Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2175
Xem ngày tốt xấu trong năm 2175 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 2175
Tháng 2/2175 có 1 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T02Ngày kém thuậnÂm 11/1/2175 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 11/1/2175 · Đinh Mùi
Âm lịch: 11/1/2175 · ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm02T02Ngày bình thườngÂm 12/1/2175 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/1/2175 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/1/2175 · ngày Mậu Thân, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu03T02Ngày nên tránhÂm 13/1/2175 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày nên tránh
Âm 13/1/2175 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/1/2175 · ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy04T02Ngày bình thườngÂm 14/1/2175 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/1/2175 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/1/2175 · ngày Canh Tuất, tháng Mậu Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T02Ngày bình thườngÂm 15/1/2175 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/1/2175 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/1/2175 · ngày Tân Hợi, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T02Ngày tốtÂm 16/1/2175 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 16/1/2175 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/1/2175 · ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba07T02Ngày bình thườngÂm 17/1/2175 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 17/1/2175 · Quý Sửu
Âm lịch: 17/1/2175 · ngày Quý Sửu, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T02Ngày kém thuậnÂm 18/1/2175 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 18/1/2175 · Giáp Dần
Âm lịch: 18/1/2175 · ngày Giáp Dần, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm09T02Ngày bình thườngÂm 19/1/2175 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 19/1/2175 · Ất Mão
Âm lịch: 19/1/2175 · ngày Ất Mão, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu10T02Ngày bình thườngÂm 20/1/2175 · Bính Thìn
Ngày bình thường
Âm 20/1/2175 · Bính Thìn
Âm lịch: 20/1/2175 · ngày Bính Thìn, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T02Ngày kém thuậnÂm 21/1/2175 · Đinh Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 21/1/2175 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 21/1/2175 · ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T02Ngày kém thuậnÂm 22/1/2175 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 22/1/2175 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/1/2175 · ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai13T02Ngày bình thườngÂm 23/1/2175 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/1/2175 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/1/2175 · ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T02Ngày kém thuậnÂm 24/1/2175 · Canh Thân
Ngày kém thuận
Âm 24/1/2175 · Canh Thân
Âm lịch: 24/1/2175 · ngày Canh Thân, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư15T02Ngày bình thườngÂm 25/1/2175 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/1/2175 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/1/2175 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm16T02Ngày bình thườngÂm 26/1/2175 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/1/2175 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/1/2175 · ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T02Ngày kém thuậnÂm 27/1/2175 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 27/1/2175 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/1/2175 · ngày Quý Hợi, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T02Ngày bình thườngÂm 28/1/2175 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/1/2175 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/1/2175 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật19T02Ngày bình thườngÂm 29/1/2175 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 29/1/2175 · Ất Sửu
Âm lịch: 29/1/2175 · ngày Ất Sửu, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T02Ngày kém thuậnÂm 30/1/2175 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 30/1/2175 · Bính Dần
Âm lịch: 30/1/2175 · ngày Bính Dần, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba21T02Ngày bình thườngÂm 1/2/2175 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 1/2/2175 · Đinh Mão
Âm lịch: 1/2/2175 · ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư22T02Ngày kém thuậnÂm 2/2/2175 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 2/2/2175 · Mậu Thìn
Âm lịch: 2/2/2175 · ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T02Ngày nên tránhÂm 3/2/2175 · Kỷ Tỵ
Ngày nên tránh
Âm 3/2/2175 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 3/2/2175 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T02Ngày bình thườngÂm 4/2/2175 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/2/2175 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/2/2175 · ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy25T02Ngày bình thườngÂm 5/2/2175 · Tân MùiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/2/2175 · Tân Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 5/2/2175 · ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T02Ngày kém thuậnÂm 6/2/2175 · Nhâm Thân
Ngày kém thuận
Âm 6/2/2175 · Nhâm Thân
Âm lịch: 6/2/2175 · ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai27T02Ngày kém thuậnÂm 7/2/2175 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 7/2/2175 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/2/2175 · ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba28T02Ngày bình thườngÂm 8/2/2175 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/2/2175 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/2/2175 · ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
