Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2190
Xem ngày tốt xấu trong năm 2190 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 2190
Tháng 3/2190 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T03Ngày bình thườngÂm 25/1/2190 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/1/2190 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/1/2190 · ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba02T03Ngày bình thườngÂm 26/1/2190 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/1/2190 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/1/2190 · ngày Ất Mùi, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư03T03Ngày kém thuậnÂm 27/1/2190 · Bính Thân
Ngày kém thuận
Âm 27/1/2190 · Bính Thân
Âm lịch: 27/1/2190 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm04T03Ngày kém thuậnÂm 28/1/2190 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 28/1/2190 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/1/2190 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu05T03Ngày kém thuậnÂm 29/1/2190 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 29/1/2190 · Mậu Tuất
Âm lịch: 29/1/2190 · ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy06T03Ngày bình thườngÂm 1/2/2190 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/2/2190 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/2/2190 · ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật07T03Ngày bình thườngÂm 2/2/2190 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/2/2190 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/2/2190 · ngày Canh Tý, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai08T03Ngày kém thuậnÂm 3/2/2190 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 3/2/2190 · Tân Sửu
Âm lịch: 3/2/2190 · ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T03Ngày tốtÂm 4/2/2190 · Nhâm DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 4/2/2190 · Nhâm Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 4/2/2190 · ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư10T03Ngày bình thườngÂm 5/2/2190 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/2/2190 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/2/2190 · ngày Quý Mão, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm11T03Ngày kém thuậnÂm 6/2/2190 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 6/2/2190 · Giáp Thìn
Âm lịch: 6/2/2190 · ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu12T03Ngày bình thườngÂm 7/2/2190 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 7/2/2190 · Ất Tỵ
Âm lịch: 7/2/2190 · ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy13T03Ngày bình thườngÂm 8/2/2190 · Bính NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/2/2190 · Bính Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 8/2/2190 · ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật14T03Ngày tốtÂm 9/2/2190 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 9/2/2190 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/2/2190 · ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T03Ngày bình thườngÂm 10/2/2190 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/2/2190 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/2/2190 · ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba16T03Ngày nên tránhÂm 11/2/2190 · Kỷ Dậu
Ngày nên tránh
Âm 11/2/2190 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 11/2/2190 · ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư17T03Ngày kém thuậnÂm 12/2/2190 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 12/2/2190 · Canh Tuất
Âm lịch: 12/2/2190 · ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T03Ngày kém thuậnÂm 13/2/2190 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/2/2190 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/2/2190 · ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu19T03Ngày bình thườngÂm 14/2/2190 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/2/2190 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/2/2190 · ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy20T03Ngày bình thườngÂm 15/2/2190 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 15/2/2190 · Quý Sửu
Âm lịch: 15/2/2190 · ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Mão
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T03Ngày tốtÂm 16/2/2190 · Giáp DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 16/2/2190 · Giáp Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 16/2/2190 · ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai22T03Ngày bình thườngÂm 17/2/2190 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/2/2190 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/2/2190 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba23T03Ngày nên tránhÂm 18/2/2190 · Bính Thìn
Ngày nên tránh
Âm 18/2/2190 · Bính Thìn
Âm lịch: 18/2/2190 · ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T03Ngày bình thườngÂm 19/2/2190 · Đinh TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 19/2/2190 · Đinh Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 19/2/2190 · ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Mão
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm25T03Ngày bình thườngÂm 20/2/2190 · Mậu NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/2/2190 · Mậu Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 20/2/2190 · ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu26T03Ngày tốtÂm 21/2/2190 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 21/2/2190 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/2/2190 · ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T03Ngày bình thườngÂm 22/2/2190 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/2/2190 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/2/2190 · ngày Canh Thân, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật28T03Ngày nên tránhÂm 23/2/2190 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 23/2/2190 · Tân Dậu
Âm lịch: 23/2/2190 · ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai29T03Ngày kém thuậnÂm 24/2/2190 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 24/2/2190 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 24/2/2190 · ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba30T03Ngày bình thườngÂm 25/2/2190 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/2/2190 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/2/2190 · ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư31T03Ngày bình thườngÂm 26/2/2190 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/2/2190 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/2/2190 · ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
