Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2196
Xem ngày tốt xấu trong năm 2196 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 2196
Tháng 2/2196 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T02Ngày kém thuậnÂm 3/1/2196 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/1/2196 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/1/2196 · ngày Đinh Dậu, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba02T02Ngày bình thườngÂm 4/1/2196 · Mậu TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 4/1/2196 · Mậu Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 4/1/2196 · ngày Mậu Tuất, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư03T02Ngày bình thườngÂm 5/1/2196 · Kỷ HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 5/1/2196 · Kỷ Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 5/1/2196 · ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Dần
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm04T02Ngày bình thườngÂm 6/1/2196 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/1/2196 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/1/2196 · ngày Canh Tý, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu05T02Ngày bình thườngÂm 7/1/2196 · Tân SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 7/1/2196 · Tân Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 7/1/2196 · ngày Tân Sửu, tháng Canh Dần
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy06T02Ngày bình thườngÂm 8/1/2196 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 8/1/2196 · Nhâm Dần
Âm lịch: 8/1/2196 · ngày Nhâm Dần, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật07T02Ngày kém thuậnÂm 9/1/2196 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 9/1/2196 · Quý Mão
Âm lịch: 9/1/2196 · ngày Quý Mão, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai08T02Ngày bình thườngÂm 10/1/2196 · Giáp Thìn
Ngày bình thường
Âm 10/1/2196 · Giáp Thìn
Âm lịch: 10/1/2196 · ngày Giáp Thìn, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T02Ngày kém thuậnÂm 11/1/2196 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 11/1/2196 · Ất Tỵ
Âm lịch: 11/1/2196 · ngày Ất Tỵ, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư10T02Ngày bình thườngÂm 12/1/2196 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/1/2196 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/1/2196 · ngày Bính Ngọ, tháng Canh Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm11T02Ngày bình thườngÂm 13/1/2196 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/1/2196 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/1/2196 · ngày Đinh Mùi, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu12T02Ngày kém thuậnÂm 14/1/2196 · Mậu Thân
Ngày kém thuận
Âm 14/1/2196 · Mậu Thân
Âm lịch: 14/1/2196 · ngày Mậu Thân, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy13T02Ngày kém thuậnÂm 15/1/2196 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 15/1/2196 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/1/2196 · ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật14T02Ngày bình thườngÂm 16/1/2196 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/1/2196 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/1/2196 · ngày Canh Tuất, tháng Canh Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T02Ngày bình thườngÂm 17/1/2196 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/1/2196 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/1/2196 · ngày Tân Hợi, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T02Ngày bình thườngÂm 18/1/2196 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/1/2196 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/1/2196 · ngày Nhâm Tý, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư17T02Ngày bình thườngÂm 19/1/2196 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 19/1/2196 · Quý Sửu
Âm lịch: 19/1/2196 · ngày Quý Sửu, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T02Ngày bình thườngÂm 20/1/2196 · Giáp Dần
Ngày bình thường
Âm 20/1/2196 · Giáp Dần
Âm lịch: 20/1/2196 · ngày Giáp Dần, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu19T02Ngày kém thuậnÂm 21/1/2196 · Ất Mão
Ngày kém thuận
Âm 21/1/2196 · Ất Mão
Âm lịch: 21/1/2196 · ngày Ất Mão, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy20T02Ngày bình thườngÂm 22/1/2196 · Bính Thìn
Ngày bình thường
Âm 22/1/2196 · Bính Thìn
Âm lịch: 22/1/2196 · ngày Bính Thìn, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T02Ngày kém thuậnÂm 23/1/2196 · Đinh Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 23/1/2196 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 23/1/2196 · ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai22T02Ngày bình thườngÂm 24/1/2196 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/1/2196 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/1/2196 · ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba23T02Ngày tốtÂm 25/1/2196 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/1/2196 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/1/2196 · ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T02Ngày kém thuậnÂm 26/1/2196 · Canh Thân
Ngày kém thuận
Âm 26/1/2196 · Canh Thân
Âm lịch: 26/1/2196 · ngày Canh Thân, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm25T02Ngày kém thuậnÂm 27/1/2196 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 27/1/2196 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/1/2196 · ngày Tân Dậu, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu26T02Ngày bình thườngÂm 28/1/2196 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/1/2196 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/1/2196 · ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T02Ngày bình thườngÂm 29/1/2196 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/1/2196 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/1/2196 · ngày Quý Hợi, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T02Ngày bình thườngÂm 30/1/2196 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/1/2196 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/1/2196 · ngày Giáp Tý, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai29T02Ngày kém thuậnÂm 1/2/2196 · Ất Sửu
Ngày kém thuận
Âm 1/2/2196 · Ất Sửu
Âm lịch: 1/2/2196 · ngày Ất Sửu, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
