Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 2199
Xem ngày tốt xấu trong năm 2199 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 2199
Tháng 8/2199 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T08Ngày tốtÂm 10/6 (nhuận)/2199 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 10/6 (nhuận)/2199 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/6 (nhuận)/2199 · ngày Giáp Dần, tháng Tân Mùi (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu02T08Ngày bình thườngÂm 11/6 (nhuận)/2199 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/6 (nhuận)/2199 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/6 (nhuận)/2199 · ngày Ất Mão, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy03T08Ngày bình thườngÂm 12/6 (nhuận)/2199 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/6 (nhuận)/2199 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/6 (nhuận)/2199 · ngày Bính Thìn, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật04T08Ngày bình thườngÂm 13/6 (nhuận)/2199 · Đinh TỵNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 13/6 (nhuận)/2199 · Đinh Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 13/6 (nhuận)/2199 · ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T08Ngày nên tránhÂm 14/6 (nhuận)/2199 · Mậu Ngọ
Ngày nên tránh
Âm 14/6 (nhuận)/2199 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 14/6 (nhuận)/2199 · ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba06T08Ngày kém thuậnÂm 15/6 (nhuận)/2199 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 15/6 (nhuận)/2199 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 15/6 (nhuận)/2199 · ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T08Ngày bình thườngÂm 16/6 (nhuận)/2199 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/6 (nhuận)/2199 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/6 (nhuận)/2199 · ngày Canh Thân, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm08T08Ngày kém thuậnÂm 17/6 (nhuận)/2199 · Tân Dậu
Ngày kém thuận
Âm 17/6 (nhuận)/2199 · Tân Dậu
Âm lịch: 17/6 (nhuận)/2199 · ngày Tân Dậu, tháng Tân Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu09T08Ngày bình thườngÂm 18/6 (nhuận)/2199 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/6 (nhuận)/2199 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 18/6 (nhuận)/2199 · ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T08Ngày bình thườngÂm 19/6 (nhuận)/2199 · Quý HợiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/6 (nhuận)/2199 · Quý Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 19/6 (nhuận)/2199 · ngày Quý Hợi, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T08Ngày bình thườngÂm 20/6 (nhuận)/2199 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/6 (nhuận)/2199 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/6 (nhuận)/2199 · ngày Giáp Tý, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai12T08Ngày kém thuậnÂm 21/6 (nhuận)/2199 · Ất Sửu
Ngày kém thuận
Âm 21/6 (nhuận)/2199 · Ất Sửu
Âm lịch: 21/6 (nhuận)/2199 · ngày Ất Sửu, tháng Tân Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T08Ngày kém thuậnÂm 22/6 (nhuận)/2199 · Bính DầnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 22/6 (nhuận)/2199 · Bính Dần
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 22/6 (nhuận)/2199 · ngày Bính Dần, tháng Tân Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư14T08Ngày bình thườngÂm 23/6 (nhuận)/2199 · Đinh MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 23/6 (nhuận)/2199 · Đinh Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 23/6 (nhuận)/2199 · ngày Đinh Mão, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm15T08Ngày bình thườngÂm 24/6 (nhuận)/2199 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/6 (nhuận)/2199 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/6 (nhuận)/2199 · ngày Mậu Thìn, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T08Ngày bình thườngÂm 25/6 (nhuận)/2199 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/6 (nhuận)/2199 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/6 (nhuận)/2199 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T08Ngày bình thườngÂm 26/6 (nhuận)/2199 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/6 (nhuận)/2199 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/6 (nhuận)/2199 · ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật18T08Ngày kém thuậnÂm 27/6 (nhuận)/2199 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 27/6 (nhuận)/2199 · Tân Mùi
Âm lịch: 27/6 (nhuận)/2199 · ngày Tân Mùi, tháng Tân Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T08Ngày tốtÂm 28/6 (nhuận)/2199 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/6 (nhuận)/2199 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/6 (nhuận)/2199 · ngày Nhâm Thân, tháng Tân Mùi (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba20T08Ngày nên tránhÂm 29/6 (nhuận)/2199 · Quý Dậu
Ngày nên tránh
Âm 29/6 (nhuận)/2199 · Quý Dậu
Âm lịch: 29/6 (nhuận)/2199 · ngày Quý Dậu, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư21T08Ngày bình thườngÂm 30/6 (nhuận)/2199 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/6 (nhuận)/2199 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 30/6 (nhuận)/2199 · ngày Giáp Tuất, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T08Ngày kém thuậnÂm 1/7/2199 · Ất HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 1/7/2199 · Ất Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 1/7/2199 · ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T08Ngày tốtÂm 2/7/2199 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 2/7/2199 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/7/2199 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy24T08Ngày bình thườngÂm 3/7/2199 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 3/7/2199 · Đinh Sửu
Âm lịch: 3/7/2199 · ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thân
Tránh: Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T08Ngày kém thuậnÂm 4/7/2199 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 4/7/2199 · Mậu Dần
Âm lịch: 4/7/2199 · ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai26T08Ngày kém thuậnÂm 5/7/2199 · Kỷ MãoNên Khởi công, đào móng
Ngày kém thuận
Âm 5/7/2199 · Kỷ Mão
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 5/7/2199 · ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba27T08Ngày tốtÂm 6/7/2199 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 6/7/2199 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 6/7/2199 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T08Ngày bình thườngÂm 7/7/2199 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/7/2199 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/7/2199 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm29T08Ngày bình thườngÂm 8/7/2199 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/7/2199 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/7/2199 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu30T08Ngày bình thườngÂm 9/7/2199 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 9/7/2199 · Quý Mùi
Âm lịch: 9/7/2199 · ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy31T08Ngày kém thuậnÂm 10/7/2199 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 10/7/2199 · Giáp Thân
Âm lịch: 10/7/2199 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
