Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2190
Xem ngày tốt xấu trong năm 2190 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 2190
Tháng 2/2190 có 1 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T02Ngày bình thườngÂm 27/12/2189 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/12/2189 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/12/2189 · ngày Bính Dần, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba02T02Ngày tốtÂm 28/12/2189 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/12/2189 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/12/2189 · ngày Đinh Mão, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư03T02Ngày kém thuậnÂm 29/12/2189 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 29/12/2189 · Mậu Thìn
Âm lịch: 29/12/2189 · ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm04T02Ngày kém thuậnÂm 30/12/2189 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 30/12/2189 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 30/12/2189 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T02Ngày bình thườngÂm 1/1/2190 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/1/2190 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/1/2190 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy06T02Ngày bình thườngÂm 2/1/2190 · Tân MùiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/1/2190 · Tân Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 2/1/2190 · ngày Tân Mùi, tháng Mậu Dần
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật07T02Ngày kém thuậnÂm 3/1/2190 · Nhâm Thân
Ngày kém thuận
Âm 3/1/2190 · Nhâm Thân
Âm lịch: 3/1/2190 · ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai08T02Ngày kém thuậnÂm 4/1/2190 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 4/1/2190 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/1/2190 · ngày Quý Dậu, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba09T02Ngày bình thườngÂm 5/1/2190 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/1/2190 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/1/2190 · ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư10T02Ngày bình thườngÂm 6/1/2190 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/1/2190 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/1/2190 · ngày Ất Hợi, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T02Ngày bình thườngÂm 7/1/2190 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/1/2190 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/1/2190 · ngày Bính Tý, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu12T02Ngày bình thườngÂm 8/1/2190 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 8/1/2190 · Đinh Sửu
Âm lịch: 8/1/2190 · ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy13T02Ngày bình thườngÂm 9/1/2190 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 9/1/2190 · Mậu Dần
Âm lịch: 9/1/2190 · ngày Mậu Dần, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật14T02Ngày kém thuậnÂm 10/1/2190 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 10/1/2190 · Kỷ Mão
Âm lịch: 10/1/2190 · ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai15T02Ngày bình thườngÂm 11/1/2190 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 11/1/2190 · Canh Thìn
Âm lịch: 11/1/2190 · ngày Canh Thìn, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T02Ngày kém thuậnÂm 12/1/2190 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 12/1/2190 · Tân Tỵ
Âm lịch: 12/1/2190 · ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T02Ngày kém thuậnÂm 13/1/2190 · Nhâm NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/1/2190 · Nhâm Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/1/2190 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm18T02Ngày bình thườngÂm 14/1/2190 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 14/1/2190 · Quý Mùi
Âm lịch: 14/1/2190 · ngày Quý Mùi, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu19T02Ngày kém thuậnÂm 15/1/2190 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 15/1/2190 · Giáp Thân
Âm lịch: 15/1/2190 · ngày Giáp Thân, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy20T02Ngày kém thuậnÂm 16/1/2190 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 16/1/2190 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/1/2190 · ngày Ất Dậu, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật21T02Ngày bình thườngÂm 17/1/2190 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/1/2190 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/1/2190 · ngày Bính Tuất, tháng Mậu Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai22T02Ngày bình thườngÂm 18/1/2190 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/1/2190 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/1/2190 · ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T02Ngày bình thườngÂm 19/1/2190 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/1/2190 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/1/2190 · ngày Mậu Tý, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư24T02Ngày bình thườngÂm 20/1/2190 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 20/1/2190 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 20/1/2190 · ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm25T02Ngày bình thườngÂm 21/1/2190 · Canh Dần
Ngày bình thường
Âm 21/1/2190 · Canh Dần
Âm lịch: 21/1/2190 · ngày Canh Dần, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu26T02Ngày kém thuậnÂm 22/1/2190 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 22/1/2190 · Tân Mão
Âm lịch: 22/1/2190 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy27T02Ngày bình thườngÂm 23/1/2190 · Nhâm Thìn
Ngày bình thường
Âm 23/1/2190 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 23/1/2190 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T02Ngày kém thuậnÂm 24/1/2190 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 24/1/2190 · Quý Tỵ
Âm lịch: 24/1/2190 · ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
