Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 2199
Những ngày trong tháng 10/2199 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 2199
Tháng 10/2199 có 3 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy05T10Ngày bình thườngÂm 16/8/2199 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/8/2199 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/8/2199 · ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T10Ngày bình thườngÂm 17/8/2199 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/8/2199 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/8/2199 · ngày Canh Thân, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật13T10Ngày bình thườngÂm 24/8/2199 · Đinh MãoNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 24/8/2199 · Đinh Mão
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 24/8/2199 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư16T10Ngày bình thườngÂm 27/8/2199 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/8/2199 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/8/2199 · ngày Canh Ngọ, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm17T10Ngày bình thườngÂm 28/8/2199 · Tân MùiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/8/2199 · Tân Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/8/2199 · ngày Tân Mùi, tháng Quý Dậu
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T10Ngày bình thườngÂm 9/9/2199 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/9/2199 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/9/2199 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư30T10Ngày rất thuận lợiÂm 11/9/2199 · Giáp ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày rất thuận lợi
Âm 11/9/2199 · Giáp Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 11/9/2199 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
