Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 7 năm 2199
Những ngày trong tháng 7/2199 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 7 năm 2199
Tháng 7/2199 có 5 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba02T07Ngày bình thườngÂm 10/6/2199 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/6/2199 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/6/2199 · ngày Giáp Thân, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm04T07Ngày tốtÂm 12/6/2199 · Bính TuấtNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 12/6/2199 · Bính Tuất
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 12/6/2199 · ngày Bính Tuất, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai08T07Ngày bình thườngÂm 16/6/2199 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/6/2199 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/6/2199 · ngày Canh Dần, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba09T07Ngày tốtÂm 17/6/2199 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 17/6/2199 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/6/2199 · ngày Tân Mão, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật14T07Ngày bình thườngÂm 22/6/2199 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 22/6/2199 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 22/6/2199 · ngày Bính Thân, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai15T07Ngày bình thườngÂm 23/6/2199 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/6/2199 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/6/2199 · ngày Đinh Dậu, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư17T07Ngày tốtÂm 25/6/2199 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/6/2199 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/6/2199 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy20T07Ngày bình thườngÂm 28/6/2199 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/6/2199 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/6/2199 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật21T07Ngày bình thườngÂm 29/6/2199 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/6/2199 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/6/2199 · ngày Quý Mão, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai22T07Ngày bình thườngÂm 30/6/2199 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/6/2199 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/6/2199 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T07Ngày bình thườngÂm 4/6 (nhuận)/2199 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 4/6 (nhuận)/2199 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 4/6 (nhuận)/2199 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy27T07Ngày bình thườngÂm 5/6 (nhuận)/2199 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/6 (nhuận)/2199 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/6 (nhuận)/2199 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai29T07Ngày bình thườngÂm 7/6 (nhuận)/2199 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/6 (nhuận)/2199 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/6 (nhuận)/2199 · ngày Tân Hợi, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
