Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 2182
Xem ngày tốt xấu trong năm 2182 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 12 năm 2182
Tháng 12/2182 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T12Ngày kém thuậnÂm 6/11/2182 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 6/11/2182 · Đinh Hợi
Âm lịch: 6/11/2182 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai02T12Ngày bình thườngÂm 7/11/2182 · Mậu TýNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 7/11/2182 · Mậu Tý
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 7/11/2182 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba03T12Ngày bình thườngÂm 8/11/2182 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 8/11/2182 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 8/11/2182 · ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư04T12Ngày bình thườngÂm 9/11/2182 · Canh Dần
Ngày bình thường
Âm 9/11/2182 · Canh Dần
Âm lịch: 9/11/2182 · ngày Canh Dần, tháng Nhâm Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm05T12Ngày bình thườngÂm 10/11/2182 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/11/2182 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/11/2182 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu06T12Ngày kém thuậnÂm 11/11/2182 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 11/11/2182 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/11/2182 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T12Ngày kém thuậnÂm 12/11/2182 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 12/11/2182 · Quý Tỵ
Âm lịch: 12/11/2182 · ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T12Ngày kém thuậnÂm 13/11/2182 · Giáp NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 13/11/2182 · Giáp Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 13/11/2182 · ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai09T12Ngày kém thuậnÂm 14/11/2182 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 14/11/2182 · Ất Mùi
Âm lịch: 14/11/2182 · ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T12Ngày tốtÂm 15/11/2182 · Bính Thân
Ngày tốt
Âm 15/11/2182 · Bính Thân
Âm lịch: 15/11/2182 · ngày Bính Thân, tháng Nhâm Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư11T12Ngày bình thườngÂm 16/11/2182 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/11/2182 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/11/2182 · ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm12T12Ngày bình thườngÂm 17/11/2182 · Mậu Tuất
Ngày bình thường
Âm 17/11/2182 · Mậu Tuất
Âm lịch: 17/11/2182 · ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T12Ngày kém thuậnÂm 18/11/2182 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 18/11/2182 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 18/11/2182 · ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T12Ngày bình thườngÂm 19/11/2182 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/11/2182 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/11/2182 · ngày Canh Tý, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật15T12Ngày tốtÂm 20/11/2182 · Tân SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 20/11/2182 · Tân Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/11/2182 · ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T12Ngày bình thườngÂm 21/11/2182 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/11/2182 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/11/2182 · ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba17T12Ngày kém thuậnÂm 22/11/2182 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 22/11/2182 · Quý Mão
Âm lịch: 22/11/2182 · ngày Quý Mão, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư18T12Ngày bình thườngÂm 23/11/2182 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/11/2182 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/11/2182 · ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T12Ngày bình thườngÂm 24/11/2182 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 24/11/2182 · Ất Tỵ
Âm lịch: 24/11/2182 · ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T12Ngày kém thuậnÂm 25/11/2182 · Bính NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 25/11/2182 · Bính Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/11/2182 · ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy21T12Ngày kém thuậnÂm 26/11/2182 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 26/11/2182 · Đinh Mùi
Âm lịch: 26/11/2182 · ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật22T12Ngày bình thườngÂm 27/11/2182 · Mậu Thân
Ngày bình thường
Âm 27/11/2182 · Mậu Thân
Âm lịch: 27/11/2182 · ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai23T12Ngày bình thườngÂm 28/11/2182 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/11/2182 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/11/2182 · ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba24T12Ngày kém thuậnÂm 29/11/2182 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 29/11/2182 · Canh Tuất
Âm lịch: 29/11/2182 · ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T12Ngày bình thườngÂm 1/12/2182 · Tân HợiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 1/12/2182 · Tân Hợi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 1/12/2182 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Sửu
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T12Ngày bình thườngÂm 2/12/2182 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/12/2182 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/12/2182 · ngày Nhâm Tý, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu27T12Ngày kém thuậnÂm 3/12/2182 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 3/12/2182 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/12/2182 · ngày Quý Sửu, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T12Ngày tốtÂm 4/12/2182 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày tốt
Âm 4/12/2182 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 4/12/2182 · ngày Giáp Dần, tháng Quý Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật29T12Ngày kém thuậnÂm 5/12/2182 · Ất Mão
Ngày kém thuận
Âm 5/12/2182 · Ất Mão
Âm lịch: 5/12/2182 · ngày Ất Mão, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai30T12Ngày bình thườngÂm 6/12/2182 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 6/12/2182 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 6/12/2182 · ngày Bính Thìn, tháng Quý Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba31T12Ngày bình thườngÂm 7/12/2182 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/12/2182 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/12/2182 · ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
