Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 2191
Xem ngày tốt xấu trong năm 2191 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 7 năm 2191
Tháng 7/2191 có 1 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T07Ngày kém thuậnÂm 10/5 (nhuận)/2191 · Tân SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 10/5 (nhuận)/2191 · Tân Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 10/5 (nhuận)/2191 · ngày Tân Sửu, tháng Giáp Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T07Ngày bình thườngÂm 11/5 (nhuận)/2191 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/5 (nhuận)/2191 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/5 (nhuận)/2191 · ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật03T07Ngày bình thườngÂm 12/5 (nhuận)/2191 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 12/5 (nhuận)/2191 · Quý Mão
Âm lịch: 12/5 (nhuận)/2191 · ngày Quý Mão, tháng Giáp Ngọ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai04T07Ngày bình thườngÂm 13/5 (nhuận)/2191 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 13/5 (nhuận)/2191 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 13/5 (nhuận)/2191 · ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Ngọ (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T07Ngày kém thuậnÂm 14/5 (nhuận)/2191 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 14/5 (nhuận)/2191 · Ất Tỵ
Âm lịch: 14/5 (nhuận)/2191 · ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T07Ngày bình thườngÂm 15/5 (nhuận)/2191 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/5 (nhuận)/2191 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/5 (nhuận)/2191 · ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm07T07Ngày kém thuậnÂm 16/5 (nhuận)/2191 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 16/5 (nhuận)/2191 · Đinh Mùi
Âm lịch: 16/5 (nhuận)/2191 · ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T07Ngày bình thườngÂm 17/5 (nhuận)/2191 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 17/5 (nhuận)/2191 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 17/5 (nhuận)/2191 · ngày Mậu Thân, tháng Giáp Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy09T07Ngày bình thườngÂm 18/5 (nhuận)/2191 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/5 (nhuận)/2191 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/5 (nhuận)/2191 · ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật10T07Ngày kém thuậnÂm 19/5 (nhuận)/2191 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 19/5 (nhuận)/2191 · Canh Tuất
Âm lịch: 19/5 (nhuận)/2191 · ngày Canh Tuất, tháng Giáp Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T07Ngày bình thườngÂm 20/5 (nhuận)/2191 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/5 (nhuận)/2191 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/5 (nhuận)/2191 · ngày Tân Hợi, tháng Giáp Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T07Ngày bình thườngÂm 21/5 (nhuận)/2191 · Nhâm Tý
Ngày bình thường
Âm 21/5 (nhuận)/2191 · Nhâm Tý
Âm lịch: 21/5 (nhuận)/2191 · ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Ngọ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư13T07Ngày nên tránhÂm 22/5 (nhuận)/2191 · Quý Sửu
Ngày nên tránh
Âm 22/5 (nhuận)/2191 · Quý Sửu
Âm lịch: 22/5 (nhuận)/2191 · ngày Quý Sửu, tháng Giáp Ngọ (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T07Ngày bình thườngÂm 23/5 (nhuận)/2191 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/5 (nhuận)/2191 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/5 (nhuận)/2191 · ngày Giáp Dần, tháng Giáp Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu15T07Ngày bình thườngÂm 24/5 (nhuận)/2191 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/5 (nhuận)/2191 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/5 (nhuận)/2191 · ngày Ất Mão, tháng Giáp Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy16T07Ngày bình thườngÂm 25/5 (nhuận)/2191 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/5 (nhuận)/2191 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/5 (nhuận)/2191 · ngày Bính Thìn, tháng Giáp Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T07Ngày bình thườngÂm 26/5 (nhuận)/2191 · Đinh TỵNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 26/5 (nhuận)/2191 · Đinh Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 26/5 (nhuận)/2191 · ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Ngọ (nhuận)
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T07Ngày kém thuậnÂm 27/5 (nhuận)/2191 · Mậu Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 27/5 (nhuận)/2191 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 27/5 (nhuận)/2191 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba19T07Ngày kém thuậnÂm 28/5 (nhuận)/2191 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 28/5 (nhuận)/2191 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 28/5 (nhuận)/2191 · ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T07Ngày bình thườngÂm 29/5 (nhuận)/2191 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 29/5 (nhuận)/2191 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 29/5 (nhuận)/2191 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm21T07Ngày bình thườngÂm 1/6/2191 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/6/2191 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/6/2191 · ngày Tân Dậu, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu22T07Ngày bình thườngÂm 2/6/2191 · Nhâm Tuất
Ngày bình thường
Âm 2/6/2191 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 2/6/2191 · ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T07Ngày bình thườngÂm 3/6/2191 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/6/2191 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/6/2191 · ngày Quý Hợi, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T07Ngày kém thuậnÂm 4/6/2191 · Giáp Tý
Ngày kém thuận
Âm 4/6/2191 · Giáp Tý
Âm lịch: 4/6/2191 · ngày Giáp Tý, tháng Ất Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai25T07Ngày nên tránhÂm 5/6/2191 · Ất Sửu
Ngày nên tránh
Âm 5/6/2191 · Ất Sửu
Âm lịch: 5/6/2191 · ngày Ất Sửu, tháng Ất Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T07Ngày bình thườngÂm 6/6/2191 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/6/2191 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/6/2191 · ngày Bính Dần, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư27T07Ngày bình thườngÂm 7/6/2191 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/6/2191 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/6/2191 · ngày Đinh Mão, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm28T07Ngày kém thuậnÂm 8/6/2191 · Mậu ThìnNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 8/6/2191 · Mậu Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 8/6/2191 · ngày Mậu Thìn, tháng Ất Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T07Ngày rất thuận lợiÂm 9/6/2191 · Kỷ TỵNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 9/6/2191 · Kỷ Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 9/6/2191 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Mùi
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T07Ngày kém thuậnÂm 10/6/2191 · Canh Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 10/6/2191 · Canh Ngọ
Âm lịch: 10/6/2191 · ngày Canh Ngọ, tháng Ất Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật31T07Ngày kém thuậnÂm 11/6/2191 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 11/6/2191 · Tân Mùi
Âm lịch: 11/6/2191 · ngày Tân Mùi, tháng Ất Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
