Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2179
Xem ngày tốt xấu trong năm 2179 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 2179
Tháng 3/2179 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T03Ngày kém thuậnÂm 23/1/2179 · Bính Thân
Ngày kém thuận
Âm 23/1/2179 · Bính Thân
Âm lịch: 23/1/2179 · ngày Bính Thân, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba02T03Ngày kém thuậnÂm 24/1/2179 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 24/1/2179 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/1/2179 · ngày Đinh Dậu, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư03T03Ngày bình thườngÂm 25/1/2179 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/1/2179 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/1/2179 · ngày Mậu Tuất, tháng Bính Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm04T03Ngày bình thườngÂm 26/1/2179 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/1/2179 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/1/2179 · ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T03Ngày bình thườngÂm 27/1/2179 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/1/2179 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/1/2179 · ngày Canh Tý, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy06T03Ngày bình thườngÂm 28/1/2179 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 28/1/2179 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 28/1/2179 · ngày Tân Sửu, tháng Bính Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật07T03Ngày kém thuậnÂm 29/1/2179 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 29/1/2179 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/1/2179 · ngày Nhâm Dần, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai08T03Ngày bình thườngÂm 1/2/2179 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/2/2179 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/2/2179 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba09T03Ngày kém thuậnÂm 2/2/2179 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 2/2/2179 · Giáp Thìn
Âm lịch: 2/2/2179 · ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư10T03Ngày bình thườngÂm 3/2/2179 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 3/2/2179 · Ất Tỵ
Âm lịch: 3/2/2179 · ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T03Ngày bình thườngÂm 4/2/2179 · Bính NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/2/2179 · Bính Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 4/2/2179 · ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu12T03Ngày bình thườngÂm 5/2/2179 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/2/2179 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/2/2179 · ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy13T03Ngày bình thườngÂm 6/2/2179 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/2/2179 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/2/2179 · ngày Mậu Thân, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật14T03Ngày kém thuậnÂm 7/2/2179 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 7/2/2179 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 7/2/2179 · ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai15T03Ngày kém thuậnÂm 8/2/2179 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 8/2/2179 · Canh Tuất
Âm lịch: 8/2/2179 · ngày Canh Tuất, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T03Ngày kém thuậnÂm 9/2/2179 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 9/2/2179 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/2/2179 · ngày Tân Hợi, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T03Ngày bình thườngÂm 10/2/2179 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/2/2179 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/2/2179 · ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm18T03Ngày bình thườngÂm 11/2/2179 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 11/2/2179 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 11/2/2179 · ngày Quý Sửu, tháng Đinh Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu19T03Ngày tốtÂm 12/2/2179 · Giáp DầnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 12/2/2179 · Giáp Dần
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/2/2179 · ngày Giáp Dần, tháng Đinh Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy20T03Ngày kém thuậnÂm 13/2/2179 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/2/2179 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/2/2179 · ngày Ất Mão, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật21T03Ngày nên tránhÂm 14/2/2179 · Bính Thìn
Ngày nên tránh
Âm 14/2/2179 · Bính Thìn
Âm lịch: 14/2/2179 · ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai22T03Ngày bình thườngÂm 15/2/2179 · Đinh Tỵ
Ngày bình thường
Âm 15/2/2179 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 15/2/2179 · ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T03Ngày bình thườngÂm 16/2/2179 · Mậu NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/2/2179 · Mậu Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 16/2/2179 · ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư24T03Ngày rất thuận lợiÂm 17/2/2179 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 17/2/2179 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/2/2179 · ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Mão
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm25T03Ngày bình thườngÂm 18/2/2179 · Canh Thân
Ngày bình thường
Âm 18/2/2179 · Canh Thân
Âm lịch: 18/2/2179 · ngày Canh Thân, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu26T03Ngày nên tránhÂm 19/2/2179 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 19/2/2179 · Tân Dậu
Âm lịch: 19/2/2179 · ngày Tân Dậu, tháng Đinh Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy27T03Ngày kém thuậnÂm 20/2/2179 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 20/2/2179 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 20/2/2179 · ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T03Ngày kém thuậnÂm 21/2/2179 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 21/2/2179 · Quý Hợi
Âm lịch: 21/2/2179 · ngày Quý Hợi, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai29T03Ngày bình thườngÂm 22/2/2179 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/2/2179 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/2/2179 · ngày Giáp Tý, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba30T03Ngày bình thườngÂm 23/2/2179 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 23/2/2179 · Ất Sửu
Âm lịch: 23/2/2179 · ngày Ất Sửu, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư31T03Ngày tốtÂm 24/2/2179 · Bính DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 24/2/2179 · Bính Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 24/2/2179 · ngày Bính Dần, tháng Đinh Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
