Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2199
Xem ngày tốt xấu trong năm 2199 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 1 năm 2199
Tháng 1/2199 có 3 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T01Ngày nên tránhÂm 5/12/2198 · Nhâm Ngọ
Ngày nên tránh
Âm 5/12/2198 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 5/12/2198 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư02T01Ngày kém thuậnÂm 6/12/2198 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 6/12/2198 · Quý Mùi
Âm lịch: 6/12/2198 · ngày Quý Mùi, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm03T01Ngày bình thườngÂm 7/12/2198 · Giáp Thân
Ngày bình thường
Âm 7/12/2198 · Giáp Thân
Âm lịch: 7/12/2198 · ngày Giáp Thân, tháng Ất Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu04T01Ngày kém thuậnÂm 8/12/2198 · Ất Dậu
Ngày kém thuận
Âm 8/12/2198 · Ất Dậu
Âm lịch: 8/12/2198 · ngày Ất Dậu, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy05T01Ngày bình thườngÂm 9/12/2198 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 9/12/2198 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 9/12/2198 · ngày Bính Tuất, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T01Ngày tốtÂm 10/12/2198 · Đinh HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 10/12/2198 · Đinh Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 10/12/2198 · ngày Đinh Hợi, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T01Ngày kém thuậnÂm 11/12/2198 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 11/12/2198 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/12/2198 · ngày Mậu Tý, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba08T01Ngày nên tránhÂm 12/12/2198 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 12/12/2198 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 12/12/2198 · ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T01Ngày bình thườngÂm 13/12/2198 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/12/2198 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/12/2198 · ngày Canh Dần, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm10T01Ngày bình thườngÂm 14/12/2198 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/12/2198 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/12/2198 · ngày Tân Mão, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu11T01Ngày kém thuậnÂm 15/12/2198 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 15/12/2198 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 15/12/2198 · ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T01Ngày bình thườngÂm 16/12/2198 · Quý TỵNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 16/12/2198 · Quý Tỵ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 16/12/2198 · ngày Quý Tỵ, tháng Ất Sửu
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T01Ngày bình thườngÂm 17/12/2198 · Giáp Ngọ
Ngày bình thường
Âm 17/12/2198 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 17/12/2198 · ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Sửu
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai14T01Ngày kém thuậnÂm 18/12/2198 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 18/12/2198 · Ất Mùi
Âm lịch: 18/12/2198 · ngày Ất Mùi, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T01Ngày bình thườngÂm 19/12/2198 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/12/2198 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/12/2198 · ngày Bính Thân, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư16T01Ngày kém thuậnÂm 20/12/2198 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 20/12/2198 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/12/2198 · ngày Đinh Dậu, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm17T01Ngày bình thườngÂm 21/12/2198 · Mậu TuấtNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 21/12/2198 · Mậu Tuất
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 21/12/2198 · ngày Mậu Tuất, tháng Ất Sửu
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T01Ngày bình thườngÂm 22/12/2198 · Kỷ HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 22/12/2198 · Kỷ Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 22/12/2198 · ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Sửu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T01Ngày kém thuậnÂm 23/12/2198 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 23/12/2198 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/12/2198 · ngày Canh Tý, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật20T01Ngày kém thuậnÂm 24/12/2198 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 24/12/2198 · Tân Sửu
Âm lịch: 24/12/2198 · ngày Tân Sửu, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T01Ngày bình thườngÂm 25/12/2198 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/12/2198 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/12/2198 · ngày Nhâm Dần, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba22T01Ngày tốtÂm 26/12/2198 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 26/12/2198 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/12/2198 · ngày Quý Mão, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư23T01Ngày kém thuậnÂm 27/12/2198 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 27/12/2198 · Giáp Thìn
Âm lịch: 27/12/2198 · ngày Giáp Thìn, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T01Ngày tốtÂm 28/12/2198 · Ất TỵNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 28/12/2198 · Ất Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 28/12/2198 · ngày Ất Tỵ, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T01Ngày kém thuậnÂm 29/12/2198 · Bính Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 29/12/2198 · Bính Ngọ
Âm lịch: 29/12/2198 · ngày Bính Ngọ, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy26T01Ngày kém thuậnÂm 1/1/2199 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 1/1/2199 · Đinh Mùi
Âm lịch: 1/1/2199 · ngày Đinh Mùi, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T01Ngày bình thườngÂm 2/1/2199 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/1/2199 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/1/2199 · ngày Mậu Thân, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai28T01Ngày nên tránhÂm 3/1/2199 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày nên tránh
Âm 3/1/2199 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/1/2199 · ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba29T01Ngày bình thườngÂm 4/1/2199 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 4/1/2199 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 4/1/2199 · ngày Canh Tuất, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T01Ngày bình thườngÂm 5/1/2199 · Tân HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 5/1/2199 · Tân Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 5/1/2199 · ngày Tân Hợi, tháng Bính Dần
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm31T01Ngày bình thườngÂm 6/1/2199 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/1/2199 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/1/2199 · ngày Nhâm Tý, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
