Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2159
Xem ngày tốt xấu trong năm 2159 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 2159
Tháng 2/2159 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T02Ngày kém thuậnÂm 14/12/2158 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 14/12/2158 · Quý Mùi
Âm lịch: 14/12/2158 · ngày Quý Mùi, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T02Ngày tốtÂm 15/12/2158 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 15/12/2158 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/12/2158 · ngày Giáp Thân, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy03T02Ngày bình thườngÂm 16/12/2158 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/12/2158 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/12/2158 · ngày Ất Dậu, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật04T02Ngày bình thườngÂm 17/12/2158 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/12/2158 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/12/2158 · ngày Bính Tuất, tháng Ất Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T02Ngày bình thườngÂm 18/12/2158 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/12/2158 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/12/2158 · ngày Đinh Hợi, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T02Ngày kém thuậnÂm 19/12/2158 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 19/12/2158 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/12/2158 · ngày Mậu Tý, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư07T02Ngày bình thườngÂm 20/12/2158 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 20/12/2158 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 20/12/2158 · ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T02Ngày bình thườngÂm 21/12/2158 · Canh Dần
Ngày bình thường
Âm 21/12/2158 · Canh Dần
Âm lịch: 21/12/2158 · ngày Canh Dần, tháng Ất Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu09T02Ngày bình thườngÂm 22/12/2158 · Tân MãoNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 22/12/2158 · Tân Mão
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 22/12/2158 · ngày Tân Mão, tháng Ất Sửu
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy10T02Ngày kém thuậnÂm 23/12/2158 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 23/12/2158 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 23/12/2158 · ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T02Ngày kém thuậnÂm 24/12/2158 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 24/12/2158 · Quý Tỵ
Âm lịch: 24/12/2158 · ngày Quý Tỵ, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T02Ngày bình thườngÂm 25/12/2158 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/12/2158 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/12/2158 · ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba13T02Ngày bình thườngÂm 26/12/2158 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 26/12/2158 · Ất Mùi
Âm lịch: 26/12/2158 · ngày Ất Mùi, tháng Ất Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T02Ngày kém thuậnÂm 27/12/2158 · Bính ThânNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 27/12/2158 · Bính Thân
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 27/12/2158 · ngày Bính Thân, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm15T02Ngày kém thuậnÂm 28/12/2158 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 28/12/2158 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/12/2158 · ngày Đinh Dậu, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu16T02Ngày bình thườngÂm 29/12/2158 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/12/2158 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/12/2158 · ngày Mậu Tuất, tháng Ất Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T02Ngày bình thườngÂm 30/12/2158 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/12/2158 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/12/2158 · ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T02Ngày bình thườngÂm 1/1/2159 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/1/2159 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/1/2159 · ngày Canh Tý, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai19T02Ngày bình thườngÂm 2/1/2159 · Tân SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 2/1/2159 · Tân Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 2/1/2159 · ngày Tân Sửu, tháng Bính Dần
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T02Ngày bình thườngÂm 3/1/2159 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 3/1/2159 · Nhâm Dần
Âm lịch: 3/1/2159 · ngày Nhâm Dần, tháng Bính Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư21T02Ngày kém thuậnÂm 4/1/2159 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 4/1/2159 · Quý Mão
Âm lịch: 4/1/2159 · ngày Quý Mão, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm22T02Ngày bình thườngÂm 5/1/2159 · Giáp Thìn
Ngày bình thường
Âm 5/1/2159 · Giáp Thìn
Âm lịch: 5/1/2159 · ngày Giáp Thìn, tháng Bính Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T02Ngày kém thuậnÂm 6/1/2159 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 6/1/2159 · Ất Tỵ
Âm lịch: 6/1/2159 · ngày Ất Tỵ, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T02Ngày bình thườngÂm 7/1/2159 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/1/2159 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/1/2159 · ngày Bính Ngọ, tháng Bính Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật25T02Ngày bình thườngÂm 8/1/2159 · Đinh MùiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/1/2159 · Đinh Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 8/1/2159 · ngày Đinh Mùi, tháng Bính Dần
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T02Ngày kém thuậnÂm 9/1/2159 · Mậu Thân
Ngày kém thuận
Âm 9/1/2159 · Mậu Thân
Âm lịch: 9/1/2159 · ngày Mậu Thân, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba27T02Ngày kém thuậnÂm 10/1/2159 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 10/1/2159 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/1/2159 · ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư28T02Ngày bình thườngÂm 11/1/2159 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/1/2159 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/1/2159 · ngày Canh Tuất, tháng Bính Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
