Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2162
Xem ngày tốt xấu trong năm 2162 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 2162
Tháng 2/2162 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T02Ngày bình thườngÂm 18/12/2161 · Kỷ HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 18/12/2161 · Kỷ Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 18/12/2161 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Sửu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba02T02Ngày kém thuậnÂm 19/12/2161 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 19/12/2161 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/12/2161 · ngày Canh Tý, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư03T02Ngày kém thuậnÂm 20/12/2161 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 20/12/2161 · Tân Sửu
Âm lịch: 20/12/2161 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm04T02Ngày tốtÂm 21/12/2161 · Nhâm Dần
Ngày tốt
Âm 21/12/2161 · Nhâm Dần
Âm lịch: 21/12/2161 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu05T02Ngày kém thuậnÂm 22/12/2161 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 22/12/2161 · Quý Mão
Âm lịch: 22/12/2161 · ngày Quý Mão, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy06T02Ngày kém thuậnÂm 23/12/2161 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 23/12/2161 · Giáp Thìn
Âm lịch: 23/12/2161 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật07T02Ngày kém thuậnÂm 24/12/2161 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 24/12/2161 · Ất Tỵ
Âm lịch: 24/12/2161 · ngày Ất Tỵ, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai08T02Ngày bình thườngÂm 25/12/2161 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/12/2161 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/12/2161 · ngày Bính Ngọ, tháng Tân Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba09T02Ngày bình thườngÂm 26/12/2161 · Đinh Mùi
Ngày bình thường
Âm 26/12/2161 · Đinh Mùi
Âm lịch: 26/12/2161 · ngày Đinh Mùi, tháng Tân Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư10T02Ngày kém thuậnÂm 27/12/2161 · Mậu ThânNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 27/12/2161 · Mậu Thân
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 27/12/2161 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm11T02Ngày kém thuậnÂm 28/12/2161 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 28/12/2161 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/12/2161 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu12T02Ngày bình thườngÂm 29/12/2161 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/12/2161 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/12/2161 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy13T02Ngày bình thườngÂm 30/12/2161 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/12/2161 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/12/2161 · ngày Tân Hợi, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T02Ngày tốtÂm 1/1/2162 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 1/1/2162 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/1/2162 · ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai15T02Ngày bình thườngÂm 2/1/2162 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 2/1/2162 · Quý Sửu
Âm lịch: 2/1/2162 · ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T02Ngày kém thuậnÂm 3/1/2162 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 3/1/2162 · Giáp Dần
Âm lịch: 3/1/2162 · ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư17T02Ngày bình thườngÂm 4/1/2162 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 4/1/2162 · Ất Mão
Âm lịch: 4/1/2162 · ngày Ất Mão, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm18T02Ngày bình thườngÂm 5/1/2162 · Bính Thìn
Ngày bình thường
Âm 5/1/2162 · Bính Thìn
Âm lịch: 5/1/2162 · ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu19T02Ngày kém thuậnÂm 6/1/2162 · Đinh Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 6/1/2162 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 6/1/2162 · ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy20T02Ngày bình thườngÂm 7/1/2162 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/1/2162 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/1/2162 · ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật21T02Ngày bình thườngÂm 8/1/2162 · Kỷ MùiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/1/2162 · Kỷ Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 8/1/2162 · ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Dần
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai22T02Ngày kém thuậnÂm 9/1/2162 · Canh Thân
Ngày kém thuận
Âm 9/1/2162 · Canh Thân
Âm lịch: 9/1/2162 · ngày Canh Thân, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba23T02Ngày kém thuậnÂm 10/1/2162 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 10/1/2162 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/1/2162 · ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư24T02Ngày bình thườngÂm 11/1/2162 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/1/2162 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/1/2162 · ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm25T02Ngày bình thườngÂm 12/1/2162 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/1/2162 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/1/2162 · ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T02Ngày bình thườngÂm 13/1/2162 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/1/2162 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/1/2162 · ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy27T02Ngày bình thườngÂm 14/1/2162 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 14/1/2162 · Ất Sửu
Âm lịch: 14/1/2162 · ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T02Ngày bình thườngÂm 15/1/2162 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 15/1/2162 · Bính Dần
Âm lịch: 15/1/2162 · ngày Bính Dần, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
