Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 8 năm 2199
Những ngày trong tháng 8/2199 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 8 năm 2199
Tháng 8/2199 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm01T08Ngày tốtÂm 10/6 (nhuận)/2199 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 10/6 (nhuận)/2199 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/6 (nhuận)/2199 · ngày Giáp Dần, tháng Tân Mùi (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu02T08Ngày bình thườngÂm 11/6 (nhuận)/2199 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/6 (nhuận)/2199 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/6 (nhuận)/2199 · ngày Ất Mão, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy03T08Ngày bình thườngÂm 12/6 (nhuận)/2199 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/6 (nhuận)/2199 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/6 (nhuận)/2199 · ngày Bính Thìn, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T08Ngày bình thườngÂm 16/6 (nhuận)/2199 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/6 (nhuận)/2199 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/6 (nhuận)/2199 · ngày Canh Thân, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật11T08Ngày bình thườngÂm 20/6 (nhuận)/2199 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/6 (nhuận)/2199 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/6 (nhuận)/2199 · ngày Giáp Tý, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm15T08Ngày bình thườngÂm 24/6 (nhuận)/2199 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/6 (nhuận)/2199 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/6 (nhuận)/2199 · ngày Mậu Thìn, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T08Ngày bình thườngÂm 25/6 (nhuận)/2199 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/6 (nhuận)/2199 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/6 (nhuận)/2199 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T08Ngày bình thườngÂm 26/6 (nhuận)/2199 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/6 (nhuận)/2199 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/6 (nhuận)/2199 · ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai19T08Ngày tốtÂm 28/6 (nhuận)/2199 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/6 (nhuận)/2199 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/6 (nhuận)/2199 · ngày Nhâm Thân, tháng Tân Mùi (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu23T08Ngày tốtÂm 2/7/2199 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 2/7/2199 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/7/2199 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba27T08Ngày tốtÂm 6/7/2199 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 6/7/2199 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 6/7/2199 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T08Ngày bình thườngÂm 7/7/2199 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/7/2199 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/7/2199 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm29T08Ngày bình thườngÂm 8/7/2199 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/7/2199 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/7/2199 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
