Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2189
Xem ngày tốt xấu trong năm 2189 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 2189
Tháng 4/2189 có 3 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T04Ngày bình thườngÂm 16/2/2189 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/2/2189 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/2/2189 · ngày Canh Thân, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm02T04Ngày nên tránhÂm 17/2/2189 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 17/2/2189 · Tân Dậu
Âm lịch: 17/2/2189 · ngày Tân Dậu, tháng Đinh Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu03T04Ngày nên tránhÂm 18/2/2189 · Nhâm Tuất
Ngày nên tránh
Âm 18/2/2189 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 18/2/2189 · ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy04T04Ngày kém thuậnÂm 19/2/2189 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 19/2/2189 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/2/2189 · ngày Quý Hợi, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T04Ngày tốtÂm 20/2/2189 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 20/2/2189 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 20/2/2189 · ngày Giáp Tý, tháng Đinh Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai06T04Ngày kém thuậnÂm 21/2/2189 · Ất SửuNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 21/2/2189 · Ất Sửu
Nên Đi xa
Âm lịch: 21/2/2189 · ngày Ất Sửu, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T04Ngày bình thườngÂm 22/2/2189 · Bính DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/2/2189 · Bính Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 22/2/2189 · ngày Bính Dần, tháng Đinh Mão
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư08T04Ngày bình thườngÂm 23/2/2189 · Đinh MãoNên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 23/2/2189 · Đinh Mão
Nên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Âm lịch: 23/2/2189 · ngày Đinh Mão, tháng Đinh Mão
Nên: Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm09T04Ngày nên tránhÂm 24/2/2189 · Mậu Thìn
Ngày nên tránh
Âm 24/2/2189 · Mậu Thìn
Âm lịch: 24/2/2189 · ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu10T04Ngày kém thuậnÂm 25/2/2189 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 25/2/2189 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/2/2189 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T04Ngày bình thườngÂm 26/2/2189 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/2/2189 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/2/2189 · ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật12T04Ngày kém thuậnÂm 27/2/2189 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 27/2/2189 · Tân Mùi
Âm lịch: 27/2/2189 · ngày Tân Mùi, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai13T04Ngày bình thườngÂm 28/2/2189 · Nhâm Thân
Ngày bình thường
Âm 28/2/2189 · Nhâm Thân
Âm lịch: 28/2/2189 · ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba14T04Ngày bình thườngÂm 29/2/2189 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/2/2189 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/2/2189 · ngày Quý Dậu, tháng Đinh Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư15T04Ngày kém thuậnÂm 30/2/2189 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 30/2/2189 · Giáp Tuất
Âm lịch: 30/2/2189 · ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm16T04Ngày bình thườngÂm 1/3/2189 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/3/2189 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/3/2189 · ngày Ất Hợi, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T04Ngày bình thườngÂm 2/3/2189 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/3/2189 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/3/2189 · ngày Bính Tý, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy18T04Ngày kém thuậnÂm 3/3/2189 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 3/3/2189 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/3/2189 · ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T04Ngày rất thuận lợiÂm 4/3/2189 · Mậu DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 4/3/2189 · Mậu Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 4/3/2189 · ngày Mậu Dần, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai20T04Ngày kém thuậnÂm 5/3/2189 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 5/3/2189 · Kỷ Mão
Âm lịch: 5/3/2189 · ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba21T04Ngày bình thườngÂm 6/3/2189 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/3/2189 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/3/2189 · ngày Canh Thìn, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư22T04Ngày bình thườngÂm 7/3/2189 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/3/2189 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/3/2189 · ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T04Ngày bình thườngÂm 8/3/2189 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/3/2189 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/3/2189 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu24T04Ngày nên tránhÂm 9/3/2189 · Quý Mùi
Ngày nên tránh
Âm 9/3/2189 · Quý Mùi
Âm lịch: 9/3/2189 · ngày Quý Mùi, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy25T04Ngày bình thườngÂm 10/3/2189 · Giáp Thân
Ngày bình thường
Âm 10/3/2189 · Giáp Thân
Âm lịch: 10/3/2189 · ngày Giáp Thân, tháng Mậu Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật26T04Ngày tốtÂm 11/3/2189 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 11/3/2189 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 11/3/2189 · ngày Ất Dậu, tháng Mậu Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai27T04Ngày kém thuậnÂm 12/3/2189 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 12/3/2189 · Bính Tuất
Âm lịch: 12/3/2189 · ngày Bính Tuất, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba28T04Ngày bình thườngÂm 13/3/2189 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/3/2189 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/3/2189 · ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T04Ngày bình thườngÂm 14/3/2189 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/3/2189 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/3/2189 · ngày Mậu Tý, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm30T04Ngày kém thuậnÂm 15/3/2189 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 15/3/2189 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 15/3/2189 · ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
