Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 4 năm 2188
Những ngày trong tháng 4/2188 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 4 năm 2188
Tháng 4/2188 có 2 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai07T04Ngày bình thườngÂm 11/3/2188 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/3/2188 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/3/2188 · ngày Tân Dậu, tháng Bính Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư09T04Ngày bình thườngÂm 13/3/2188 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/3/2188 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/3/2188 · ngày Quý Hợi, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T04Ngày bình thườngÂm 14/3/2188 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/3/2188 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/3/2188 · ngày Giáp Tý, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba15T04Ngày bình thườngÂm 19/3/2188 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/3/2188 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/3/2188 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T04Ngày bình thườngÂm 20/3/2188 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/3/2188 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/3/2188 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy19T04Ngày bình thườngÂm 23/3/2188 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/3/2188 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/3/2188 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai21T04Ngày bình thườngÂm 25/3/2188 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/3/2188 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/3/2188 · ngày Ất Hợi, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T04Ngày bình thườngÂm 26/3/2188 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/3/2188 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/3/2188 · ngày Bính Tý, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai28T04Ngày bình thườngÂm 2/4/2188 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/4/2188 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/4/2188 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
