Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 2185
Xem ngày tốt xấu trong năm 2185 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 10 năm 2185
Tháng 10/2185 có 2 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T10Ngày bình thườngÂm 8/9/2185 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 8/9/2185 · Nhâm Dần
Âm lịch: 8/9/2185 · ngày Nhâm Dần, tháng Bính Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật02T10Ngày nên tránhÂm 9/9/2185 · Quý Mão
Ngày nên tránh
Âm 9/9/2185 · Quý Mão
Âm lịch: 9/9/2185 · ngày Quý Mão, tháng Bính Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai03T10Ngày kém thuậnÂm 10/9/2185 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 10/9/2185 · Giáp Thìn
Âm lịch: 10/9/2185 · ngày Giáp Thìn, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T10Ngày bình thườngÂm 11/9/2185 · Ất TỵNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 11/9/2185 · Ất Tỵ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 11/9/2185 · ngày Ất Tỵ, tháng Bính Tuất
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T10Ngày bình thườngÂm 12/9/2185 · Bính Ngọ
Ngày bình thường
Âm 12/9/2185 · Bính Ngọ
Âm lịch: 12/9/2185 · ngày Bính Ngọ, tháng Bính Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm06T10Ngày kém thuậnÂm 13/9/2185 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/9/2185 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/9/2185 · ngày Đinh Mùi, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T10Ngày bình thườngÂm 14/9/2185 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/9/2185 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/9/2185 · ngày Mậu Thân, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy08T10Ngày kém thuậnÂm 15/9/2185 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 15/9/2185 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 15/9/2185 · ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật09T10Ngày kém thuậnÂm 16/9/2185 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 16/9/2185 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/9/2185 · ngày Canh Tuất, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T10Ngày rất thuận lợiÂm 17/9/2185 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 17/9/2185 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 17/9/2185 · ngày Tân Hợi, tháng Bính Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T10Ngày kém thuậnÂm 18/9/2185 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/9/2185 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/9/2185 · ngày Nhâm Tý, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư12T10Ngày kém thuậnÂm 19/9/2185 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 19/9/2185 · Quý Sửu
Âm lịch: 19/9/2185 · ngày Quý Sửu, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T10Ngày bình thườngÂm 20/9/2185 · Giáp Dần
Ngày bình thường
Âm 20/9/2185 · Giáp Dần
Âm lịch: 20/9/2185 · ngày Giáp Dần, tháng Bính Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu14T10Ngày bình thườngÂm 21/9/2185 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 21/9/2185 · Ất Mão
Âm lịch: 21/9/2185 · ngày Ất Mão, tháng Bính Tuất
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy15T10Ngày kém thuậnÂm 22/9/2185 · Bính ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 22/9/2185 · Bính Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 22/9/2185 · ngày Bính Thìn, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T10Ngày bình thườngÂm 23/9/2185 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 23/9/2185 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 23/9/2185 · ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T10Ngày bình thườngÂm 24/9/2185 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/9/2185 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/9/2185 · ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba18T10Ngày nên tránhÂm 25/9/2185 · Kỷ Mùi
Ngày nên tránh
Âm 25/9/2185 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 25/9/2185 · ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T10Ngày rất thuận lợiÂm 26/9/2185 · Canh ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày rất thuận lợi
Âm 26/9/2185 · Canh Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 26/9/2185 · ngày Canh Thân, tháng Bính Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm20T10Ngày bình thườngÂm 27/9/2185 · Tân DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/9/2185 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/9/2185 · ngày Tân Dậu, tháng Bính Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu21T10Ngày kém thuậnÂm 28/9/2185 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 28/9/2185 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 28/9/2185 · ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T10Ngày bình thườngÂm 29/9/2185 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/9/2185 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/9/2185 · ngày Quý Hợi, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T10Ngày bình thườngÂm 1/10/2185 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/10/2185 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/10/2185 · ngày Giáp Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai24T10Ngày bình thườngÂm 2/10/2185 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 2/10/2185 · Ất Sửu
Âm lịch: 2/10/2185 · ngày Ất Sửu, tháng Đinh Hợi
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T10Ngày kém thuậnÂm 3/10/2185 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 3/10/2185 · Bính Dần
Âm lịch: 3/10/2185 · ngày Bính Dần, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư26T10Ngày bình thườngÂm 4/10/2185 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 4/10/2185 · Đinh Mão
Âm lịch: 4/10/2185 · ngày Đinh Mão, tháng Đinh Hợi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm27T10Ngày kém thuậnÂm 5/10/2185 · Mậu ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 5/10/2185 · Mậu Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 5/10/2185 · ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T10Ngày kém thuậnÂm 6/10/2185 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 6/10/2185 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/10/2185 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T10Ngày bình thườngÂm 7/10/2185 · Canh NgọNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/10/2185 · Canh Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/10/2185 · ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật30T10Ngày bình thườngÂm 8/10/2185 · Tân MùiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/10/2185 · Tân Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 8/10/2185 · ngày Tân Mùi, tháng Đinh Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai31T10Ngày bình thườngÂm 9/10/2185 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 9/10/2185 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 9/10/2185 · ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
