Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 2198
Xem ngày tốt xấu trong năm 2198 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 2198
Tháng 8/2198 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T08Ngày bình thườngÂm 29/6/2198 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/6/2198 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/6/2198 · ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm02T08Ngày bình thườngÂm 30/6/2198 · Canh Tuất
Ngày bình thường
Âm 30/6/2198 · Canh Tuất
Âm lịch: 30/6/2198 · ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T08Ngày kém thuậnÂm 1/7/2198 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 1/7/2198 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/7/2198 · ngày Tân Hợi, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy04T08Ngày bình thườngÂm 2/7/2198 · Nhâm Tý
Ngày bình thường
Âm 2/7/2198 · Nhâm Tý
Âm lịch: 2/7/2198 · ngày Nhâm Tý, tháng Canh Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật05T08Ngày nên tránhÂm 3/7/2198 · Quý Sửu
Ngày nên tránh
Âm 3/7/2198 · Quý Sửu
Âm lịch: 3/7/2198 · ngày Quý Sửu, tháng Canh Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T08Ngày bình thườngÂm 4/7/2198 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/7/2198 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/7/2198 · ngày Giáp Dần, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba07T08Ngày kém thuậnÂm 5/7/2198 · Ất MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 5/7/2198 · Ất Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 5/7/2198 · ngày Ất Mão, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư08T08Ngày tốtÂm 6/7/2198 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 6/7/2198 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/7/2198 · ngày Bính Thìn, tháng Canh Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T08Ngày bình thườngÂm 7/7/2198 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/7/2198 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/7/2198 · ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu10T08Ngày bình thườngÂm 8/7/2198 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/7/2198 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/7/2198 · ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy11T08Ngày bình thườngÂm 9/7/2198 · Kỷ Mùi
Ngày bình thường
Âm 9/7/2198 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 9/7/2198 · ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T08Ngày kém thuậnÂm 10/7/2198 · Canh Thân
Ngày kém thuận
Âm 10/7/2198 · Canh Thân
Âm lịch: 10/7/2198 · ngày Canh Thân, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai13T08Ngày nên tránhÂm 11/7/2198 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 11/7/2198 · Tân Dậu
Âm lịch: 11/7/2198 · ngày Tân Dậu, tháng Canh Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba14T08Ngày bình thườngÂm 12/7/2198 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/7/2198 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 12/7/2198 · ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T08Ngày kém thuậnÂm 13/7/2198 · Quý HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 13/7/2198 · Quý Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 13/7/2198 · ngày Quý Hợi, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm16T08Ngày bình thườngÂm 14/7/2198 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/7/2198 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/7/2198 · ngày Giáp Tý, tháng Canh Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu17T08Ngày bình thườngÂm 15/7/2198 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/7/2198 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/7/2198 · ngày Ất Sửu, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T08Ngày kém thuậnÂm 16/7/2198 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 16/7/2198 · Bính Dần
Âm lịch: 16/7/2198 · ngày Bính Dần, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật19T08Ngày bình thườngÂm 17/7/2198 · Đinh MãoNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 17/7/2198 · Đinh Mão
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 17/7/2198 · ngày Đinh Mão, tháng Canh Thân
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai20T08Ngày bình thườngÂm 18/7/2198 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/7/2198 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/7/2198 · ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T08Ngày bình thườngÂm 19/7/2198 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/7/2198 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/7/2198 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư22T08Ngày bình thườngÂm 20/7/2198 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/7/2198 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/7/2198 · ngày Canh Ngọ, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm23T08Ngày bình thườngÂm 21/7/2198 · Tân MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 21/7/2198 · Tân Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 21/7/2198 · ngày Tân Mùi, tháng Canh Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T08Ngày kém thuậnÂm 22/7/2198 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 22/7/2198 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/7/2198 · ngày Nhâm Thân, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy25T08Ngày nên tránhÂm 23/7/2198 · Quý Dậu
Ngày nên tránh
Âm 23/7/2198 · Quý Dậu
Âm lịch: 23/7/2198 · ngày Quý Dậu, tháng Canh Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật26T08Ngày bình thườngÂm 24/7/2198 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/7/2198 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 24/7/2198 · ngày Giáp Tuất, tháng Canh Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T08Ngày kém thuậnÂm 25/7/2198 · Ất HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 25/7/2198 · Ất Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 25/7/2198 · ngày Ất Hợi, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba28T08Ngày tốtÂm 26/7/2198 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 26/7/2198 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/7/2198 · ngày Bính Tý, tháng Canh Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư29T08Ngày bình thườngÂm 27/7/2198 · Đinh SửuNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 27/7/2198 · Đinh Sửu
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 27/7/2198 · ngày Đinh Sửu, tháng Canh Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm30T08Ngày kém thuậnÂm 28/7/2198 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 28/7/2198 · Mậu Dần
Âm lịch: 28/7/2198 · ngày Mậu Dần, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu31T08Ngày nên tránhÂm 29/7/2198 · Kỷ Mão
Ngày nên tránh
Âm 29/7/2198 · Kỷ Mão
Âm lịch: 29/7/2198 · ngày Kỷ Mão, tháng Canh Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
