Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 1 năm 2199
Những ngày trong tháng 1/2199 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 1 năm 2199
Tháng 1/2199 có 3 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm10T01Ngày bình thườngÂm 14/12/2198 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/12/2198 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/12/2198 · ngày Tân Mão, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba15T01Ngày bình thườngÂm 19/12/2198 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/12/2198 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/12/2198 · ngày Bính Thân, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba22T01Ngày tốtÂm 26/12/2198 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 26/12/2198 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/12/2198 · ngày Quý Mão, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật27T01Ngày bình thườngÂm 2/1/2199 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/1/2199 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/1/2199 · ngày Mậu Thân, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
