Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 2189
Xem ngày tốt xấu trong năm 2189 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 12 năm 2189
Tháng 12/2189 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T12Ngày bình thườngÂm 24/10/2189 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/10/2189 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/10/2189 · ngày Giáp Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư02T12Ngày bình thườngÂm 25/10/2189 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 25/10/2189 · Ất Sửu
Âm lịch: 25/10/2189 · ngày Ất Sửu, tháng Ất Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm03T12Ngày kém thuậnÂm 26/10/2189 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 26/10/2189 · Bính Dần
Âm lịch: 26/10/2189 · ngày Bính Dần, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu04T12Ngày kém thuậnÂm 27/10/2189 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 27/10/2189 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/10/2189 · ngày Đinh Mão, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy05T12Ngày bình thườngÂm 28/10/2189 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/10/2189 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/10/2189 · ngày Mậu Thìn, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T12Ngày bình thườngÂm 29/10/2189 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 29/10/2189 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 29/10/2189 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T12Ngày kém thuậnÂm 30/10/2189 · Canh NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 30/10/2189 · Canh Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 30/10/2189 · ngày Canh Ngọ, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba08T12Ngày kém thuậnÂm 1/11/2189 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 1/11/2189 · Tân Mùi
Âm lịch: 1/11/2189 · ngày Tân Mùi, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T12Ngày rất thuận lợiÂm 2/11/2189 · Nhâm Thân
Ngày rất thuận lợi
Âm 2/11/2189 · Nhâm Thân
Âm lịch: 2/11/2189 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Tý
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm10T12Ngày kém thuậnÂm 3/11/2189 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 3/11/2189 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/11/2189 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu11T12Ngày bình thườngÂm 4/11/2189 · Giáp Tuất
Ngày bình thường
Âm 4/11/2189 · Giáp Tuất
Âm lịch: 4/11/2189 · ngày Giáp Tuất, tháng Bính Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T12Ngày kém thuậnÂm 5/11/2189 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 5/11/2189 · Ất Hợi
Âm lịch: 5/11/2189 · ngày Ất Hợi, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T12Ngày bình thườngÂm 6/11/2189 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/11/2189 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/11/2189 · ngày Bính Tý, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai14T12Ngày bình thườngÂm 7/11/2189 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/11/2189 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/11/2189 · ngày Đinh Sửu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T12Ngày bình thườngÂm 8/11/2189 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/11/2189 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/11/2189 · ngày Mậu Dần, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư16T12Ngày bình thườngÂm 9/11/2189 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 9/11/2189 · Kỷ Mão
Âm lịch: 9/11/2189 · ngày Kỷ Mão, tháng Bính Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm17T12Ngày bình thườngÂm 10/11/2189 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 10/11/2189 · Canh Thìn
Âm lịch: 10/11/2189 · ngày Canh Thìn, tháng Bính Tý
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T12Ngày bình thườngÂm 11/11/2189 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 11/11/2189 · Tân Tỵ
Âm lịch: 11/11/2189 · ngày Tân Tỵ, tháng Bính Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T12Ngày kém thuậnÂm 12/11/2189 · Nhâm NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 12/11/2189 · Nhâm Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 12/11/2189 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật20T12Ngày nên tránhÂm 13/11/2189 · Quý Mùi
Ngày nên tránh
Âm 13/11/2189 · Quý Mùi
Âm lịch: 13/11/2189 · ngày Quý Mùi, tháng Bính Tý
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T12Ngày tốtÂm 14/11/2189 · Giáp Thân
Ngày tốt
Âm 14/11/2189 · Giáp Thân
Âm lịch: 14/11/2189 · ngày Giáp Thân, tháng Bính Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba22T12Ngày bình thườngÂm 15/11/2189 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/11/2189 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/11/2189 · ngày Ất Dậu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư23T12Ngày bình thườngÂm 16/11/2189 · Bính Tuất
Ngày bình thường
Âm 16/11/2189 · Bính Tuất
Âm lịch: 16/11/2189 · ngày Bính Tuất, tháng Bính Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T12Ngày bình thườngÂm 17/11/2189 · Đinh Hợi
Ngày bình thường
Âm 17/11/2189 · Đinh Hợi
Âm lịch: 17/11/2189 · ngày Đinh Hợi, tháng Bính Tý
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T12Ngày bình thườngÂm 18/11/2189 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 18/11/2189 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 18/11/2189 · ngày Mậu Tý, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy26T12Ngày bình thườngÂm 19/11/2189 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/11/2189 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/11/2189 · ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T12Ngày bình thườngÂm 20/11/2189 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/11/2189 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/11/2189 · ngày Canh Dần, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai28T12Ngày kém thuậnÂm 21/11/2189 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 21/11/2189 · Tân Mão
Âm lịch: 21/11/2189 · ngày Tân Mão, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba29T12Ngày bình thườngÂm 22/11/2189 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/11/2189 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/11/2189 · ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T12Ngày kém thuậnÂm 23/11/2189 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 23/11/2189 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/11/2189 · ngày Quý Tỵ, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm31T12Ngày kém thuậnÂm 24/11/2189 · Giáp NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 24/11/2189 · Giáp Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 24/11/2189 · ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
