Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2168
Xem ngày tốt xấu trong năm 2168 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 2168
Tháng 2/2168 có 1 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T02Ngày kém thuậnÂm 23/12/2167 · Canh Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 23/12/2167 · Canh Ngọ
Âm lịch: 23/12/2167 · ngày Canh Ngọ, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba02T02Ngày kém thuậnÂm 24/12/2167 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 24/12/2167 · Tân Mùi
Âm lịch: 24/12/2167 · ngày Tân Mùi, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư03T02Ngày tốtÂm 25/12/2167 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/12/2167 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/12/2167 · ngày Nhâm Thân, tháng Quý Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm04T02Ngày kém thuậnÂm 26/12/2167 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 26/12/2167 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/12/2167 · ngày Quý Dậu, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu05T02Ngày bình thườngÂm 27/12/2167 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/12/2167 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/12/2167 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy06T02Ngày bình thườngÂm 28/12/2167 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/12/2167 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/12/2167 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật07T02Ngày bình thườngÂm 29/12/2167 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/12/2167 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/12/2167 · ngày Bính Tý, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai08T02Ngày kém thuậnÂm 30/12/2167 · Đinh Sửu
Ngày kém thuận
Âm 30/12/2167 · Đinh Sửu
Âm lịch: 30/12/2167 · ngày Đinh Sửu, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T02Ngày bình thườngÂm 1/1/2168 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 1/1/2168 · Mậu Dần
Âm lịch: 1/1/2168 · ngày Mậu Dần, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư10T02Ngày bình thườngÂm 2/1/2168 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 2/1/2168 · Kỷ Mão
Âm lịch: 2/1/2168 · ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm11T02Ngày kém thuậnÂm 3/1/2168 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 3/1/2168 · Canh Thìn
Âm lịch: 3/1/2168 · ngày Canh Thìn, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu12T02Ngày bình thườngÂm 4/1/2168 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 4/1/2168 · Tân Tỵ
Âm lịch: 4/1/2168 · ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy13T02Ngày bình thườngÂm 5/1/2168 · Nhâm NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/1/2168 · Nhâm Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/1/2168 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật14T02Ngày bình thườngÂm 6/1/2168 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 6/1/2168 · Quý Mùi
Âm lịch: 6/1/2168 · ngày Quý Mùi, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T02Ngày kém thuậnÂm 7/1/2168 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 7/1/2168 · Giáp Thân
Âm lịch: 7/1/2168 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba16T02Ngày kém thuậnÂm 8/1/2168 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 8/1/2168 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/1/2168 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư17T02Ngày bình thườngÂm 9/1/2168 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/1/2168 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/1/2168 · ngày Bính Tuất, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T02Ngày bình thườngÂm 10/1/2168 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/1/2168 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/1/2168 · ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu19T02Ngày bình thườngÂm 11/1/2168 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/1/2168 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/1/2168 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy20T02Ngày bình thườngÂm 12/1/2168 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 12/1/2168 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 12/1/2168 · ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T02Ngày nên tránhÂm 13/1/2168 · Canh Dần
Ngày nên tránh
Âm 13/1/2168 · Canh Dần
Âm lịch: 13/1/2168 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai22T02Ngày kém thuậnÂm 14/1/2168 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 14/1/2168 · Tân Mão
Âm lịch: 14/1/2168 · ngày Tân Mão, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba23T02Ngày bình thườngÂm 15/1/2168 · Nhâm Thìn
Ngày bình thường
Âm 15/1/2168 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 15/1/2168 · ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T02Ngày kém thuậnÂm 16/1/2168 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 16/1/2168 · Quý Tỵ
Âm lịch: 16/1/2168 · ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm25T02Ngày bình thườngÂm 17/1/2168 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/1/2168 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/1/2168 · ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu26T02Ngày bình thườngÂm 18/1/2168 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/1/2168 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/1/2168 · ngày Ất Mùi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T02Ngày kém thuậnÂm 19/1/2168 · Bính Thân
Ngày kém thuận
Âm 19/1/2168 · Bính Thân
Âm lịch: 19/1/2168 · ngày Bính Thân, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật28T02Ngày kém thuậnÂm 20/1/2168 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 20/1/2168 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/1/2168 · ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai29T02Ngày bình thườngÂm 21/1/2168 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/1/2168 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/1/2168 · ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
