/9/2199 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/9/2199 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/9/2199 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba29T10Ngày nên tránhÂm 10/9/2199 · Quý Mùi
Ngày nên tránh
Âm 10/9/2199 · Quý Mùi
Âm lịch: 10/9/2199 · ngày Quý Mùi, tháng Giáp Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T10Ngày rất thuận lợiÂm 11/9/2199 · Giáp ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày rất thuận lợi
Âm 11/9/2199 · Giáp Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 11/9/2199 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm31T10Ngày bình thườngÂm 12/9/2199 · Ất DậuNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 12/9/2199 · Ất Dậu
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 12/9/2199 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Tuất
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
